WE CRY in Vietnamese translation

[wiː krai]
[wiː krai]
chúng ta khóc
we cry
we weep
chúng ta kêu
we call
we cry
chúng ta gào lên

Examples of using We cry in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We laugh, we cry and we learn with friends.
Chúng ta cười, khóc và học cùng những người bạn.
We cry to see who will wipe our tears away.
Chúng tôi khóc để xem ai sẽ lau nước mắt.
We all laugh, we cry and we learn with friends together.
Chúng ta cười, khóc và học cùng những người bạn.
But we cry for mercy.
Tôi khóc vì thương xót.
We cry, people die, near or far.
Chúng tôi khóc, có người sẽ chết, ở bất cứ đâu.
We cry with those who hurt.
Chúng tôi khóc như những người đã cùng chịu tổn thương.
We cry as men.”.
Khóc như người”.
We cry out in anguish.
Khóc Ngoài Trong Anguish.
From the time we are born, we cry.
Còn chúng ta, từ khi sinh ra, đã khóc.
That's not fair!” we cry.
Không công bằng!" tôi khóc thét.
Why change?" we cry.
Tại sao thay đổi?” tôi kêu lên.
Toxins are released from our bodies in the tears when we cry.
Các chất độc được giải phóng ra khỏi cơ thể khi ta khóc.
In some of my circles, we cry a lot.
Trong một số vòng tròn của tôi, chúng tôi khóc rất nhiều.
I embrace him and we cry together.
Tôi ôm cậu ấy và chúng tôi khóc cùng nhau.
If we become separated from our mother, we cry.
Nếu bị tách rời khỏi bà mẹ của mình, ta sẽ khóc.
Can science explain why we cry?
Khoa học giải thích Vì sao bạn khóc?
There is a misconception that tears only appear when we cry.
Một số người nghĩ rằng nước mắt chỉ xuất hiện khi khóc.
We speak many times, and we cry together.
Chúng tôi nói chuyện rất nhiều lần và khóc cùng nhau.
The birth day is the only they when our mother smile when we cry.
Ngày con chào đời cũng là ngày duy nhất mẹ cười khi con khóc.
We smoke cigarettes and we cry.
Để tôi ngồi hút thuốc và tôi khóc.
Results: 156, Time: 0.0407

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese