WE NEVER KNOW in Vietnamese translation

[wiː 'nevər nəʊ]
[wiː 'nevər nəʊ]
chúng ta chẳng bao giờ biết
we never know
chưa biết
unknown
not sure
have no idea
not tell
no idea
don't know
not have known
never knew
are not aware
it is not known
chúng ta chẳng bao giờ hiểu
chúng ta chả biết
we don't know
we never know

Examples of using We never know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We never know when to stop drinking.
Chúng không biết khi nào nên dừng uống.
We never know that we have started a movement.
Tôi không hề biết rằng chúng tôi đã khởi đầu một thói quen.
The stories we never know….
Những câu chuyện tôi không biết….
We never know what we will find.
Không bao giờ biết những gì chúng ta sẽ tìm thấy.
We never know whom we will meet in life.
Con không bao giờ biết được con sẽ gặp ai trong đời.
Because we never know what life will bring us.
Bởi chúng ta không bao giờ biết được, cuộc đời này sẽ trao ta những gì.
Because really, we never know when our time is.
Nhưng trên thực tế, chúng ta chẳng biết được thời điểm ấy là khi nào.
Hence we never know the complete truth about them.
Chúng ta không bao giờ hiểu biết trọn vẹn về Ngài.
What will happen in the future, we never know”.
Cái gì đến trong tương lai chúng ta không bao giờ biết được”.
We never know when we have water.
Chả biết bao giờ mới có nước.
We never know when our third eye is opened.
Ta không biết được khi nào con mắt thứ ba được đánh thức.
But then, we never know everything, so that's how the story continued.
Nhưng chúng tôi không thể biết được câu chuyện còn tiếp tục như thế nào.
And We Never Know What Sorts Of Horrible Secrets They Carry With Them.
Mà họ mang theo. Và ta không thể biết những bí mật kinh khủng.
We never know the client. They don't know who we are.
Chúng tôi không bao giờ biết khách hàng, họ cũng không biết chúng tôi là ai.
We never know what's relevant until we hear it.
Chúng tôi không biết chuyện gì liên quan cho tới khi chúng tôi nghe được nó.
Only problem is,- we never know what the plan is.
Vấn đề là ta không biết" kế hoạch vĩ đại" đó là gì.
We never know what will happen to him.
Ta không biết được sẽ xảy ra chuyện gì.
And We Never Know What Sorts Of Horrible Secrets.
ta không thể biết những bí mật kinh khủng.
We never know who will attack him.
Không biết được ai sẽ tấn công ông ấy.
Results: 199, Time: 0.0543

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese