TURNOVER in Vietnamese translation

['t3ːnəʊvər]
['t3ːnəʊvər]
doanh thu
revenue
turnover
earnings
gross
sale
kim ngạch
turnover
turnover

Examples of using Turnover in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Minutes ATR achieved a new record turnover in 2015, increasing to 2 billion dollars(2014: 1.8 billion).
ATR đạt kỷ lục mới trong năm 2015 với doanh thu tăng lên 2 tỷ USD( năm 2014: 1,8 tỷ).
For 482 visa, an annual fee of $1200 would be implemented for each nomination for a business that has a turnover of less than 10 million dollars.
Đối với visa 482, một doanh nghiệo có doanh thu dưới 10 triệu đô la sẽ phải đóng một khoản phí hàng năm là 1.200 đô la cho mỗi đề cử.
If ROE has increased due to an increase in net margin or asset turnover, it is a very good sign.
Nếu sự gia tăng ROE đến từ việc gia tăng tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu hoặc vòng quay tổng tài sản thì đây là một dấu hiệu tích cực.
In 2017, the textile and garment industry in Vietnam set a target export turnover of$ 30 billion,
Năm 2017, ngành dệt may Việt Nam đặt mục tiêu xuất khẩu đạt kim ngạch 30 tỷ USD,
Of American enterprises looks for the increase in turnover in 2014 and 82% expect to raise their revenues in 2015.
Doanh nghiệp mong chờ lợi nhuận tăng trong năm 2014 và 82% chờ đợi tiếp tục tăng trong năm 2015.
ATR achieved a new record turnover in 2015, increasing to 2 billion dollars(2014: 1.8 billion).
ATR đạt kỷ lục mới trong năm 2015 với doanh thu tăng lên 2 tỷ USD( năm 2014: 1,8 tỷ).
Business turnover Annual turnover in your main business during a period of at least two years of the preceding four fiscal years of at least.
Doanh thu kinh doanh của doanh nghiệp Doanh thu hàng năm trong kinh doanh chính của bạn trong một khoảng thời gian ít nhất 2 năm trong 4 năm tài chính trước đó ít nhất là.
Vietnam's contribution to ERBER AG's overall turnover of the past years has especially increased significantly.
Đặc biệt là đóng góp của Việt Nam vào tổng doanh thu của ERBER AG trong những năm qua đã tăng lên rất đáng kể.
Capital turnover does not exceed 7 days,
Vòng quay vốn không quá 7 ngày,
In 2018, Panasonic enjoyed sales turnover of over US$1 billion with a total investment of $243 million.
Năm 2018 vừa qua, Panasonic đạt doanh thu bán hàng hơn 1 tỷ USD với tổng vốn đầu tư 243 triệu USD.
In other words, the accounts receivable turnover ratio measures how many times a business can collect its average accounts receivable during the year.
Nói cách khác, tỷ lệ doanh thu các khoản phải thu đo lường số lần doanh nghiệp có thể thu các khoản phải thu trung bình trong năm.
Sales at Alexander McQueen and Balenciaga- the latter is set to do €1 billion in turnover this year- rose 20 per cent year-on-year to €1.2 billion.
Doanh thu tại Alexander McQueen và Balenciaga- dự kiến sẽ đạt doanh thu 1 tỷ euro trong năm nay, với mức tăng trưởng 20% so với cùng kỳ.
Current reports estimate that as much as 25% of the UK stock market turnover is attributed to CFD trading.
Các báo cáo ngày nay ước tính khoảng 25% doanh số thị trường chứng khoán Anh Quốc là từ giao dịch CFD.
Wherever possible, quantify your achievements, for instance,"increased sales turnover by 80 per cent through new product launch and innovative pricing strategies".
Nếu có thể, định lượng cụ thể thành tích của bạn, ví dụ“ tăng doanh số Sales vượt hơn 80% với sản phẩm mới ra mắt và những chiến lược đổi mới về định giá.”.
It will also significantly increase the turnover of goods and competitiveness of Russian exporters in the region.
Nó cũng sẽ tăng đáng kể sản lượng hàng hóa, độ cạnh tranh của các nhà xuất khẩu Nga trong khu vực.
When you start using products that accelerate the cell turnover rate, the entire skin cell regeneration cycle is accelerated.
Khi bạn bắt đầu sử dụng các sản phẩm làm tăng tốc độ quay vòng tế bào, toàn bộ chu trình tái tạo tế bào da được tăng tốc.
Inventory turnover is important because a company often has a significant amount of money tied up in its inventory.
Quay hàng tồn kho là quan trọng bởi vì một công ty thường có một số lượng đáng kể tiền gắn lên trong nó hàng tồn kho Xem tiếp.
If the situation worsens, shrimp may only turnover$ 1.9 billion,
Nếu tình trạng xấu hơn, dự báo xuất khẩu tôm 2013 chỉ đạt kim ngạch 1,9 tỷ USD,
Meanwhile, the contribution to the nation's total export turnover of KERs also accounts for a high proportion, reaching 80.6% in 2015.
Trong khi đó, đóng góp vào tổng kim ngạch xuất khẩu của các vùng KTTĐ cũng chiếm tỷ trọng cao, đạt 80,6% trong năm 2015.
In the labor market, he has focused on turnover and reallocation, research
Trong thị trường lao động, ông đã tập trung vào doanh thu và phân bổ lại,
Results: 1770, Time: 0.0441

Top dictionary queries

English - Vietnamese