WALKS THROUGH in Vietnamese translation

[wɔːks θruː]
[wɔːks θruː]
đi qua
pass through
go through
walk through
travel through
cross
come across
traverse
passage
get through
bước qua
walk through
step through
go through
enter through
turned
came through
move through
bộ qua
walking through
on foot through
hike through
trekking through

Examples of using Walks through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sorbo walks through a variety of different tasks ranging from opening apps to browsing in Safari.
Sorbo đã đi qua nhiều công việc khác nhau, từ việc mở ứng dụng đến trình duyệt trong Safari.
Black Panther, the Marvel superhero, walks through the jungle fighting against the evil Hydra soldiers in order to prevent it from detonating a very powerful bomb.
Black Panther, các siêu anh hùng của Marvel, chạy qua rừng chiến đấu những người lính Hydra ác để ngăn chặn phát nổ một quả bom mạnh mẽ.
Even now he walks through your lands as if you do not exist.
Và bây giờ hắn đang đi qua vùng đất của ông… như thể ông không tồn trại trên đời.
It walks through the phases of programming expertise from newbie to veteran and the common challenges that pop up along the way.
Nó đưa bạn đi qua các giai đoạn của các chuyên gia lập trình từ newbie đến lúc dày dạn kinh nghiệm và các thách thức chung xuất hiện trên con đường sự nghiệp đó.
A child walks through a junkyard full of used plastic bottles on the outskirts of the northern Indian city of Chandigarh.
Một đứa trẻ đi bộ qua một bãi rác chất đầy các chai nhựa đã qua sử dụng ở ngoại ô thành phố Chandigarh, phía bắc Ấn Độ.
As she walks through the dark corridors, she thinks she is left alone.
Khi cô ta đi xuyên qua một hành lang tối, cô ta nghĩ rằng cô ta chỉ còn một mình cô độc.
A passerby wearing mask walks through Chinatown in New York, U.S., February 13, 2020.
Một người qua đường đeo mặt nạ đi bộ qua khu phố Tàu ở New York, Hoa Kỳ, ngày 13 tháng 2 năm 2020.
A man walks through the flood waters off of highway 69 North on September 19, 2019 in Houston, Texas.
Một người đàn ông đi bộ qua những con đường trung chuyển ngập nước ở xa lộ 69 North hôm 19 tháng 9 năm 2019 tại thành phố Houston tiểu bang Texas.
A tow truck driver walks through flood waters after hooking up a car on the Don Valley Parkway in Toronto after a major rainstorm in July 2013.
Một tài xế xe tải đi bộ qua vùng nước lũ sau khi móc xe trên Công viên Don Valley Parkway ở Toronto sau cơn mưa lớn vào tháng 7 2013.
First Lady Melania Trump walks through the‘Door of No Return' at the Cape Coast Castle in Cape Coast, Ghana| October 4, 2018.
Đệ nhất Phu nhân Melania Trump đã đi qua“ Cánh cửa Không trở lại”( Door of No Return) tại Lâu đài Cape Coast hôm thứ Tư, ngày 3/ 10/ 2018 tại Cape Coast, Ghana.
The story of the cow starts when a wise teacher walks through the countryside with his disciple.
Câu chuyện về con bò bắt đầu khi một giáo viên thông thái đi bộ qua vùng nông thôn với học trò của mình.
in the King's bedroom, the lower half of a person walks through the door before disappearing into thin air.
nửa người dưới đi xuyên qua cánh cửa trước khi biến mất trong không khí.
he looks for Superman, Batman walks through a portal to Apokolips.
Batman đã bước qua một cánh cổng năng lượng để đến Apokolips.
You have seen it in movies: A girl walks through an isolated parking garage.
Bạn đã nhìn thấy cảnh tượng này trong các bộ phim: Một cô gái đi bộ qua một bãi đậu xe vắng vẻ.
and their tongue walks through the earth.
và lưỡi của họ đã đi qua trái đất.
Every year on the second Friday in August, the Burry Man walks through the town of South Queensferry in Scotland.
Hàng năm, vào ngày thứ Sáu tuần thứ hai của tháng 8, Burryman sẽ đi qua các vùng ở South Queensferry.
Dick Colon, one of the White House Boys, walks through grave sites near the Dozier School for Boys in Marianna, Fla.
Dick Colon, một trong những nạn nhân của“ Nhà Trắng” đi bộ qua các khu mộ gần Trường Dozier, Florida.
hang-gliding, canoeing, and, of course, walks through the countryside.
tất nhiên, đi bộ qua vùng nông thôn.
and their tongue walks through the earth.
và lưỡi của họ đã đi qua trái đất.
You have to learn to deal with every jackass that walks through the door.
Cha phải học cách đối phó với mọi gã ngốc đi vào qua cánh cửa.
Results: 207, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese