VALUED in Vietnamese translation

['væljuːd]
['væljuːd]
trị giá
worth
value
valuation
giá
price
cost
value
rack
rate
worth
the pricing
trân trọng
appreciate
cherish
value
treasure
respect
respectfully
sincerely
honor
appreciation
honour
coi
see
treat
come
look
take
watch
considered
regarded as
deemed
thought
valued

Examples of using Valued in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Eastern tribes also valued moose leather as a source for moccasins and other items.
Các bộ lạc phương Đông cũng coi da nai là nguồn cung cấp cho da đanh và các mặt hàng khác.
British child psychologist Oliver James states,“Family holidays are valued by children, both in the moment and for long afterward in their memory.”.
Theo nhà tâm lý học Oliver James:“ Du lịch gia đình được trẻ em rất trân trọng, cả trong khoảnh khắc ấy cũng như một thời gian dài sau đó trong ký ức của chúng.
Retrieved 4 July 2017.↑"Zortrax M200 3D Printer- Valued by THOUSANDS of users".
Truy cập ngày 4 tháng 7 năm 2017. ↑“ Zortrax M200 3D Printer- Valued by THOUSANDS of users”.
But we always have to admit that for any SEO campaign, content is always valued, contributing significantly to search results.
Nhưng chúng ta luôn phải công nhận một điều rằng đối với một chiến dịch SEO bất kỳ, nội dung luôn được coi là chính, góp phần đáng kể vào thành quả hiển thị tìm kiếm.
that way each family member knows that they are valued from a young age.
để mỗi thành viên hiểu rằng chúng được trân trọng từ khi còn nhỏ tuổi.
This promotion is available until February 28, 2019 and applies to the English version of the EDGE Technical Online Workshop(valued at $150).
Chương trình khuyến mại này có hiêu lực đến 28 tháng 2 năm 2019 và áp dụng cho chương trình tiếng Anh của Hội thảo Kỹ thuật EDGE Trực tuyến( valued at$ 150).
Despite being an indie game, the components that directly affect the player's experience are highly valued and respected by Dead Cells.
Mặc dù chỉ là một tựa game nhỏ nhưng những thành phần có ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm của người chơi đều được Dead Cells đề cao và coi trọng như nhau.
is currently spending it with somebody You're in love With and therefore somebody to make you feel valued and loved.
vì người đó khiến bạn cảm thấy được yêu thương và trân trọng.
for I will not harm you any more, because my life was valued in your sight this day.
bởi ngày nay con đã coi mạng sống của cha là quý.
Compared to the team supporters, the fans. Perhaps there were times when I didn't feel as valued by those in charge at the club.
Bằng những người ủng hộ câu lạc bộ những người hâm mộ. không được những người đứng đầu đội trân trọng Có lẽ là có những thời điểm, tôi đã cảm thấy.
Currently, Bitcoin is the most valuable cryptocurrency and is valued at $96 billion, or about 57% of the market.
Hiện tại, Bitcoin là loại tiền mã hóa có giá trị nhất và được định giá 90 tỷ USD, tương đương khoảng 57% vốn hóa thị trường.
Most of the suburban houses were valued at $300,000 to $700,000, though some were in rural areas and some in more upscale neighborhoods.
Hầu hết những ngôi nhà trên đều ở những khu vực ngoại ô, có giá từ$ 300.000 đến$ 700.00 Mỹ kim, một số ở vùng hẻo lánh, một số khác ở những khu sang trọng hơn.
We thought that the great majority of Americans valued democratic norms and the rule of law.
Tôi đã từng nghĩ phần lớn người Mỹ sẽ trân trọng các chuẩn mực dân chủ và pháp quyền.
Valued at $4 million, the dress was lent to Lawrence as she was the face of the brand.
Với giá 4 triệu USD, chiếc váy này được cho Lawrence mượn khi cô là gương mặt của thương hiệu.
According to Bloomberg Garzik has over the course of his activities given away Bitcoin valued at over $100 million(15,678 BTC)
Theo Bloomberg, trong quá trình hoạt động của Garzik, Bitcoin đã có trị giá hơn 100 triệu USD( 15,678 BTC)
The initial deal of 38 aircraft valued at about US$2 billion was agreed upon in August 1999.
Thỏa thuận ban đầu cho 38 máy bay có trị giá khoảng 2 tỉ USD đã được chấp nhận vào tháng 8- 1999.
Valued at $43.4 billion,
Với giá trị 43,4 tỷ USD,
Valued at $10 billion,
Với giá trị 10 tỷ USD,
Valued at USD90 billion,
Với giá trị 90 tỷ USD,
Valued at $1.125 billion,
Có trị giá 1,125 tỷ USD,
Results: 3600, Time: 0.0564

Top dictionary queries

English - Vietnamese