TOO DEPENDENT in Vietnamese translation

[tuː di'pendənt]
[tuː di'pendənt]
quá phụ thuộc
too dependent
overly dependent
so dependent
rely too
relying too much
are too reliant
are very dependent
over-rely
over-reliance
was over-reliant
quá lệ thuộc vào
too dependent
are very dependent on

Examples of using Too dependent in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the six month mark, it could mean you're too dependent on each other.
nó có nghĩa là bạn đang quá phụ thuộc vào nhau.
Our little movement, we were always too fragile, always too dependent on the whims of our supporters.
Cái phong trào nhỏ bé của chúng tôi, nó luôn luôn quá mỏng manh, luôn luôn phụ thuộc quá nhiều vào ý thích thất thường của những người ủng hộ.
Asian nations will need to build stronger ties with other economies to avoid growing too dependent on their behemoth of a neighbor.
Các quốc gia châu Á sẽ cần phải xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ hơn với các nền kinh tế khác để tránh việc phát triển quá phụ thuộc vào quốc gia hàng xóm này.
The only caveat is that you shouldn't become too dependent on frameworks.
Điều duy nhất bạn cần lưu ý là không nên phụ thuộc quá nhiều vào các frameworks.
Kim does not want to look too dependent on Washington, Beijing, and Seoul.
Giáo sư này cho rằng ông Kim không muốn được nhìn nhận là quá phụ thuộc vào Washington, Bắc Kinh và Seoul.
For one thing, China is too dependent on its eastern seaboard and the narrow Malacca
Thứ nhất, Trung Quốc đang quá phụ thuộc vào duyên hải miền Đông
Mr Sharma said he was concerned"some universities have become a little too dependent on foreign university students as a source of revenue" and may be favouring
Dân biểu Dave Sharma nói rằng“ một số trường đại học đã trở nên quá phụ thuộc vào sinh viên đại học nước ngoài
proposed 2014/15 budget this week and had refused to sign off on a plan he said was too dependent on ballooning borrowing.
ông cho là khiến đất nước quá lệ thuộc vào các khoản vay ngày một căng phồng.
For one thing, China is too dependent on its eastern seaboard and the narrow Malacca
Thứ nhất, Trung Quốc đang quá phụ thuộc vào duyên hải miền Đông
citing alleged security threats and suggesting that Europe would become too dependent on Moscow.
đe dọa tới an ninh và lo ngại châu Âu trở nên quá phụ thuộc vào Moscow.
much in learning and work without leaving them free to create, free to create their own identity and too dependent on our teaching.
tự do tạo ra bản sắc của riêng mình và quá phụ thuộc vào những chỉ dạy của chúng ta.
European countries in order not to buy them from the United States as it doesn't want to become too dependent on it.
các nước châu Âu để không phải mua chúng từ Mỹ vì họ không muốn quá phụ thuộc vào nó.
burden for poor workers, but it must ensure that this support will not make them too dependent on the state.
sự hỗ trợ này sẽ không khiến công nhân quá phụ thuộc vào nhà nước.
the buyer of such shares will be too dependent on the whims and fluctuations of the stock market.
người mua các cổ phần này sẽ quá phụ thuộc vào sự bất thường và dao động của thị trường chứng khoán.
There has been a palpable anxiety within the public as well as among party members that the ousted leaders had made Laos grow too dependent on China in recent years.
Trong công chúng và các đảng viên, có sự lo lắng dễ nhận thấy rằng các nhà lãnh đạo bị hất cẳng đã làm cho Lào phát triển quá phụ thuộc vào Trung Quốc trong những năm gần đây.
China's ongoing trade war with the U.S. has encouraged manufacturers to relocate to other shores-a much-needed redistribution of global supply chains that have grown too dependent on Chinese largesse.
Cuộc chiến thương mại đang diễn ra ở Trung Hoa với Hoa Kỳ đã khuyến khích giới sản xuất di chuyển đến các bờ biển khác, rất cần có một sự phân phối lại chuỗi cung ứng toàn cầu đã phát triển và đã quá phụ thuộc vào Trung Hoa.
as well as Japan, has become too dependent on American military power.
đang trở nên quá phụ thuộc vào sức mạnh quân sự của Mỹ.
China's ongoing trade war with the U.S. has encouraged manufacturers to relocate to other shores- a much-needed redistribution of global supply chains that have grown too dependent on Chinese largesse.
Cuộc chiến thương mại đang diễn ra ở Trung Hoa với Hoa Kỳ đã khuyến khích giới sản xuất di chuyển đến các bờ biển khác, rất cần có một sự phân phối lại chuỗi cung ứng toàn cầu đã phát triển và đã quá phụ thuộc vào Trung Hoa.
current leader of the National Internet Finance Association(NIFA), recently told reporters that China is too dependent on foreign blockchain technology.
gần đây đã trả lời các phóng viên rằng Trung Quốc đang quá phụ thuộc vào công nghệ blockchain nước ngoài.
They are worried its pro-business and pro-unification stance could make the island too dependent on China economically and risk Beijing having too much influence over Taiwan's affairs.
Họ lo rằng quan điểm ủng hộ việc kinh doanh và ủng hộ việc thống nhất của Quốc Dân Đảng sẽ khiến hòn đảo này phụ thuộc quá nhiều vào Trung Quốc về mặt kinh tế, khiến Bắc Kinh sẽ tạo quá nhiều ảnh hưởng vào các mối quan hệ của Đài Loan.
Results: 96, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese