UNCHANGED in Vietnamese translation

[ʌn'tʃeindʒd]
[ʌn'tʃeindʒd]
không thay đổi
unchanged
will not change
unchanging
never change
immutable
unaltered
does not change
has not changed
are not changing
does not alter
nguyên
raw
original
intact
nguyen
principle
yuan
cause
pure
virgin
primary
không đổi so
unchanged
nguyên không đổi
unchanged
không
not
no
without
never
fail

Examples of using Unchanged in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
all other visa processing procedures remain unchanged.
thủ tục xin visa vẫn khônggì thay đổi.
The second-half began with the script unchanged.
Hiệp hai bắt đầu với kịch bản khônggì thay đổi.
Brazil remains unchanged.
That situation seems to be unchanged today.
Tình hình này ngày hôm nay hình như vẫn không thay đổi.
ASEAN's Unchanged Melody?
Lời bài hát Unchanged Melody?
The optical system remains unchanged from the PowerShot G7 X. You can obtain an equivalent angle of view ranging from 24 to 100mm.
Hệ thống quang học vẫn không đổi so với PowerShot G7 X. Bạn có thể có được góc ngắm tương đương từ 24 đến 100mm.
The Bush Beer recipe has remained unchanged for 80 years and Bush/Scaldis is now one of the oldest Belgian brands on the beer market.
Công thức Bush beer vẫn giữ nguyên không đổi trong 80 năm và Bush beer hiện là một trong những thương hiệu lâu đời nhất của Bỉ trên thị trường bia.
The camera hardware of the Moto Z3 remains unchanged from last year's Z2 Force.
Phần cứng máy ảnh của Moto Z3 vẫn không đổi so với Z2 Force năm ngoái.
To paste content that you want to remain unchanged when the content in the original PowerPoint presentation is updated, click Paste, and then click OK.
Để dán nội dung mà bạn muốn giữ nguyên không đổi khi nội dung trong bản trình bày PowerPoint gốc được Cập Nhật, bấm dán, sau đó bấm OK.
Bitcoin's price continues to increase, it will be the number of unchanged Bitcoin.
số lượng Bitcoin không được điều chỉnh cũng sẽ tăng.
million barrels per day, also unchanged from last month's report.
cũng không đổi so với báo cáo hồi tháng trước.
However, the judicial system remains unchanged and all lawyers are government employees.
Tuy nhiên, hệ thống tư pháp vẫn giữ nguyên không đổi và tất cả các luật sư đều là công chức Nhà nước.
Refineries operated at 93.5 percent of their capacity last week, unchanged from Dec. 12.
Các nhà máy lọc dầu hoạt động 93,5% công suất, không đổi so với tuần kết thúc vào 12/ 12.
The Dutch National Coordinator for Security and Counterterrorism's office said that the threat level of an attack in the Netherlands remained unchanged at"substantial", where it has been since 2013.
Cơ quan điều phối an ninh và chống khủng bố quốc gia Hà Lan duy trì mức độ đe dọa“ không đáng kể” từ năm 2013.
repeatedly(excluding capture after Investment), the bonus remains unchanged, as if a clan owns it.
lượng điểm giữ nguyên không đổi, nếu clan lại sở hữu.
Women comprise only 23% of the senior leadership while men comprise 77%, unchanged from last year.
Phụ nữ chỉ chiếm 23% trong khi nam giới là 77% số lãnh đạo cao cấp, không đổi so với năm trước.
Therefore, we cannot assume that when we change our behavior everything else will remain unchanged.
Do vậy, chúng ta không thể cho rằng khi chúng ta thay đổi hành vi của mình, tất cả mọi thứ khác vẫn giữ nguyên không đổi.
Factory output had been expected to grow 5.9 percent, unchanged from October's pace.
Sản lượng tại các nhà máy được dự báo tăng trưởng 5,9%, không đổi so với mức tăng của tháng 10.
the bonus remains unchanged, as if the clan has continued to own it.
lượng điểm giữ nguyên không đổi, nếu clan lại sở hữu.
The capacity of this fuel tank is still 14 liters, unchanged from the previous generation.
Dung tích của bình xăng này vẫn 14 lít, không đổi so với thế hệ cũ.
Results: 2347, Time: 0.0441

Top dictionary queries

English - Vietnamese