WHEN WE FINALLY in Vietnamese translation

[wen wiː 'fainəli]
[wen wiː 'fainəli]
khi cuối cùng chúng tôi
when we finally
khi chúng ta sau cùng
when we finally

Examples of using When we finally in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When we finally got down to something the individual really wants to do,
Cuối cùng, khi chúng ta đến được điều mà một cá nhân
When we finally made contact,
Khi chúng tôi cùng ngồi lại với nhau,
And when we finally find someone that connects him to Bracken, the guy ends up dead in an alley?
khi cuối cùng ta tìm ra được người liên quan tới Bracken, kẻ đó lại chết trong một con hẻm sao?
When we finally decide to release that control and give it to God to handle,
Cuối cùng khi chúng ta quyết định giải phóng sự kiểm soát đó
The sun was sinking on the horizon when we finally got into Marin County
Mặt trời như một vệt đỏ trên đường chân trời khi chúng tôi cuối cùng cũng vào tới hạt Marin
When we finally met him in the White House, he was even
Khi chúng tôi cuối cùng cũng gặp được ông ở Nhà Trắng,
When we finally get rid of the Federal Reserve, this will remove
Cuối cùng khi chúng ta thoát khỏi Cục Dự trữ Liên bang,
And when we finally get the chance… It was hard for me to leave Jamaica for London.
cuối cùng khi ta có cơ hội… Cũng khó khăn cho tôi khi rời Jamaica đến London.
When we finally reached the surface,
Cuối cùng khi chúng tôi xuất hiện,
For when we finally recognize the evil in our midst, we can seek healing by applying the remedy.
cuối cùng khi chúng ta nhận ra được cái xấu hiện diện giữa chúng ta, thì chúng ta có thể tìm được cách chữa lành bằng việc áp dụng những phương thuốc.
When we finally got down to something which the individual says he really wants to do,
Cuối cùng, khi chúng ta đến được điều mà một cá nhân
When we finally have something that is secure,
Khi cuối cùng chúng ta có một cái gì đó an toàn,
When we finally got down to something which the individual says he really wants to do,
Cuối cùng, khi chúng ta đến được điều mà một cá nhân
haunt you back even more when we finally realize that's no way we can let it be.
thậm chí khi cuối cùng chúng ta nhận ra rằng không có cách nào để buông lỏng nó.
We treat‘wanting' something like it is a guarantee of happiness when we finally get it.
Chúng ta coi việc" muốn" một cái gì đó giống như là một sự đảm bảo về hạnh phúc khi cuối cùng chúng ta cũng có được nó.
And, surprisingly, it doesn't go away when we finally get to bed.
Và thật ngạc nhiên, nó không biến mất khi cuối cùng chúng ta cũng đi ngủ.
And the wonderful elation that we had when we finally completed it.
Và niềm hân hoan mà chúng tôi có được là khi cuối cùng chúng tôi cũng hoàn tất được nó.
It was 11:15am when we finally rolled out of camp- one of our latest mornings onto the trail, but also one of our most pleasant.
Đó là 11: 15 sáng khi cuối cùng chúng tôi lăn ra khỏi trại- một trong những buổi sáng mới nhất của chúng tôi trên đường mòn, nhưng cũng là một trong những điều dễ chịu nhất của chúng tôi..
We're told, When we finally get a court order to examine Kennedy's brain by your government that the President's brain has disappeared. in the hopes of finding from which direction the bullet came.
Với hy vọng tìm ra đứờng đạn đi thế nào. Khi cuối cùng chúng tôi nhân đứơc lênh của tòa án để kiểm tra nẫo bộ của Kennedy.
When we finally took time to decipher our investments, we realized that we only owned three asset classes:
Khi cuối cùng chúng tôi đã dành thời gian để giải mã khoản đầu tư của mình,
Results: 90, Time: 0.0414

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese