WAS SHAKING in Vietnamese translation

[wɒz 'ʃeikiŋ]
[wɒz 'ʃeikiŋ]
run rẩy
shaky
shakiness
trembling
shaking
shivering
tremors
quivering
shuddering
tremulous
shakily
đang lắc
are shaking
đang rung chuyển
was shaking
đã run
đang run
was trembling
are shaking
was shivering
đang lay
was shaking
đang bắt
is catching
shaking
are shaking
are starting
are getting
are taking
are beginning
is arresting
bị rung lắc
shaking
swayed
bị lung lay
be shaken
be swayed
be shaky
wobbly
đã bắt
have arrested
caught
have captured
shook
had caught
has begun
have started
have taken
have detained
forced

Examples of using Was shaking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Your hand was shaking when you touch the ground.
Tay của con đã run rẩy khi con chạm đất.
I was shaking like a leaf.
Con run như một chiếc lá.
My bed was shaking.
Giường con bị rung ạ.
My hand was shaking as I tried to light a cigarette.
Hai tay tôi run rẩy khi tôi châm điếu thuốc.
No, no, no…” I was shaking my head.
Không, không, không…”, tôi lắc đầu.
I thought we're gone… our house was shaking,” he said.
Tôi nghĩ rằng chúng tôi đã biến mất… ngôi nhà của chúng tôi rung chuyển”, ông kể.
We hugged each other hard and I realized I was shaking.
Chúng tôi ôm chặt lấy nhau và tôi nhận ra mình đang run lẩy bẩy.
my hand was shaking.
tay của tôi đã run rẩy.
At this point I think my voice was shaking.
Vào thời điểm ấy, tôi nghĩ giọng tôi đang run run.
I felt that every one of my cells was shaking.
Tôi cảm thấy mỗi từng tế bào trong tôi đều chấn động.
They allowed me to do that and I was shaking.
Phép mình làm những điều như thế và cho nên tôi đã trêu.
I remember that your voice was shaking last year.
Tôi nhớ giọng của cô run hồi năm ngoái.
My finger was shaking.
Ngón tay tôi… đang run rẩy.
She was shaking like a shitting dog. No, sir.
Không, thưa ông. Bà ấy run lên như con chó rặn ỉa.
I just know she… she was shaking when she gave me it.
Khi đưa nó cho tôi… cô ấy đang run rẩy. Tôi chỉ biết là.
And everything was shaking.
Và mọi thứ rung chuyển.
The mango fell from a tree that was shaking all by itself.
Quả xoài rơi xuống từ một cái cây tự rung.
And everything was shaking.
Và mọi thứ rung lắc.
Someone asked why I was shaking and I said.
Có người hỏi tại sao anh run và anh nói.
His hand was shaking and George thought he looked like he'd never done anything like this before.
Bàn tay hắn run rẩy và George biết rằng hắn chưa bao giờ làm bất cứ điều gì như thế này trước đây.
Results: 112, Time: 0.0688

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese