WHEN WATCHING in Vietnamese translation

[wen 'wɒtʃiŋ]
[wen 'wɒtʃiŋ]
khi xem
when viewing
when watching
when looking
when you see
when i saw
when considering
when reviewing
time i watch
when examining
khi quan sát
when observing
as he watched
khi nhìn
when looking at
when viewed
when seen
when i saw
as he watched
khi theo dõi
when tracking
when following
when monitoring
while watching
when i watch
when tracing
khi ngắm
when you look
while viewing
while watching
khi coi
as
when considering
when watching

Examples of using When watching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What I never understand when watching such movies is why anyone would be tempted to follow a disgusting creep like Voldemort?
Khi tôi xem những bộ phim này, tôi không hiểu- tại sao mọi người bị cám dỗ đi theo một kẻ đáng sợ như Voldemort?
Until now when watching those movies, the feelings of the old days still flow into the hearts of fans.
Đến nay khi xem lại những bộ phim ấy, cảm xúc của ngày cũ vẫn ùa về trong lòng người hâm mộ.
And when watching your own story, swipe up to
Khi bạn xem câu chuyện của riêng bạn mình,
The audio and video does not match when watching TV from the set-top box through the home theatre system?
Âm thanh và video không khớp với nhau khi xem chương trình TV từ set- top box thông qua hệ thống rạp hát tại nhà?
Research has shown that we tend to eat more when watching a TV show as we don't register how much we're consuming.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng, chúng ta có xu hướng ăn nhiều hơn trong khi xem tivi hoặc điện thoại, vì chúng ta không chú ý đến việc đã ăn bao nhiêu.
Reach potential customers when watching videos on YouTube or searching and pay only when they show interest.
Tiếp cận khách hàng tiềm năng khi họ xem hoặc tìm kiếm video trên YouTube- bạn chỉ trả tiền khi họ thể hiện sự quan tâm.
A recent study has showed that thinking positive when watching a sad movie helps you easily face with the stress in real life.
Một nghiên cứu gần đây cho rằng suy nghĩ lạc quan khi xem một bộ phim buồn giúp bạn đối đầu dễ dàng hơn với căng thẳng trong cuộc sống thực tế.
Surely you will have more relaxing moments when watching these familiar pictures, close to this!
Chắc chắn bạn sẽ có thêm những phút giây thư giãn khi ngắm nhìn những hình ảnh thân quen, gần gũi này đấy nhé!
If the display turns to grey when watching a TV program, try to perform the following.
Nếu màn hình chuyển thành xám khi đang xem một chương trình Tivi, hãy thử cách sau.
Sometimes connections go on and off especially when watching a particularly long live-stream on a mobile device.
Thình thoảng các kết nối chập chờ khi chúng ta xem một live stream dài trên một thiết bị di động.
This may be the first time in your life when watching television is your homework.
Đây có thể là lần đầu tiên trong cuộc sống của bạn khi xem truyền hình như là bài tập về nhà của bạn.
Now it will be easier to jump into Tumblr when watching your favorite shows, via Yahoo View.
Hiện tại, bạn dễ dàng đăng nhập vào Tumblr khi đang xem chương trình yêu thích của bạn trên Yahoo View.
Why reading books when watching a show, or a movie or gossiping with friends
Tại sao phải đọc sách khi mà xem một chương trình,
Yet when watching First Man,
Cho đến khi xem First Man,
One day, when watching television, a physician said,“I'm a medical doctor,
Ngày hôm đó khi tôi đang xem truyền hình, có một vị bác
Why is going with others so normalised when watching a movie is such a solitary activity?
Tại sao lại phải đi cùng những người khác trong khi xem một bộ phim là hoạt động đơn độc?
When watching HDR photos
Khi bạn xem những bức ảnh động
However, when watching the broadcast at home with my parents,
Tuy nhiên, khi tôi xem lại ở nhà với bố mẹ,
Juventus and Italian legend Alessandro Del Piero:"Only two players made me cry when watching football, one was Diego Maradona and the other Ryan Giggs.".
Alessandro Del Piero thì chia sẻ:“ Chỉ có 2 cầu thủ khiến tôi phải khóc khi xem họ thi đấu, một người là Diego Maradona và người còn lại là Ryan Giggs”.
To hide the worry in her heart when watching Hal leave, Orihime whispered softly.
Để giấu đi sự lo lắng trong tim khi nhìn thấy Hal rời đi, Orihime nhỏ nhẹ thì thầm.
Results: 351, Time: 0.0751

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese