WE FACE in Vietnamese translation

[wiː feis]
[wiː feis]
chúng ta phải đối mặt
we face
we are confronted
we must confront
we have to confront
we encounter
chúng ta đối diện
we face
we are confronted
chúng ta đang đối mặt
we face
we are facing
we are confronted
chúng ta gặp phải
we encounter
we face
we are experiencing
we are confronted
we have stumbled
chúng ta sẽ đối mặt
we will face
we face

Examples of using We face in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's how we face the world.
Đó là cách ta đối mặt với thế giới.
It's how we face each other.
Đó là cách ta đối mặt với nhau.
Station 10, we face the enemy.
Trạm 10, chúng tôi đang đối mặt với kẻ thù.
We face the unexplainable every single day.
Ta đối mặt với thứ không giải thích được hàng ngày.
We face our problems head-on.
Phải đối mặt với vấn đề của mình.
We face the real prospect of the administration collapsing.
Ta đối mặt với viễn cảnh thực sự là chính quyền sẽ sụp đổ.
The challenge we face this time, however, is one of time.
Thử thách mà ta đối mặt lần này, cũng không khác.
We face this horror because of this map.".
Chúng ta phải đối phó với nỗi kinh hoàng này vì tấm bản đồ này.
We face all types of pressure in our lives.
Chúng ta đối phó với tất cả các loại lo lắng trong cuộc sống của chúng ta..
The biggest problem we face now is the shortage of protective gear.
Vấn đề lớn nhất chúng tôi gặp phải bây giờ là thiếu thiết bị bảo vệ.
On our domestic routes, we face competition from some other transportation.
Trên thị trường quốc tế, chúng tôi gặp sự cạnh tranh từ các nước khác.
Why do we have a joyful attitude as we face trials?
Vì sao chúng ta phải có thái độ vui mừng khi đối diện với thử thách?
Why should we consider it joy when we face trials?
Vì sao chúng ta phải có thái độ vui mừng khi đối diện với thử thách?
Decisions are a part of life we face every day.
Rắc rối là một phần cuộc sống mà ta phải đối diện hàng ngày.
Fear always comes against us when we face new things.
Sự lo lắng luôn xuất hiện mỗi khi chúng ta đối diện với những điều mới.
The future of food and the challenges we face.
Người gốc Phi& những thách thức đang phải đối mặt….
That only serves to exacerbate the problems we face.
Điều đó chỉ làm leo thang những vấn đề ta đang đối mặt.
Why should we be joyful when we face trials?
Vì sao chúng ta phải có thái độ vui mừng khi đối diện với thử thách?
The situation then was not unlike the one we face today.
Hoàn cảnh đó không khác với những gì chúng ta đang đối diện hôm nay.
We don't underestimate the challenge we face in addressing this.
Chúng ta đã không đánh giá đúng mức những thách thức phải đối mặt ở giải này.
Results: 1594, Time: 0.0375

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese