WARNING HIM in Vietnamese translation

['wɔːniŋ him]
['wɔːniŋ him]
cảnh báo hắn
warning him
cảnh cáo ông ta
warning him
cảnh báo anh ấy
warned him
him a warning

Examples of using Warning him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rosalie held out her hand, warning him to keep back.
Rosalie giơ tay ra, như cảnh cáo hắn lùi lại.
Four years ago, Jason Brezler sent an urgent message to a fellow Marine in Afghanistan, warning him about a threat.
Bốn năm trước, Jason Brezler gửi một thông báo khẩn cấp đến một Marine đồng ở Afghanistan, cảnh báo ông về một mối đe dọa.
did not stop talking, they told him the story of“Little Pony Crossing the River,” warning him.
họ kể cho ông câu chuyện về chú ngựa nhỏ băng qua sông để cảnh báo ông.
Seven years ago, Maj. Jason Brezler sent an urgent message to a fellow Marine in Afghanistan, warning him about an insider threat.
Bốn năm trước, Jason Brezler gửi một thông báo khẩn cấp đến một Marine đồng ở Afghanistan, cảnh báo ông về một mối đe dọa.
Bill Gates says Mark Zuckerberg'owes me' for warning him about Washington D.C.
Bill Gates nói Mark Zuckerberg' nợ tôi' vì đã cảnh báo anh ta về Washington DC.
Edward fell to his knees by Bella's side-his eyes all tortured-looking-and Rosalie held out her hand, warning him to keep back.
Edward khuỵu gối bên cạnh Bella- mắt của hắn nhìn như đang bị hành hạ- và Rosalie giơ tay ra, như cảnh cáo hắn lùi lại.
Answering, he heard his wife's voice urgently warning him,"Vernon, I just heard on the news that there's a car going the wrong way on M25.
Lúc trả lời, ông nghe giọng của vợ ông đang khẩn cấp cảnh báo ông," Heman này, tôi vừa nghe tin tức nói cò một chiếc xe chạy sai chiều trên dường I- 35.
Earlier this year, two USA senators wrote to Prime Minister Justin Trudeau warning him that doing business with the Chinese telecom giant would open Canada up to a huge security risk.
Đầu năm nay, hai thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đã viết thư cho Thủ tướng Justin Trudeau cảnh cáo ông rằng việc kinh doanh với công ty viễn thông khổng lồ của Trung Quốc sẽ đưa Canada đến một nguy cơ bảo mật rất lớn.
just like my dad did with me, warning him to be careful
cha tôi đã làm với tôi, cảnh báo anh phải cẩn thận
Almost immediately after roaring down the runway in Addis Ababa, a device called a stick shaker began vibrating the captain's control column, warning him that the plane might be about to stall and fall from the sky.
Gần như ngay lập tức, một thiết bị gọi là" stick shaker" bắt đầu làm rung cần điều khiển của cơ trưởng, cảnh báo anh rằng máy bay có thể sắp chòng chành và rơi xuống.
member emerges from the ship and gives Gintoki a strange, clock-shaped device, warning him that it is incredibly powerful and must be safeguarded.
cho Gintoki một thiết bị đồng hồ hình chữ lạ, cảnh báo ông rằng nó là vô cùng mạnh mẽ và phải được bảo vệ.
kidnapping seem more believable, Yu then sent her boyfriend several text messages pretending to be her kidnapper, warning him that she would be killed if he dared call the police.
Yu sau đó đã gửi cho bạn trai vài tin nhắn giả vờ là kẻ bắt cóc, cảnh báo anh ta rằng sẽ giết Yu nếu Lin dám gọi cho cảnh sát.
of steel decorated with gold and also the personalized weapon that had shown Hal a certain dream multiple times, thereby warning him.
cũng là món vũ khí cá nhân nhiều lần đã cho Hal thấy một giấc mớ, từ đó cảnh báo cậu.”.
The priest also received three calls in one day from officials from three different departments, warning him to stop offering free English and music classes to children.
Vị linh mục còn nhận được 3 cuộc điện thoại trong một ngày từ các viên chức của 3 cơ quan khác nhau, cảnh báo ngài không được mở các lớp dạy tiếng Anh và âm nhạc miễn phí dành cho trẻ em.
To further substantiate her claims, Yu then sent her boyfriend several text messages, pretending to be her kidnapper, warning him that she would be killed if he dared call the police.
Để làm vụ bắt cóc trở nên đáng tin hơn, Yu sau đó đã gửi cho bạn trai vài tin nhắn giả vờ là kẻ bắt cóc, cảnh báo anh ta rằng sẽ giết Yu nếu Lin dám gọi cho cảnh sát.
My son was partly to blame for his kidnapping: He had broadcast his address on Facebook even though I'd been warning him for years not to reveal any personal information on the Internet.
Con trai tôi một phần có lỗi về vụ bắt cóc nó: Nó đã phát đi địa chỉ của lên Facebook thậm chí dù tôi đã cảnh báo nó nhiều năm không được lộ bất kỳ thông tin cá nhân nào lên Internet.
Almost immediately, a device called a stick shaker began vibrating the captain's control column, warning him that the plane might be about to stall and fall from the sky.
Gần như ngay lập tức, một thiết bị gọi là" stick shaker" bắt đầu làm rung cần điều khiển của cơ trưởng, cảnh báo anh rằng máy bay có thể sắp chòng chành và rơi xuống.
ISIS's leader, warning him that ISIS's habit of beheading its opponents and posting such atrocities
lãnh tụ ISIS, cảnh báo hắn rằng thói quen của ISIS thích chặt đầu kẻ thù
decision he made and refused all advice given to him(from his nurse telling him not to drink heavily or Shanks warning him of Blackbeard).
việc các y tá khuyên ông đừng uống rượu quá nhiều hay Shanks cảnh báo ông về Râu Đen).
In the absence of a log-in for a period of twenty-four(24) consecutive months, the Region-Ile-de-France will send the User an e-mail notification of closure, warning him or her of the imminent inaccessibility of that account within forty-eight(48) hours and the anonymisation of his or her data.
Trong trường hợp không đăng nhập trong khoảng thời gian hai mươi bốn( 24) tháng liên tục, Vùng- Ile- de- France sẽ gửi cho Người dùng thông báo e- mail về việc đóng cửa, cảnh báo anh ta hoặc cô ta không thể truy cập sắp xảy ra tài khoản đó trong vòng bốn mươi tám( 48) giờ và ẩn danh dữ liệu của người đó.
Results: 53, Time: 0.0346

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese