COUPLE in Vietnamese translation

['kʌpl]
['kʌpl]
vài
few
several
some
couple
một vài
few
some
several
couple
certain
handful
cặp đôi
couple
pair
duo
twins
cặp vợ chồng
couple
hai
two
0
second
double
một cặp
pair
couple
hai vợ chồng
couple
two spouses
two wives
munros
một đôi
pair
a couple
couple
pair
đôi vợ chồng
couple
married pair

Examples of using Couple in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The couple was taught a lesson because of this, they added.
Dạy cho cặp đôi này một bài học xong, họ bỏ đi.
The couple married and just welcomed a baby boy.
Con trai bà cũng đã lấy vợ và vừa chào đón một bé trai.
Check out a couple of things I did in Chicago.
Hãy cùng tôi khám phá những thứ có tại Chicago.
After a couple of minutes, shut down the engine.
Khoảng 1 phút sau, tắt máy.
Had a couple of loved ones come through.
Một vài cặp tình nhân đi qua.
Dancing couple and opposite couple.
Tính tương phản và các cặp đối lập.
It only takes a couple of clicks to install!
Chỉ mất 1 click để cài đặt!
It only takes a couple of clicks to install!
Nó chỉ mất 1 click để cài đặt!
As lovers, as a couple who truly care for one another.”.
Quan tâm nhau như những cặp đôi yêu nhau thật sự.
The couple are pictured together, above.
Các cặp được hình với nhau ở trên.
Google provides a couple of ways to do this.
Google cung cấp nhiều cách để làm điều đó.
Only one couple lives under a roof with their children.
Cả ba người cùng sống chung dưới một mái nhà với các con của họ.
It's just a couple of magazines!
Kia chỉ là một ít tạp chí thôi!
A Minnesota couple decided to vacation to Florida….
Một đôi vợ chồng ở bang Minnesota quyết định đến Florida để tránh[…].
Make the couple kissing without getting caught by other people.
Làm cho các cặp vợ chồng hôn nhau mà không nhận được chú ý bởi những người khác.
I ship this couple so much.
Mình vẫn luôn ship những cặp như vầy á.
This couple would not receive the highest scores from the judges.
Vì thế, những cặp đôi này không nhận được số điểm cao từ phía ban giám khảo.
A couple came to Bethlehem.
Một đôi vợ chồng đã đến Bethlehem.
Over the years, the couple and their two children have to stay at home.
Mấy ngày rồi vợ và 2 con anh phải ở nhà người thân.
A same-sex couple can live in any state.
Những cặp đồng tính có thể sống ở bất cứ tiểu bang nào.
Results: 31173, Time: 0.0995

Top dictionary queries

English - Vietnamese