WAS SETTLED in Vietnamese translation

[wɒz 'setld]
[wɒz 'setld]
đã được giải quyết
has been resolved
was solved
has been solved
was settled
have been settled
have been addressed
had been dealt
got resolved
has been fixed
was tackled
được định cư
was settled
be resettled
was colonized
đã được dàn xếp
was settled
was orchestrated
has already been settled
đã ổn định
has stabilized
have settled
is stable
has stabilised
has been stable
has been steady
was stabilized
is settled
đã được định
has been decided
was destined
has been determined
has been fixed
has been identified
have been defined
was set
was already decided
is settled
được quyết định
be decided
is determined
is dictated
is decidedly
be settled
gets to decide
be decisive

Examples of using Was settled in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
but the outcome was settled before they ever picked up their weapons.
kết quả đã được định trước khi họ cầm vũ khí.
Originally the region was settled by French and Spanish colonists who traveled south through Bayou Lafourche.
Ban đầu khu vực được định cư bởi thực dân Pháp và Tây Ban Nha, những người đã đi về phía nam thông qua Bayou Lafourche.
Opposition candidate John Atta Mills was declared the winner on Saturday after the closely fought election was settled by a run-off.
Ứng cử viên đối lập John Atta- Mills đã được tuyên bố là người thắng cử hôm thứ bảy vừa rồi, sau khi cuộc bầu cử ngang ngửa được quyết định trong một cuộc bỏ phiếu vòng nhì.
This area was settled in 1703 on the old Indian trail from the big bend in the river heading west to Core Point.
Khu vực này đã được định cư năm 1703 trên đường mòn cũ của Ấn Độ từ khúc cua lớn trên sông hướng Tây sang Core Point.
In 1981, a lawsuit was settled with Apple Computer with the payment of $80,000 to Apple Corps.
Vụ kiện đã được giải quyết vào năm 1981 với khoản thanh toán 80.000 đô la cho Apple Corps.
Damascus, which was settled about 2500 B.C.,
Damascus, giải quyết khoảng 2500 TCN,
The incident was settled upon and written off as a‘misunderstanding' between the two countries.
Sự việc sau đó đã được giải quyết và tuyên bố là" sự hiểu lầm" giữa hai nước.
The territory was settled by Han Chinese during the seventh century,
Lãnh thổ được giải quyết bằng Hán trong thế kỷ thứ bảy,
Anderson was settled in 1826 and incorporated in 1828 as Anderson Court House separating from the Pendleton district.
Anderson được định cư vào năm 1826 và được thành lập vào năm 1828 là< b> Tòa án Anderson House</ b> tách khỏi quận Pendleton.
The current village was settled by German immigrants under Magdeburg Law in the years 1334-1338.
Ngôi làng hiện tại đã được định cư bởi những người nhập Đức theo Luật Magdeburg trong những năm 1334- 1338.
Milton was settled in the early 1800s as a small village centered on the lumber industry.
Milton đã được định cư vào đầu những năm 1800 như một ngôi làng nhỏ tập trung vào ngành công nghiệp gỗ.
The boundary of British Columbia with Washington Territory was settled by arbitration in 1872, and with Alaska by arbitration in 1903.
Ranh giới giữa British Columbia với Lãnh thổ Washington được giải quyết năm 1872 và với Alaska năm 1903.
The Pacific coast of Nicaragua was settled as a Spanish colony from Panama in the early 16th century.
Bờ biển Thái Bình Dương của Nicaragua đã được định cư như là một thuộc địa của Tây Ban Nha từ Panama vào đầu thế kỷ 16.
The case was settled quietly, and Moonves' upward trajectory continued- until he was finally ousted in September.
Vụ án là giải quyết lặng lẽvà quỹ đạo đi lên của Moonves tiếp tục- cho đến khi cuối cùng anh ta hất cẳng trong tháng Chín.
Only after the matter was settled, clearly see the negative effects of it to travel.
Chỉ sau khi sự việc đã lắng xuống, mới thấy được rõ ảnh hưởng tiêu cực của nó đến du lịch.
The capital of SantaFe was settled in 1610 and remains the oldest continually inhabited settlement in the United States.
Thủ phủ Santa Fe đã được định cư vào năm 1610 và vẫn là khu định cư liên tục lâu đời nhất ở Hoa Kỳ.
The capital of Santa Fe was settled in 1610 and remains the oldest continually inhabited settlement in the United States.
Thủ phủ Santa Fe đã được định cư vào năm 1610 và vẫn là khu định cư liên tục lâu đời nhất ở Hoa Kỳ.
The land was settled quickly, mainly by Norwegians who may have been fleeing conflict
Vùng đất này được định cư rất nhanh chóng, chủ yếu bởi người Na Uy,
The territory was settled by Han Chinese during the 2nd century AD,
Lãnh thổ được giải quyết bằng Hán trong thế kỷ thứ bảy,
The case was settled out of court, but scientists have continued to research what happens when boiled eggs are reheated in this way.
Vụ án được giải quyết ngoài tòa án, nhưng các nhà khoa học vẫn tiếp tục nghiên cứu điều gì sẽ xảy ra khi trứng được luộc trong lò vi sóng.
Results: 254, Time: 0.0647

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese