WHAT WE CANNOT in Vietnamese translation

[wɒt wiː 'kænət]
[wɒt wiː 'kænət]
những gì chúng ta không thể
what we can't
what we are not able
điều chúng ta không
not something we
what we fail

Examples of using What we cannot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
you have done for Chinese society what we cannot do.
ngài làm cho xã hội những điều chúng tôi không làm được.
Let's change our aspirations from‘I' to‘us' and see just what we cannot accomplish through this reformed perspective.
Hãy thay đổi khát vọng của chúng ta từ‘ Tôi' thành‘ chúng ta' và chỉ quan sát những điều chúng ta không thể hoàn thành thông qua quan điểm đổi mới này.
He advised that we cannot take what we cannot give;
Ông khuyên rằng chúng ta không thể lấy đi những gì mà chúng ta không thể cho;
we must believe in what we cannot prove.
ta buộc phải tin vào những gì ta không thể chứng minh.
His cleansing power can do for us what we cannot do ourselves.
Quyền năng siêu nhiên của Ngài sẽ làm cho chúng ta những điều chúng ta không thể tự làm được.
resurrection of his only begotten Son, God has done for us what we cannot do for ourselves.
Đức Chúa Trời đã làm cho chúng ta điều chúng ta không thể tự mình làm được.
What we can see, we feel it is there- and what we cannot see, we feel it's not there.
Cái mà chúng tathể nhìn thấy, chúng ta cảm thấy nó ở đó… và cái mà chúng ta không thể nhìn thấy, chúng ta cảm thấy nó không ở đó.
therefore we cannot say what we cannot think.”.
chúng ta không thể nói điều gì chúng ta không thể suy nghĩ.”.
never promise what we cannot.
không bao giờ hứa hẹn những gì chúng tôi không thể.
challenge for East Asia, but we cannot manage what we cannot measure,” said Axel van Trotsenburg,
chúng ta không thể quản lý những gì chúng ta không thể đo lường được," Axel van Trotsenburg,
If he can achieve what we cannot achieve and know what we do not know, we can say that he is truly God.
Nếu người ấy có thể thực hiện những gì chúng ta không thể thực hiện và biết được những gì chúng ta không thể biết, chúng tathể nói người ấy thực sự là Đức Chúa Trời.
But what we cannot do, is understand the entire cryptocurrency market- the 100 or more exchanges,
Nhưng những gì chúng ta không thể làm, là hiểu toàn bộ thị trường tiền điện tử- 100
of a progressive patriotism, and of a role for government that helps us“do together what we cannot do as well for ourselves.”.
vai trò của chính phủ giúp chúng ta" cùng làm những gì chúng ta không thể làm tốt cho bản thân mình.".
Now faith is the assurance that what we hope for will come about and the certainty that what we cannot see exists."- International Standard Version.
Bây giờ đức tin là sự đảm bảo rằng những gì chúng ta hy vọng sẽ xuất hiện và chắc chắn rằng những gì chúng ta không thể thấy có tồn tại."- Phiên bản tiêu chuẩn quốc tế.
Only what we can touch and see is perceived as real, and everything that cannot be weighed, measured, felt or seen is regarded as suspect; how can we believe in what we cannot see?
Chỉ những gì chúng tathể chạm và nhìn được cảm nhận là có thật, và mọi thứ không thể cân, đo, cảm nhận hoặc nhìn thấy đều được coi là nghi ngờ; Làm thế nào chúng tathể tin vào những gì chúng ta không thể nhìn thấy?
Life's hardest task is to accept what we cannot understand; but we can do even that if we are sure enough of the love of God.
Việc khó nhất của đời sống là chấp nhận điều mà chúng ta không thể hiểu, nhưng chúng ta cũng có thể làm điều đó nếu chúng ta tin chắc vào tình yêu Thiên Chúa.
What we cannot do is expect that children who are constantly criticized,
Cái chúng ta không thể làm được là mong đợi rằng con cái chúng ta,
He advised that we cannot take what we cannot give; since we cannot give life, we should not take it either.
Ông khuyên rằng chúng ta không thể lấy đi những gì mà chúng ta không thể cho; vì chúng ta không thể cho đi sự sống, do vậy chúng ta cũng không nên tước đoạt nó.
One of the ways of really understanding this is that last proposition of the Tractatus:" Of what we cannot speak thereof we must be silent.".
Một trong những cách để thực sự hiểu điều này là cái mệnh đề cuối cùng trong cuốn Tractatus:" Về điều gì chúng ta không thể nói lên, về điều đó chúng ta phải im lặng".
communal support, radical honesty, admittance of our helplessness, and a turning over of ourselves to a Someone or Something beyond us that can do for us what we cannot do for ourselves.
hướng về một Đấng Nào Đó vượt trên chúng tathể làm cho chúng ta những gì chúng ta không thể tự thân làm được.
Results: 57, Time: 0.0414

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese