TRY SAYING in Vietnamese translation

[trai 'seiiŋ]
[trai 'seiiŋ]
hãy thử nói
try saying
try telling
try talking
try speaking
thử nói
try saying
try telling
try talking
cố gắng nói
trying to say
trying to tell
try to speak
try to talk
attempt to speak

Examples of using Try saying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can try saying,"I think it's best if we don't communicate at all for a while.".
Bạn có thể thử nói" Em nghĩ tốt nhất là chúng ta nên dừng liên lạc hoàn toàn trong một khoảng thời gian.".
Try saying to a classmate who teases you about your shoes,“It makes me angry when you insult me in front of our classmates.
Cố gắng nói với bạn học đang trêu chọc đôi giày của bạn rằng“ Tôi thấy tức giận khi bạn xúc phạm tôi trước cả lớp.
Try saying something like,“I was going to start working on that last night but then I got
Hãy thử nói những câu như:“ Tôi đã định bắt tay vào làm việc đó tối qua
Try saying something like,“Lately I have been feeling lonely and I wondered if you have ever
Thử nói một vài câu như,“ Gần đây, mình hay cảm thấy cô đơn
just try saying a simple“I'm sorry” or“I hope it will be okay.”.
chỉ cần cố gắng nói một cách đơn giản:“ Tôi hy vọng sẽ không sao đâu”.
Make an effort not to use contractions i.e. try saying‘I am' instead of‘I'm'.
Cố gắng không sử dụng các từ ngắn ví dụ thử nói" I am" thay vì" I' m".
If you're guilty of saying,“I don't know,” then try saying something like,“I don't know, but I'm going
Nếu bạn cảm thấy tội lỗi khi nói," tôi không biết", thì hãy thử nói điều gì đó như," tôi không biết,
Try saying something like,"A coworker is teasing/insulting me on a regular basis and it is affecting me.
Cố gắng nói một điều gì đó chẳng hạn như" Môt đồng nghiệp đang trêu chọc/ lăng mạ tôi mỗi ngày và nó đang ảnh hưởng đến tôi.
Try saying one thing positive to yourself earlier than you being studying, like, I'm going to ace this exam!”.
Thử nói với bản thân những câu tích cực trước khi bắt đầu ngồi xuống học bài, chẳng hạn như,“ Mình sẽ làm thật tốt trong kỳ thi này!”.
Try saying something like,“I'm sorry to interrupt you, but I would love
Hãy thử nói một điều gì đó như là:“ Tôi xin lỗi làm gián đoạn câu chuyện,
Try saying something like,"Dad, our time at the cabin is really special to me.
Cố gắng nói một điều gì đó như" Cha à, khoảng thời gian của gia đình mình trong túp lều đó rất đặc biệt với con.
Try saying"rapper" both ways, with the first syllable stressed and the second unstressed, then vice versa.
Thử nói từ“ rapper” theo cả hai cách là nhấn âm tiết thứ nhất, không nhấn âm tiết thứ hai và ngược lại.
If it's a joke, try saying,"Why is that funny?" in a very serious tone, like you really don't get the joke.
Nếu là câu đùa, hãy thử nói rằng," Vì sao câu đùa đó buồn cười vậy?" bằng một giọng nghiêm túc, như thể bạn không hiểu câu đùa đó.
You might try saying something like“I really enjoy your company but I also need time to myself.
Bạn có thể cố gắng nói một điều gì đó như“ Tôi rất thích sự bầu bạn của bạn nhưng tôi cũng cần có thời gian riêng.
For example, you could try saying something like,‘When you don't tell me the truth, I feel sad and disappointed'.
Ví dụ, bạn có thể thử nói điều gì đó như sau:' Khi con không nói cho mẹ biết sự thật, mẹ cảm thấy buồn và thất vọng'.
For example, if someone asks how you are, instead of saying fine or ok, try saying great or terrific.
Ví dụ, nếu ai đó hỏi bạn thế nào, thay vì nói tốt hay ok, hãy thử nói tuyệt vời hoặc tuyệt vời.
Try saying something like,"i need to talk to you about your selfish behavior.
Thử nói những câu như" Em cần nói chuyện với anh về cách anh cư xử.
Try saying,“Sometimes I feel like there's a lot of pressure on me to keep our conversations going.
Cố gắng nói rằng“ Đôi khi, anh có cảm giác bị áp lực quá lớn trong việc duy trì cuộc trò chuyện với em.
Whenever you learn a new word, try saying it in a complete sentence.
Bất cứ khi nào bạn học một từ mới, hãy thử nói nó bằng một câu hoàn chỉnh.
Try saying something like,"I am being teased/insulted by someone at school and I am not sure what to do.".
Cố gắng nói theo kiểu" Con đã bị một người trêu chọc/ xúc phạm trong trường học và con không biết mình nên làm gì".
Results: 143, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese