THE WARNING in Vietnamese translation

[ðə 'wɔːniŋ]
[ðə 'wɔːniŋ]
cảnh báo
alert
warn
a warning
alarm
caution
cảnh cáo
warn
caution
admonished
with a warning
báo cáo
report
reportedly
statement

Examples of using The warning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(Yes, you should pay attention to the warning on the Q-tips® box.).
( Vâng, bạn nên chú ý đến những cảnh báo trên hộp Q- tips ®.).
What are the Warning Signs of a Roof Collapse?
Vậy đâu là những dấu hiệu báo trước sự sụp đổ?
Select“Open” when the warning message appears.
Chọn“ Open” khi xuất hiện thông báo cảnh báo.
What are the warning signs of an economic collapse?
Vậy đâu là những dấu hiệu báo trước sự sụp đổ?
I didn't heed the warning.
Tôi không chú ý đến cảnh báo.
What the warning lights mean.
Ý nghĩa các đèn báo.
Liverpool did not heed the warning.
Liverpool không chú ý đến cảnh báo.
Thanks for the warning.
Cám ơn vì đã cảnh báo.
Chapter 11: The Warning.
Chương 11: Lời cảnh cáo.
Yet millions of people engage in it despite the warning against it.
Tuy nhiên, nhiều người vẫn tham gia đầu tư bất chấp những cảnh báo đó.
Listen. I heard on the radio, all the warning sirens are down.
Nghe này, tôi nghe trên đài, tất cả còi báo động bị hỏng rồi.
However, Mr Noda apparently did not the heed the warning.
Tuy nhiên, ông Noda dường như đã không chú ý đến các cảnh báo.
The warning today is a small warning..
Hôm nay cũng chỉ là cảnh cáo nhỏ mà thôi.
He should be the monitor who sent the warning to Earth.
Chắc anh ta chính là nhân viên giám thính gửi lời cảnh cáo đến trái đất.
Thanks for the warning.
Cảm ơn vì đã cảnh báo.
The warning nature of your buoy was unknown to us.
Chúng tôi không biết tính chất cảnh báo của phao vũ trụ.
The warning nature of your space buoy was unknown to us.
Chúng tôi không biết tính chất cảnh báo của phao vũ trụ.
When The Warning Light Shows.
Khi sạc đèn báo sáng.
Lower than preset level, the warning light will be off;
Thấp hơn so với mức định trước, đèn báo sẽ tắt;
When asked about the warning shots, Lai said police had taken all necessary actions.
Khi hỏi về các phát súng bắn cảnh cáo, ông Lê Đống Quốc nói rằng cảnh sát phải có những hành động cần thiết.
Results: 1153, Time: 0.0319

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese