WE APPLY in Vietnamese translation

[wiː ə'plai]
[wiː ə'plai]
chúng tôi áp dụng
we apply
we adopt
we implement
chúng tôi sử dụng
we use
we utilize
we employ
we utilise
we adopt
chúng ta ứng dụng
we apply
chúng ta bôi
we apply
of us slather
chúng tôi dùng
we use
we take
we employ
we apply
we put

Examples of using We apply in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The same methods of investigations which we apply to the sciences and to exterior knowledge should be applied to religion.
Cũng cùng phương pháp điều tra nghiên cứu mà ta áp dụng cho khoa học và kiến thức bên ngoài nên được áp dụng vào tôn giáo.
If we apply this rule to the solution that describes black holes, we get an
Nếu bạn áp dụng quy luật này cho nghiệm miêu tả hố đen,
Today, we apply proprietary technologies to all of our British-made products and proudly deliver studio-grade audio
Ngày nay, họ áp dụng công nghệ độc quyền cho tất cả các sản phẩm do Anh sản xuất
If we apply this model into practice, effectively search from
Nếu áp dụng mô hình này vào thực tế
Due to the price of land per every other local should we apply only temporarily own comparison of cost of equipment.
Do giá đất mỗi địa phương mỗi khác nên chúng tôi xin chỉ tạm so sánh riêng về chi phí thiết bị.
The efficacy of the word of God is experienced above all when we apply it to ourselves more than when we apply it to others.
Sự hữu hiệu cuả của Lời Thiên Chúa được cảm nghiệm trước nhất khi ta áp dụng nó vào chính bản thân ta nhiều hơn là áp dụng nó vào người khác.
Here are some of the key strategies that we apply to cater to various learning needs of each one of our students-.
Dưới đây là một số chiến lược nòng cốt chúng tôi đang áp dụng để phục vụ cho các nhu cầu học tập khác nhau của mỗi học viên-.
when we apply effects to different sets, they occur at virtually the same time.
khi chúng ta sử dụng hiệu ứng cho các nhóm khác nhau, chúng gần như xảy ra cùng một lúc.
But when we apply the attention economy to the other areas of our lives, we run into some problems.
Nhưng khi ta áp dụng nền kinh tế của sự chú ý vào các lĩnh vực khác trong cuộc sống, chúng ta sẽ gặp vấn đề.
We apply the Reflected style to the gradient to enlarge the amount of chromed reflections.
Chúng ta gắn Reflected style cho gradient để mở rộng số lượng tia phản xạ Crôm.
If we failed badly at something then we apply that belief to every time we attempt that thing again and more.
Nếu gặp thất bại trong việc gì đó, ta sẽ áp đặt niềm tin đó vào tất cả những lần sau này mà ta cố gắng làm lại việc đó, và cả những việc khác nữa.
Regardless of which level we apply, the main point is to apply it in daily life.
Bất kể mình áp dụng mức độ nào thì điểm chính là áp dụng nó trong đời sống hàng ngày.
If we apply this to everyone we meet- friends,
Nếu áp dụng điều này với tất cả mọi người
But we will not go astray if we apply these verses to the work of salvation and Christian living.
Nhưng chúng ta sẽ không lạc đề nếu ứng dụng mấy câu này cho công tác cứu rỗi và nếp sống Cơ Đốc nhân.
Are the same methods of investigation, which we apply to sciences and knowledge outside, to be applied to the science of religion?
Cũng cùng phương pháp điều tra nghiên cứu mà ta áp dụng cho khoa học và kiến thức bên ngoài nên được áp dụng vào tôn giáo?
We apply show to x to turn our number into a string and then we check if the character'7' is part of that string.
Ta áp dụng show cho x để biến đổi con số hiện có thành một chuỗi rồi kiểm tra xem liệu kí tự' 7' có nằm trong chuỗi không.
We apply them when we need them,
Ta sẽ áp dụng chúng khi cần thiết,
Let's illustrate how we apply these three methods by using the examples that were just mentioned.
Ta sẽ minh họa cách mình áp dụng ba phương pháp này, bằng cách sử dụng các ví dụ vừa được nêu ra.
In these cases, we apply Bloomberg's exchange rate from the date before sending you the month's remittance advice.
Trong những trường hợp này, chúng tôi sẽ áp dụng tỷ giá hối đoái Bloomberg của ngày trước ngày chúng tôi gửi giấy báo chuyển tiền tháng đó cho Quý vị.
We apply every possible function from the left list to every possible value from the right list.
Ta áp dụng từng hàm có trong danh sách bên trái cho từng giá trị ở danh sách bên phải.
Results: 517, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese