TIBET in Vietnamese translation

[ti'bet]
[ti'bet]

Examples of using Tibet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, it would be inappropriate to mix the problems of Catholics with the problems involving Tibet and Xinjiang.
Tuy nhiên, sẽ không thích đáng nếu ta pha trộn các vấn đề của người Công Giáo với các vấn đề liên quan đến Tây Tạng và Tân Cương.
They were responsible for the survival of the monks' ordination lineage that was revived in central Tibet from Tsongka a century and a half later.
Họ chịu trách nhiệm cho sự sống còn của hệ thống truyền thừa của các tu sĩ và được hồi sinh ở trung Tạng từ Tsongka một thế rưỡi sau đó.
A German Foreign Ministry spokesman said Friday China should change its policies regarding Tibet to reduce tensions.
Phát ngôn viên Bộ Ngoại giao Đức hôm thứ Sáu nói Trung Quốc nên thay đổi chính sách liên quan đến Tây Tạng để giảm bớt căng thẳng.
Zhang-zhung was an ancient kingdom with its capital in western Tibet near the sacred Mount Kailash.
Zhang- zhung là một vương quốc cổ đại và thủ đô nằm ở miền tây của Tây Tạng, gần vùng núi thiêng Maunt Kailash.
Thursday is the fifty-seventh anniversary of the beginning of the Tibetan people's peaceful uprising against China's invasion and occupation of Tibet.
Thứ Năm là ngày kỷ niệm 57 năm khởi đầu cuộc nổi dậy ôn hòa của người Tây Tạng chống lại sự xâm lược và chiếm đóng của Trung Quốc ở Tây Tạng.
This curious fact is explained by the mountain's remote location in far western Tibet.
Sự kì lạ này được lý giải vì ngọn núi nằm ở phía tây hẻo lánh của Tây tạng.
When discussing Buddhist rituals in China he could draw upon his knowledge of Tibet.
Khi thảo luận về những nghi lễ Phật giáo ở Trung Quốc, thì ông có thể nương vào kiến thức về Tây Tạng của mình.
He told me that America will not carry out war with China over Tibet.
Ông đã nói với tôi rằng Hoa Kỳ sẽ không gây chiến với Trung Hoa vì Tây Tạng.
And there can be no doubt that when Peking's communist armies entered Tibet, Tibet was in all respects an independent state….
Và không thể nghi ngờ rằng, khi quân đội cộng sản của Bắc Kinh vào Tây Tạng, Tây Tạng ở mọi khía cạnh đều là một quốc gia độc lập.
The Mustang guerrillas proceeded to make a series of smashing raids along the nearby Sinkiang-Tibet Highway running through southwestern Tibet toward Lhasa.
Quân du kích Mustang tiến hành thực hiện một loạt các cuộc công kích dọc theo đường cao tốc Sinkiang- Tibet gần đó chạy qua tây nam Tây Tạng về phía thủ đô Lhasa.
It is clear now that only increased and concerted international efforts will persuade Beijing to change its policy on Tibet.
Rõ ràng bây giờ chỉ có những nỗ lực tăng cường, hòa hợp và thống nhất quốc tế mới thuyết phục Bắc Kinh thay đổi chính sách của mình đối với Tây Tạng.
in the exile community, we can see the world better than Tibetan people inside Tibet, in terms of the situation.
chúng ta có thể nhìn thế giới tốt hơn người Tây Tạng tại quê nhà, xét về tình hình.
blue Tibetan flags, chanting"Free Tibet" and"We want freedom".
hô khẩu hiệu" Tự do cho Tây Tạng" và" Chúng tôi muốn tự do".
Rishikesh is located near Tibet and at the bottom of the Himalayas.
Rishikesh nằm gần Tây Tạng dưới cùng của dãy Himalaya.
The Stanford dean who negotiated the deal, Richard Saller, also warded off a Chinese suggestion that the institute refrain from discussing Tibet.
Vị khoa trưởng của đại học Stanford, người đã thương lượng hợp đồng, Richard Saller, cũng từ chối một đề nghị của Trung Quốc về việc học viện tránh thảo luận về Tây Tạng.
it isn't that it only affects Tibet but also all of China
nó không chỉ ảnh hưởng đến Tây Tạng mà còn cả Trung Quốc
We were preparing to leave the eastern highlands to travel to central Tibet.
Chúng tôi đang chuẩn bị rời vùng cao nguyên miền đông để du hành đến vùng trung tâm của Tây Tạng.
long-term military ally, Tibet.
quân sự lâu dài với Tây Tạng.
This was the context in which descendants of the Tibetan Emperors invited Atisha to Western Tibet.
Đây là bối cảnh mà các hậu duệ của các hoàng đế Tây Tạng đã mời Ngài Atisha đến miền Tây của Tây Tạng.
Both the Brahmaputra and Indus rivers have their origins in a lake in western Tibet near Mount Kailash.
Cả hai con sông Brahmaputra và Indus đều bắt nguồn từ một hồ ở phía Tây của Tây Tạng, gần đỉnh núi Kailash.
Results: 3722, Time: 0.0888

Top dictionary queries

English - Vietnamese