WAS QUICKLY in Vietnamese translation

[wɒz 'kwikli]
[wɒz 'kwikli]
nhanh chóng được
be swiftly
was quickly
was soon
is rapidly
was promptly
quickly gained
quickly got
are quick
speedily be
rapidly gained
đã nhanh chóng được
was quickly
were rapidly
was soon
was promptly
was swiftly
have rapidly been gaining
nhanh chóng bị
quickly get
was quickly
is rapidly
was soon
was swiftly
was promptly
is rapidly being
are fast
were soon to be
đã nhanh chóng bị
was quickly
were soon
was swiftly
was rapidly
was promptly
đang nhanh chóng
is rapidly
is quickly
is fast
are quick
is swiftly
is rushing
rất nhanh
very quickly
very fast
very rapidly
so fast
really fast
very quick
so quickly
very rapid
very soon
extremely fast
sớm được
soon be
shortly be
soon get
quickly be
get early
nhanh chóng có
quickly have
quickly got
soon had
was quickly
soon got
một cách nhanh chóng
as quickly
one quick way
as expeditiously
one fast way
rất nhanh đã được

Examples of using Was quickly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He knew that Europe was quickly moving toward a single market, and he needed heirs comfortable anywhere on the continent.
Ông biết châu Âu khi đó đang nhanh chóng dịch chuyển về một thị trường duy nhất, và ông muốn những người nối dõi được thoải mái ở bất cứ đâu trên lục địa đó.
This process wasn't too clearly done, but the effect was quickly manifested.
Này quá trình không có làm được thái rõ ràng, nhưng hiệu quả rất nhanh liền thể hiện đi ra.
There were only people who train regularly around me, so I, who do not have enough stamina, was quickly left behind.
Xung quanh tôi chỉ có những người đã luyện tập thường xuyên, vì vậy tôi, người không có đủ thể lực, đã nhanh chóng bị bỏ lại phía sau.
CNN was quickly on the spot, and the event helped make their name.
CNN nhanh chóng có mặt tại hiện trường, và sự kiện đó đã giúp nâng cao tên tuổi của CNN.
When Frank realized that MicroVention was quickly outgrowing their current solution, he knew TEKLYNX
Khi Frank nhận thấy MicroVention đang nhanh chóng vượt ra ngoài phạm vi của giải pháp
Much of the starlight in the first few hundred million years of the universe's existence was quickly absorbed by hydrogen gas permeating the cosmos.
Phần lớn ánh sáng sao trong vài trăm triệu năm đầu tiên của sự tồn tại của vũ trụ nhanh chóng bị hấp thụ bởi chất khí hydrogen tràn khắp vũ trụ.
In the silence, Gettum sensed her guests' desire for discretion was quickly being outweighed by their eagerness for a fast result.
Trong yên lặng, Gettum cảm thấy ý muốn giữ bí mật của hai vị khách đang nhanh chóng bị lấn át bởi nỗi háo hức sớm có được kết quả.
1992 by Boris Yeltsin, Mr Gaidar inherited a country that was quickly falling apart.
ông Gaidar thừa hưởng một quốc gia đang nhanh chóng tan rã.
However, it was quickly shouldered out of the way by its big brother deca durabolin
Tuy nhiên, nó đã được nhanh chóng ramed trên đường của anh trai deca durabolin lớn của mình
It was quickly followed by the dedication of the Olympic building in 2002.
được nhanh chóng theo sau bởi sự cống hiến của tòa nhà Olympic vào năm 2002.
The problem was quickly resolved and we apologize to those customers.
Vấn đề đã được nhanh chóng khắc phục và chúng tôi muốn xin lỗi những khách hàng này”.
The sick man was quickly put ashore at Seidis-fjord,
Bệnh nhân được nhanh chóng đưa lên bờ tại Seyðisfjörður,
This was quickly retweeted by Swift's frequent music video collaborator Joseph Kahn,
Điều này được nhanh chóng được chia sẻ bởi người hợp tác thường xuyên của Swift,
This was quickly followed by the Solar Challenger which crossed the English Channel in July 1981.
Điều này đã được nhanh chóng theo sau bởi Solar Challenger vượt qua eo biển Anh trong tháng 7 năm 1981.
The problem was quickly resolved and we apologise to those customers.
Vấn đề đã được nhanh chóng giải quyết và chúng tôi xin được xin lỗi các khách hàng.
Iron plumbing pipe, which was quickly adapted for awning frames, became widely available
Ống dẫn nước bằng sắt, được nhanh chóng thích nghi với khung mái hiên,
The problem was quickly resolved and we apologise to those customers.
Vấn đề đã được nhanh chóng khắc phục và chúng tôi muốn xin lỗi những khách hàng này”.
His life was quickly put in order, and he assured me that he would live the commandments as
Cuộc sống của anh ta được nhanh chóng sắp xếp có thứ tự,
The gas line was quickly shut down and the fire was out by 4:30 p.m.,
Đường ống dẫn khí đốt được nhanh chóng khóa lại
She was quickly ushered out of the courtroom and into a waiting car.
Cô Siti được nhanh chóng đưa ra khỏi tòa và lên một chiếc xe đang đợi sẵn.
Results: 694, Time: 0.0801

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese