UNTIL WE GET in Vietnamese translation

[ʌn'til wiː get]
[ʌn'til wiː get]
cho đến khi có
until there is
until you have
until he got
when there is
until it
till there
until you can
cho đến khi chúng tôi nhận được
until we receive
until we get
until we obtain
cho đến khi chúng ta có được
until we get
cho tới khi chúng ta quay
cho đến khi chúng ta lấy được
cho đến khi chúng ta trở
cho tới khi chúng ta đưa
cho đến khi chúng ta đi
until we go
until we get

Examples of using Until we get in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't say anything until we get to his apartment.
Không ai nói gì đến khi đi đến căn hộ của nó.
Nobody goes in until we get more money”.
Không ai rời khỏi đây cho đến khi chúng ta có đủ mười đô.”.
So until we get that….
Cho tới khi chúng tôi có được điều đó….
We will hold it until we get home.
Chúng ta sẽ ở đấy cho đến khi được về nhà.
We don't give up until we get a job.”.
Chúng tôi không bỏ cuộc cho đến khi được việc”.
At least until we get the rest of them.
Ít nhất cho tới khi lấy được thứ đồ vật kia.
No one is leaving until we get $1 million from this room.”.
Không ai rời khỏi đây cho đến khi chúng ta có đủ mười đô.”.
Just until just until we get an appointment.
Cho đến khi… cho đến khi chúng tôi được xếp lịch hẹn.
Until we get to the middle(length= 1).
Cho tới khi chúng ta đi đến giữa( chiều dài= 1).
All we can do is keep applying until we get a call.
Chúng ta không thể làm gì thêm cho đến khi nhận được một cuộc gọi.
Until we get what we deserve.
Fs24} đến khi ta nhận được thứ ta xứng đáng.
Not until we get what we came for.
Không cho tới khi chúng ta có những gì chúng ta muốn.
How long until we get the results?
Mất bao lâu thì chúng ta có kết quả?
So until we get the results of today's screening.
Vì thế đến khi chúng tôi có được kết quả kiểm tra hôm nay.
I will stay here until we get the test results. Okay.
Vậy thì được. Tôi ở đây tới khi ta có kết quả kiểm tra.
Just until we get thingsunder control.
Chỉ cho đến khi tôi có thể kiểm soát được.
And just until… Just until we get an appointment.
Cho đến khi… cho đến khi chúng tôi được xếp lịch hẹn.
Just until we get things under control.
Chỉ cho đến khi tôi có thể kiểm soát được.
There's nothing I can do until we get a visual on it.
Tôi không thể làm gì cho đến khi ta có dấu hiệu ảnh của nó.
Until we get the funds to do what we really need.
Cho tới khi có đủ vốn để làm điều thực sự cần.
Results: 159, Time: 0.0566

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese