SAYING THINGS in Vietnamese translation

['seiiŋ θiŋz]
['seiiŋ θiŋz]
nói những điều
speak what
say things
talking things
i have said what
tell you what
say stuff
nói những thứ
say things
saying stuff
nói những việc
say things
speaking things
nói những chuyện
talking
say things
say stuff
speak
conversations
nói xấu
speak ill
speak badly
speak evil
talk badly
slander
defamatory
badmouth
bad-mouthing
defame
talking bad

Examples of using Saying things in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She was really worried, saying things like''What were you doing?'',''How did you turn into an Ogre?''.
Cô ấy đã rất lo lắng, rồi nói những thứ như“ Anh đã làm gì hả?”,“ Làm thế nào mà anh trở thành một Orge?”.
You have been saying things like,‘if possible' and‘even just a little' and‘fortunate enough', right?".
Ông đã nói những thứ như‘ nếu có thể' hay‘ dù chỉ một chút' hay‘ đủ may mắn', đúng không?”.
Saying things like if he could find a dead body in front of a girl who was from this city was being very inconsiderate.
Buột miệng nói những thứ như tìm thấy được xác chết trước một cô bé đến từ thành phố này thì thật là quá thiếu suy nghĩ.
Tell your partner what you like about them; be very honest this time saying things that you might not say to someone you've just met.
Kể cho đối phương điều bạn thích về họ; hãy thật sự trung thực lúc này, nói những thứ mà bạn có lẽ sẽ không nói với ai đó bạn chỉ mới gặp mặt.
which means, by the time he got to me, I was already saying things like,"Why are you crying?
tôi đã bắt đầu nói những thứ như" Tại sao con lại khóc?
They're both overreacting and saying things they don't really mean.
Cả hai đều nổi giận và nói những gì mà chúng ta thực sự không có ý nói..
I will find myself saying things like this,“I can't believe that you are so selfish.
Nói vài điều đại loại như" Anh không thể tin nổi là anh lại ích kỷ thế này.
The mind will go on saying things for many years, but if you go on listening to the Master,
Tâm trí sẽ liên tục nói mọi thứ trong nhiều năm,
stop saying things like: you make me so angry; you hurt me;
dừng lại việc nói những điều như: bạn làm tôi rất tức giận,
The nights were mainly made for saying things that you can't say tomorrow day.”.
Màn đêm chủ yếu để chúng ta nói ra những thứchúng ta không dám nói vào ngày mai thôi.
Not only that, avoid saying things out of anger just because the other person did.
Không chỉ có vậy, hãy tránh việc nói trong cơn giận chỉ vì người kia cũng vậy.
We are saying things like highway networks, traffic signs,
Chúng ta đang nói về những thứ như mạng lưới đường cao tốc,
Saying things like,"You're the fastest runner on the team," or"You're the smartest kid in your grade.
Việc nói những điều như:“ Con là người chạy nhanh nhất trong nhóm” hoặc“ Con là đứa trẻ thông minh nhất trong lớp của con”….
But I do hope you could stop saying things in front of Hazumi that could be a bad influence…".
Nhưng tớ hi vọng rằng mọi người đừng nói những thứ có thể gây ảnh hưởng xấu đến Hazumi nữa…”.
That means, stop saying things like: you make me so angry; you hurt me;
Nói cách khác, dừng lại việc nói những điều như: bạn làm tôi rất tức giận,
he was quoted as saying things that were, um, not so friendly.
người ta kể anh ấy đã nói những điều không thân thiện lắm.
Pronunciation, or saying things correctly, is one of the most difficult parts of learning a new language.
Cách phát âm, hay nói điều chính xác, là một trong những phần khó khăn nhất của việc học một ngôn ngữ mới.
You can also try talking to your friends about their negative comments to try to get them to stop saying things that damage your confidence.[9].
Bạn có thể trao đổi với họ về những bình luận tiêu cực hoặc thử khiến họ ngừng nói những điều làm tổn hại đến sự tự tin của bạn.[ 9].
Haruga-kun, so please stop saying things that will make others embarrassed~~!".
cậu làm ơn đừng nói những thứ khiến người khác xấu hổ nữa~~!”.
Analysts say that's why the US, and in particular the Trump administration, is saying things need to change.
Và đó là lý do tại sao Mỹ, và đặc biệt là chính quyền của Tổng thống Trump nói rằng mọi thứ cần phải thay đổi.
Results: 220, Time: 0.0543

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese