SAYING ONLY in Vietnamese translation

['seiiŋ 'əʊnli]
['seiiŋ 'əʊnli]
chỉ nói
just say
speak only
only talk
just talk
only tell
only say
just tell
simply say
merely said
chỉ cho biết
only tell
saying only
only indicates
just said
just tells
chỉ khẳng
saying only

Examples of using Saying only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Google didn't specify a precise date for the opening of its new applications, or"apps," store, saying only that it will be accessible to the more than 70 million users of the Chrome browser before the end of the year.
Google không tiết lộ ngày giờ khai trương cụ thể của quầy ứng dụng mà chỉ cho biết nó sẽ mở cửa đón hơn 70 triệu người dùng của trình duyệt Chrome trước cuối năm nay.
Ballin wouldn't be drawn into discussing the merits of that claim, saying only that“the day we can build a church in Saudi Arabia will be a glorious day not just for the Saudis but for the whole world.”.
Đức cha Ballin không muốn bàn luận nhiều về câu nói đó, ngài chỉ nói“ vào ngày chúng tôi có thể xây nhà thờ ở Ảrập Saudi sẽ là một ngày vẻ vang không chỉ đối với người Ảrập Saudi mà còn đối với cả thế giới”.
In a statement, the White House did not list any new commitments to either side, saying only that progress had been made and that"there was still a lot of work to do.".
Trong khi đó, thông báo của Nhà Trắng không đưa ra cam kết nào mới của cả hai bên, chỉ khẳng định tình hình có tiến triển và" còn rất nhiều việc cần làm".
The State Department did not confirm the Taliban's statement that the meeting took place, saying only that Ms. Wells was in Doha as part of efforts to“advance a peace process in close consultation with the Afghan government.”.
Bộ Ngoại giao Mỹ hiện chưa xác nhận về các thông tin trong cuộc họp và chỉ cho biết, việc bà Wells đã đến Doha là một nỗ lực nhằm thúc đẩy tiến trình hòa bình thông qua các cuộc tham vấn kín với chính phủ Afghanistan.
(Toyota has not released production numbers for the new engine, saying only that it will rally more than 270 current ponies engine, in 2017 Tacoma, where this engine appeared for the first time,
( Toyota chưa công bố số liệu đầu ra cho các động cơ mới, chỉ nói rằng nó sẽ tập hợp hơn 270 ngựa động cơ hiện tại,
The foreign ministry didn't specify the extent of the“temporary restrictions” on Assange, saying only that they wouldn't affect WikiLeaks' ability to carry out its journalistic activities.
Bộ Ngoại giao Ecuador không đưa thông tin chi tiết về“ những giới hạn tạm thời” với ông Assange, chỉ khẳng định họ không làm ảnh hưởng đến khả năng tiến hành các hoạt động báo chí của WikiLeaks.
Vatican spokesman Father Federico Lombardi did not specify how long the stop in Cuba would last, saying only that Francis had accepted invitations made by the Cuban government and the Cuban Roman Catholic Church.
Phát ngôn viên Tòa thánh, Cha Federico Lombardi không nói rõ Giáo hoàng sẽ lưu lại Cuba bao lâu mà chỉ cho biết Giáo hoàng Francis đã nhận lời mời của Chính phủ Cuba và Giáo hội Công giáo La Mã Cuba.
In a statement, the White House didn't list any new commitments by either side, saying only that progress had been made and“much work remains to be done.”.
Trong khi đó, thông báo của Nhà Trắng không đưa ra cam kết nào mới của cả hai bên, chỉ khẳng định tình hình có tiến triển và" còn rất nhiều việc cần làm".
He refrained from details of the systems, saying only that the S-125, Osaand Kvadrat systems used by the Syrian army had been restored
Ông không đề cập đến các chi tiết của các hệ thống, chỉ cho biết các hệ thống S- 125, Osa
The foreign ministry didn't specify the extent of the"temporary restrictions" on Assange, saying only that it wouldn't affect WikiLeaks' ability to carry out its journalistic activities.
Bộ Ngoại giao Ecuador không đưa thông tin chi tiết về“ những giới hạn tạm thời” với ông Assange, chỉ khẳng định họ không làm ảnh hưởng đến khả năng tiến hành các hoạt động báo chí của WikiLeaks.
He refrained from details of the systems, saying only that the S-125, Osaand Kvadrat systems used by the Syrian army had been restored
Ông Rudskoi không nói về chi tiết các hệ thống trên mà chỉ cho biết các hệ thống S- 125,
The exact time frame for the redeployment remains undetermined, with a joint statement saying only that“relocations are to be completed as soon as possible while ensuring operational capability throughout the process.”.
Không có khung thời gian cụ thể được đưa ra cho việc di chuyển quân và tuyên bố chỉ cho biết“ việc chuyển quân dự kiến được hoàn thành càng sớm càng tốt trong khi vẫn đảm bảo được khả năng hoạt động trong suốt quá trình”.
Kremlin spokesman Dmitry Peskov declined to comment on the details of what Putin said about Ukraine at the summit, saying only,“Some new ideas were discussed.
Phát ngôn viên của Điện Kremlin- Dmitry Peskov từ chối bình luận chi tiết về những gì ông Putin nói về Ukraine tại hội nghị thượng đỉnh và chỉ cho biết,“ Một số ý tưởng mới đã được thảo luận.
The two spoke on condition of anonymity, saying only the Department of Foreign Affairs in Manila has been authorized to publicly discuss issues related to the country's territorial disputes with China.
Hai người này phát biểu trong điều kiện giấu tên và nói rằng chỉ có Bộ Ngoại giao ở Manila mới được phép thảo luận công khai các vấn đề liên quan đến tranh chấp lãnh thổ với Trung Quốc.
True brevity of expression consists in everywhere saying only what is worth saying, and in avoiding tedious detail about things which everyone can supply for himself.
Tính chất vắn tắt đích thực của cách diễn tả ở khắp nơi hệ tại việc chỉ nói cái gì đáng nói và tránh những chi tiết tẻ nhạt mà bất cứ người nào cũng có thể tự cung cấp lấy cho mình.
But Kerry would not disclose details of the aid, saying only that it would re-balance the fight between the rebels and President Bashar Assad's better-equipped forces that are increasingly backed by Iranian and Hezbollah fighters.
Nhưng ông Kerry không tiết lộ chi tiết của việc hỗ trợ, mà ông chỉ nói rằng hoạt động hỗ trợ sẽ tái cân bằng cuộc chiến giữa quân nổi dậy và lực lượng của Tổng thống Bashar Assad đang được trợ giúp với máy bay chiến đấu của Iran và Hezbollah.
the FSB argued this, saying only three had suffered non-life threatening injuries and were given medical treatment.
trong khi FSB cho biết, chỉ có 3 thủy thủ bị thương không đe dọa tới tính mạng và đang được hỗ trợ y tế.
Like many veterans of the American War, as it is known in Vietnam, Doan is reluctant to speak about the fighting, saying only that“the past is the past, and it's now over.”.
Giống như nhiều cựu chiến binh của Cuộc chiến tranh chống Mỹ, như vẫn được biết tới ở Việt Nam, ông Đoàn Vinh tỏ ra miễn cưỡng nói về cuộc chiến tranh nầy, ông chỉ nói rằng” quá khứ là quá khứ, và giờ thì chiến tranh đã qua rồi.”.
Prime Minister Malcolm Turnbull did not want to discuss security issues surrounding Huawei, saying only that the government had sought advice from intelligence agencies.
Thủ tướng Malcolm Turnbull không muốn thảo luận công khai các vấn đề an ninh xung quanh Huawei, mà ông chỉ nói rằng Chính phủ đã tham vấn những khuyến nghị từ các cơ quan tình báo.
information media is disinformation: that is, faced with any situation, saying only a part of the truth,
đều là những thứ hư cấu thêu dệt( disinformation), tức là chỉ nói đến một phần của sự thật
Results: 179, Time: 0.0366

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese