WATCHING in Vietnamese translation

['wɒtʃiŋ]
['wɒtʃiŋ]
xem
see
watch
view
look
whether
check
read
saw
how
cf
theo dõi
monitor
follow
trace
surveillance
tracking
watching
spying
tuned
keep an eye
observed
nhìn
look
see
view
watch
saw
vision
staring at
quan sát
observation
observe
watch
observant
observatory
observable
viewing
ngắm
look
see
view
aim
enjoy
sight
admire
gaze
watching
staring
thấy
see
find
saw
feel
show
notice
coi
see
treat
come
look
take
watch
considered
regarded as
deemed
thought

Examples of using Watching in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Watching them, Hisui suddenly recalled the parasol in his hand.
Nhìn theo họ, Hisui đột nhiên nhớ tới chiếc ô trong tay mình.
Watching as death and.
Chừng như sự chết và.
But after watching her quite a few times I LOVED it.
Nhưng sau này, em xem lại vài lần mới từ từ yêu thích nó.
I felt as though I was watching myself in that film.
Cứ như thể là tôi đang xem lại chính mình trong phim vậy.
While watching television get up and move around every half-hour.
Cho dù bạn đang xem tivi, hãy đứng dậy và đi lại sau mỗi 30 phút.
So your watching implies trying to get rid of fear;
Vì vậy đang nhìn ngắm của bạn hàm ý đang cố gắng loại bỏ sợ hãi;
God is watching us and He sees where people's hearts are.
Thế gian sẽ nhìn xem chúng ta và nhận biết Chúa là ai.
The whole world is watching the outcome of these negotiations.
Toàn thế giới đang theo sát kết quả của hội nghị này.
There is no thinker watching the thought, the thinker is the thought.
Không còn người suy nghĩ đang nhìn ngắm tư tưởng, người suy nghĩ là tư tưởng.
It's exciting watching myself on screen.".
Tôi cũng ngại khi nhìn lại mình trên màn ảnh".
Watching the Rio Olympics?
Xem lại Olympics Rio?
Police forces kept watching the bloggers closely in the following days.
Công an tiếp tục theo sát các blogger những ngày sau đó.
We spend days watching birds from our window.
Tôi ngồi hàng giờ để ngắm các con chim từ cửa sổ phòng tôi.
We are watching every move of the US.”.
Chúng tôi đang theo sát mọi động tĩnh của Mỹ”.
Now I wish you a lot of fun while watching these hot breast pictures.
Chúc các bạn vui vẻ khi xem qua bộ hình ảnh đẹp này.
Must have been watching out that window for hours.
Chắc là đã nhìn ra ngoài cửa sổ hàng giờ.
I want to thank Shinhwa Changjo for watching over us for 20 years.”.
Tôi muốn cảm ơn Shinhwa Changjo đã theo dõi chúng tôi trong suốt 20 năm.”.
Who's watching our kids?
Ai đang canh bọn trẻ?
We're watching the door, buddy, that's all.
Bọn tôi đang canh cửa thôi, ông bạn, có thế thôi.
I'm watching you.
Tôi sẽ để ý cậu.
Results: 20687, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese