WHEN COUPLES in Vietnamese translation

[wen 'kʌplz]
[wen 'kʌplz]
khi các cặp vợ chồng
when couples
khi các cặp đôi
when couples
khi các đôi vợ chồng
when couples
khi một đôi vợ chồng
khi hai vợ chồng
when the couple

Examples of using When couples in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When couples can no longer recall the happy times of their past, or come to see
Khi các cặp đôi không còn nhớ về những khoảng thời gian hạnh phúc của họ nữa
Dr meier says that when couples run away from their problems by divorcing and remarrying,“then there are
Bác sĩ Meier nói rằng khi các đôi vợ chồng lẫn tránh những nan đề của mình bằng sự ly dị
Usually divorce happens when couples feel they can no longer live together due to excessive fighting, or because the love they had when they married has changed.
Thông thường ly dị xảy ra khi các cặp vợ chồng cảm thấy họ không còn có thể sống với nhau do bất đồng quan điểm hay cãi nhau, hay vì tình yêu mà họ đã có khi họ kết hôn bây giờ đã thay đổi.
When couples are willing to talk about everything and step into each
Khi các cặp đôi sẵn sàng trò chuyện về mọi việc
When couples don't need to look attractive
Khi một đôi vợ chồng không cần trông hấp dẫn
However, often when couples stop having sex their relationship can be overtaken by feelings of anger,
Nhưng khi các cặp vợ chồng ngừng quan hệ tình dục, mối quan hệ của họ có thể bị
The results suggested that when couples are trying for a baby, men should not consume alcohol for
Từ kết quả nghiên cứu, ông cũng đưa ra cảnh báo rằng khi các cặp đôi đang cố gắng có con,
Dr meier says that when couples run away from their problems by divorcing and remarrying,“then there are
Bác sĩ Meier nói rằng khi các đôi vợ chồng lẫn tránh những nan đề của mình bằng sự ly dị
And when couples use IVF to conceive, the chance of
khi các cặp vợ chồng sử dụng IVF để thụ thai,
When couples are willing to talk about everything and step into each
Khi các cặp đôi sẵn sàng trò chuyện về mọi việc
This seems like an obvious thing to do, but when couples notice that the love is gone,
Điều này có vẻ như là một điều hiển nhiên phải làm, nhưng khi các cặp vợ chồng nhận thấy
Further, even when couples who cohabited before marriage don't actually split up, there's evidence to suggest they're less
Thêm nữa, thậm chí khi các cặp đôi mà đã từng sống thử trước khi cưới không thực sự chia tay
And when couples have serious problems that aren't solved by counseling, many experts maintain that it's better to
khi các cặp vợ chồng gặp phải những vấn đề nghiêm trọng không thể giải quyết được
When couples take wedding pictures, many of them think of something significant
Thông thường khi các cặp đôi chụp ảnh cưới,
When couples get divorced,
Khi các cặp vợ chồng ly dị,
When couples break up with a short period of life together, then passion and pain subside over time,
Khi các cặp đôi chia tay với một khoảng thời gian ngắn ngủi bên nhau,
Usually divorce happens when couples feel they can no longer live together due to fighting and anger, or because the love they had when they married has changed.
Thông thường ly dị xảy ra khi các cặp vợ chồng cảm thấy họ không còn có thể sống với nhau do bất đồng quan điểm hay cãi nhau, hay vì tình yêu mà họ đã có khi họ kết hôn bây giờ đã thay đổi.
When couples decide to try for a family, it is not
Khi các cặp vợ chồng quyết định thử cho một gia đình,
But in my experience, when couples stop having sex their relationship can be overtaken by feelings of anger,
Nhưng khi các cặp vợ chồng ngừng quan hệ tình dục, mối quan hệ của
When couples decide to try for a family, both women and men need to
Khi các cặp vợ chồng quyết định cố gắng cho một gia đình,
Results: 88, Time: 0.0405

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese