WAS APPROACHING in Vietnamese translation

[wɒz ə'prəʊtʃiŋ]
[wɒz ə'prəʊtʃiŋ]
đang tiếp cận
are approaching
approaching
are reaching
are accessing
đang đến gần
is approaching
approaching
are getting closer
is coming closer
closer to
is nigh
is getting near
is coming near
is almost here
đang tiến
are moving
are advancing
is approaching
is heading
are going
are progressing
is edging
in progress
are proceeding
are coming
đã tiếp cận
have access
approach
had approached
has reached
gần
nearly
close
almost
the near
nearby
roughly
approximately
recent
đã đến gần
close to
has come near
have come closer
is approaching
near to
went near
đã được tiếp cận
was approached
have gained access
were accessing
have received access
have been reaching out
sắp đến
to
incoming
will come
is coming
is coming soon
are going to
arrives
is approaching
is here
are close to

Examples of using Was approaching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Something much more frightening was approaching.
Thứ gì đó đáng sợ hơn nhiều đang tiến lại gần.
One of the Lycanthrope passed through the quartet and was approaching him.
Một trong những ma sói chạy thoát qua được bộ tứ và tiếp cận ông ta.
I felt that an important moment of my life was approaching.
Tôi cảm thấy rằng một giờ phút quan trọng của đời tôi sắp đến gần.
The Magic God was approaching from behind like a massive bomb,
Lão Ma Thần đang tiếp cận từ đằng sau
Bad weather was approaching, so we started to look for a place to stay.
Thời tiết xấu đang đến gần, vì thế chúng tôi đ~ bắt đầu tìm một nơi để ở( sai nghĩa).
I, who was approaching the trunk of the great tree while sighing many times in admiration, had completely forgotten to be cautious about the surroundings.
Tôi, người đang tiếp cận cái thân cái cây khổng lồ trong khi thở dài thán phục nhiều lần, đã hoàn toàn quên mất việc phải cẩn thận chung quanh.
Io bitcoin mining pool was approaching this threshold, and miners were urged to leave the pool.
Io đang tiến tới ngưỡng này, và các thợ đào bị thúc giục rời khỏi mỏ đào này.
Then someone said that an army patrol was approaching the village, and the gathering vaporized.
Rồi ai đó báo tin rằng toán tuần tra quân sự đang đến gần làng và thế là cuộc tụ họp lập tức bốc hơi.
It would be good if she could determine what was approaching them by sound, but she was surrounded by fully armored knights.
Sẽ tốt hơn nếu cô có thể phát hiện ra thứ gì đang tiếp cận với họ bằng âm thanh, nhưng xung quanh cô là những các hiệp sĩ trang bị đầy đủ.
Io bitcoin mining pool was approaching this threshold, and miners were urged to leave the pool.
Io đang tiến đến ngưỡng này và các công ty đào được khuyến khích rời khỏi nhóm.
I only discovered a blue moon was approaching after the initial full moon of the solar month!
Tôi chỉ phát hiện ra một mặt trăng màu xanh đang đến gần sau trăng tròn ban đầu của tháng mặt trời!
That speed, its penetrating power was approaching even Beatrix
Tốc độ đó, sức xuyên phá của nó đã tiếp cận thậm chí cả Beatrix
When it became clear that the KLM was approaching at takeoff speed, Grubbs exclaimed,"Goddamn,
Khi nhận thấy chiếc KLM đang tiếp cận với tốc độ cất cánh,đang lao thẳng về phía chúng ta!">
It was not until she was approaching her fifties that she became a professional painter.
Mãi cho đến khi bà đến gần năm mươi, bà mới trở thành một họa sĩ chuyên nghiệp.
Although the typhoon was approaching and there was a strong rainy weather,
Mặc dù cơn bão đang đến gần và có một thời tiết mưa lớn,
Nietzsche was approaching a radical but properly constructive question:
Nietzsche đã tiếp cận một câu hỏi cơ bản:
many voiced concerns that the GHash. io bitcoin mining pool was approaching this threshold, and miners were urged to leave the pool.
mỏ đào GHash. io đang tiến tới ngưỡng đó, và các thợ đào bị thúc giục rời khỏi mỏ đào này.
OTTAWA- The Defence Department says Canadian fighter jets in Romania have intercepted a Russian military aircraft that was approaching NATO airspace over the Black Sea.
Bộ Quốc phòng Canada cho biết máy bay chiến đấu của Canada tại Rumani đã chặn một máy bay quân sự của Nga đang tiếp cận không phận NATO trên Biển Đen.
Year-end was approaching and we had a few pending leaves which would lapse if not taken otherwise.
Cuối năm đã đến gần và chúng tôi đã có một vài lá chờ xử lý sẽ mất hiệu lực nếu không được thực hiện theo cách khác.
As the new target date was approaching, the band again discarded songs, which they deemed"flat" and"passionless".
Nhưng bởi ngày mục tiêu mới đang đến gần, ban nhạc đã một lần nữa loại bỏ các bài hát mà họ coi là" tẻ nhạt" và" thiếu sôi nổi".
Results: 177, Time: 0.0636

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese