WHEN WE ACT in Vietnamese translation

[wen wiː ækt]
[wen wiː ækt]
khi chúng ta hành động
when we act
when we take action
khi chúng tôi hoạt động

Examples of using When we act in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
once in our thoughts and again when we act upon the thought.
một lần nữa là khi chúng ta hành động theo những suy nghĩ đó.
it is important to remember that sometimes our power is greater when we act with others rather than merely over others.
đôi khi sức mạnh của chúng ta lớn hơn khi chúng ta hành động với những người khác chứ không phải là chỉ ở trên những người khác.
we realize that when we act from love, everything falls into place.
chúng ta nhận ra rằng khi chúng ta hành động từ tình yêu, mọi thứ rơi vào vị trí.
once in our thoughts and again we when we act upon those thoughts.
một lần nữa là khi chúng ta hành động theo những suy nghĩ đó.
once in our thoughts and again when we act upon those thoughts.
một lần nữa là khi chúng ta hành động theo những suy nghĩ đó.
Simply put, when we act like God, we get to feel like God…
Nói một cách đơn giản, khi hành động như Thiên Chúa,
When we Act With Integrity we earn the trust of our business partners,
Khi chúng tôi hành động một cách liêm chính,
When we act on your request or carry out your order to SEIKO group companies,
Khi chúng tôi hành động dựa trên yêu cầu của bạn hoặc thực hiện đơn
We believe that when we act as both investors and customers, we get more value from new companies,
Chúng tôi tin rằng khi hành động vừa như nhà đầu tư, vừa
When we act, we shape not only the world around us but also our own character,
Khi hành động, chúng ta không chỉ lên khuôn thế giới xung quanh chúng ta
When we act on your request or carry out your order to HOYA group companies,
Khi chúng tôi hành động dựa trên yêu cầu của bạn hoặc thực hiện đơn
When we act under their influence, we become oblivious to the impact our actions have on others:
Khi hành động dưới ảnh hưởng của chúng, chúng ta quên đi ảnh hưởng từ
When we act under their influence, we become oblivious to the impact our actions have on others:
Khi hành động dưới ảnh hưởng của nó, chúng ta không biết rằng những hành động
It's what we might feel when we act out of grasping attachment and it causes us to generate more grasping:“I want more,
Đây là điều chúng ta có thể thấy khi hành động xả bỏ bám chấp nhưng nó lại khiến
It means that God will never forget us, or cease to care for us, and that he remains our forbearing Father even when we act the prodigal(as, alas, we all sometimes do).
Nghĩa là Đức Chúa Trời chẳng bao giờ quên, hay ngừng quan tâm chăm sóc chúng ta, và Ngài mãi mãi vẫn là người Cha cưu mang chúng ta, cả khi chúng ta có hành động như đứa con trai hoang đàng( tai hại thay, chúng ta vẫn thỉnh thoảng hành động như vậy).
But when we notice that there is a space in between when the feeling arises and when we act on the basis of that feeling,
Nhưng khi chúng ta nhận thấy có một khoảng trống ở giữa hai thời điểm, khi cảm giác sinh khởi và khi chúng ta hành động dựa trên cảm giác đó,
Not only that, but when we act with confusion- whether destructively
Không chỉ thế, nhưng khi chúng ta hành động với mê muội-
Not only that, but when we act with confusion- whether destructively
Không chỉ thế, nhưng khi ta hành động vì vô minh-
not, but he made things comfortable when we acted.
anh ấy làm mọi thứ thoải mái khi chúng tôi diễn.
they will help us remember the moments when we acted with confidence and ease, and will reconnect with
chúng sẽ giúp chúng ta nhớ những khoảnh khắc khi chúng ta hành động một cách tự tin
Results: 60, Time: 0.0365

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese