has turnedmadehas transformedhave madewas turnedwas transformedchangedhas morphedhas gonehad converted
Examples of using
Transforming
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
This act has been taken seriously by me, and it has in itself the capacity of truly changing and transforming your whole life.
Việc làm này Mẹ đã nghiêm túc đón nhận và trong chính việc làm ấy có một khả năng thực sự làm thay đồi và chuyển biến trọn đời sống của con.
He is a chartered accountant and a coauthor of Beyond Budgeting, Transforming the Bottom Line and Competing in the Third Wave.
Ông là một giám định viên kế toán và đồng tác giả của quyển sách Beyond Budgeting, Transforming the Bottom Line, và Competing in the Third Wave.
The EU won the Nobel Peace Prize in 2012 for transforming Europe“from a continent of war to a continent of peace”.
Năm 2012, giải Nobel Hòa bình được trao cho Cộng đồng chung châu Âu( EU) vì đã biến châu Âu" từ một lục địa chiến tranh thành lục địa hòa bình".
The experience, you will notice, the elements which enter the presence of the transforming catalyst, are of two kinds: emotions and feelings.
Kinh nghiệm, bạn sẽ nhận thấy, những yếu tố đi vào sự hiện diện của chất xúc tác chuyển hóa, có hai loại: cảm xúc và cảm giác.
Its frequency awakens creativity and imagination, and sustains the process of transforming dreams andwishes into tangible form.
Tần số của nó đánh thức sự sáng tạo và trí tưởng tượng, duy trì các quá trình của những giấc mơ chuyển biến thành hiện thực.
How China's Soft Power Is Transforming the World, was nominated for CFR's 2008 Arthur Ross Book Award.
How China' s Soft Power Is Transforming the World, được đề cử giải Arthur Ross Book Award của CFR năm 2008.*.
In 2012, the Nobel Peace Prize was awarded to the European Union for transforming Europe"from a continent of war to a continent of peace".
Năm 2012, giải Nobel Hòa bình được trao cho Cộng đồng chung châu Âu( EU) vì đã biến châu Âu" từ một lục địa chiến tranh thành lục địa hòa bình".
for understanding how the nervous system is transforming information and processing signals.".
còn là để hiểu hệ thần kinh chuyển hóa các thông tin và xử lý các tín hiệu như thế nào.
When I say Europe, this is it: a post-globalization Europe, transforming the concept and the conventions of sovereignty and international law.
Khi tôi nói châu Âu thì là thế đấy: một châu Âu vì một thế giới khác, chuyển biến khái niệm cùng những hành xử về chủ quyền và về luật pháp quốc tế.
They have a specific command to eat your throat if you try to speak the human language after transforming into a fish-man.」.
Chúng được cài một mệnh lệnh chuyên biệt để cắn vào họng cô nêu cô thử nói tiếng người sau khi đã biến thành người cá rồi.”.
Today's alchemists are artisans and designers with a new challenge before them: transforming gold into something else.
Những nhà luyện kim thời hiện đại lại là các nghệ nhân thủ công và nhà thiết kế với thách thức mới: biến chuyển vàng thành một điều khác lạ.
The Chinese military continues to be reduced and streamlined, transforming from a mostly conscript force, to a highly trained professional military.
Quân đội Trung Quốc tiếp tục giảm quân số và điều chỉnh sắp xếp để chuyển từ một lực lượng chủ yếu là lính nghĩa vụ sang một quân đội chuyên nghiệp được huấn luyện tốt.
Designing means transforming the world, starting from the simplest things to the most complex.
Thiết kế phương tiện để biến đổi thế giới, bắt đầu từ đơn giản đến phức tạp nhất.
Tuchel also paid tribute to Solskjaer for transforming United since his arrival, winning 10
Tuchel cũng vinh danh Solskjaer vì đã biến đổi United kể từ khi anh đến,
Transforming your thoughts requires identifying all the facts
Để biến đổi suy nghĩ, bạn cần phải
Fayetteville is located in a thriving area, transforming itself from a small town into a prestigious university, business, and cultural center.
Nằm trong khu vực tăng trưởng mạnh mẽ, Fayetteville đã chuyển mình từ thị trấn nhỏ thành một trung tâm giáo dục đại học, văn hóa và thương mại có tiếng.
Modify the script by transforming each expression into a print statement and then run it again.
Sửa lại văn lệnh bằng cách thay mỗi biểu thức bằng một câu lệnh print tương ứng và chạy lại.
It means transforming the words you use to describe your experience of any given situation or emotion.
Nó có nghĩa là chuyển đổi các từ bạn sử dụng để mô tả kinh nghiệm của bạn về bất kỳ tình huống hoặc cảm xúc nhất định.
Scientists are hopeful that they could use Gene Therapy in transforming nerves in the eye to compensate for those lost photoreceptors.
Các nhà khoa học hy vọng, họ có thể sử dụng liệu pháp gene để chuyển đổi dây thần kinh ở mắt để thay thế quang thụ thể đã mất.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文