khi chúng ta hiểu
when we understand
once we understand
when we know
When we know something about a statement, we use other mechanisms to determine their plausibility and truth.Khi ta đã biết điều gì đó về các phát ngôn, ta sẽ dùng những cơ chế khác để xác định tính tin cậy và sự thật của chúng.God's grace comes when we know we are seen and known Tình trạng này nảy sinh khi ta biết rằng chúng ta được Chúa mong muốn, And when we know exactly what that is, Và khi nào biết chính xác, When we know we are spirit,Khi ta biết ta là một linh hồn,We will be sure to update here when we know more about Samsung's worldwide release plans for the Galaxy Note FE.Chúng tôi chắc chắn sẽ cập nhật ở đây khi chúng tôi biết thêm về kế hoạch phát hành toàn cầu của Samsung cho Galaxy Note FE.
When we know exactly what to do, it becomes aMột khi bạn biết chính xác những gì cần làm, We appreciate beauty more when we know that it will be gone some day.Chúng tôi đánh giá cao vẻ đẹp hơn khi chúng tôi biết rằng nó sẽ biến mất một ngày nào đó.When we know God and read His Word- God's Word will speak to us.Nếu chúng ta biết lắng nghe và đón nhận Lời Chúa, thì Lời Chúa sẽ sáng soi cho chúng ta. .And we can know this only when we know the joy of real co-operation. Và chúng ta chỉ có thể biết điều này khi nào chúng ta biết được hân hoan của cộng tác thực sự. When we know something, or are clear aboutKhi mình biết điều gì đó, hay rõ ràng về nó,When we know we're thinking, it's cittanupassana(mindfulness of thought) and when we know what the content of the thought is,Khi ta biết mình đang suy tưởng, cittanupassana( niệm tâm) và khi ta biết nội dung suy tưởng,We cannot take the risk when we know the threat,” Riester told RTL.Chúng tôi không thể mạo hiểm khi đã biết trước nguy cơ", ông Riester nói với đài RTL. When we know that this is its nature, we will understand it.Đến khi chúng ta biết được đó là bản chất của tâm, chúng ta sẽ hiểu về nó….Only when we know how to look deeply at each other, Mà chỉ khi ta biết cách nhìn nhau, Halloween is the time when we know you kids can be your true selves. Halloween là thời gian khi chúng tôi biết bạn trẻ em có thể là bản thân thực sự của bạn. it is only when we know ourselves that we can bring about order and peace. và chỉ khi nào chúng ta biết rõ bản thân chúng ta thì lúc bấy giờ chúng ta mới có thể mang đến trật tự và hòa bình. I am humble when we know that the work is not mine, but God's. Tôi khiêm nhường khi tôi biết rằng công việc này không phải của tôi, nhưng là của Thiên Chúa.We can persevere with confidence when we know our role is to simply love God and others.Chúng ta có thể bền chí với lòng tin quyết khi biết rằng vai trò của chúng ta là yêu Chúa và yêu tha nhân. Self-knowledge is the beginning of freedom, and it is only when we know ourselves that we can bring about order and peace.'. Hiểu rõ về chính mình là sự khởi đầu của tự do, và chỉ khi nào chúng ta biết về chính chúng ta thì chúng ta mới có thể sáng tạo trật tự và hòa bình. When we know someone is watching us do something wrong, we immediately stop.Khi chúng tôi biết ai đó đang theo dõi chúng tôi làm điều gì đó sai, chúng tôi lập tức dừng lại.
Display more examples
Results: 275 ,
Time: 0.0447