khi chúng ta nên
when we should lúc chúng ta nên
when we should trong khi chúng ta đáng phải
when we should khi đáng lẽ chúng ta nên
when we should khi cần phải
when needing
if required
when required
when we should
When we want to force our will upon someone, that is when we should release.Khi chúng ta muốn ép người khác làm theo ý mình nhất, đó là lúc chúng ta nên buông bỏ. When we most want to have our own way that is when we should sacrifice.Khi chúng ta muốn tự làm theo ý mình, đó là lúc chúng ta nên hy sinh. Too often we give people food when we should be teaching them to grow their own plants. Chúng ta thường xuyên cho những người trẻ những bông hoa cắt sẵn khi mà chúng ta nên tự dạy cho họ cách tự trồng cây cho mình.We think of the mind as a storehouse to be filled when we should be thinking of it as an instrument to be used.".Phải chất đầy, trong lúc chúng ta nên nghĩ về nó như một công cụ cần phải sử dụng”. We beat ourselves up even when we should be looking at the unfavorable situations where we couldn't win in the first place.Chúng tôi tự đánh mình ngay cả khi chúng tôi nên nhìn vào những tình huống bất lợi khi chúng tôi không thể giành chiến thắng ngay từ đầu.We have floated incremental debt when we should be doing the opposite if the economy is so strong.".Chúng ta đã để mức nợ tăng lên, trong khi đáng lẽ ra nên làm điều ngược lại nếu nền kinh tế đã quá mạnh.". The passage also warns against sleeping when we should be working at something profitable. Phân đoạn Kinh Thánh đó cũng cảnh cáo về việc ngủ nghê khi lẽ ra chúng ta nên làm điều gì đó có ích lợi. But now, in times of abundance, is when we should be laying the foundation for the survival of the future generations. Nhưng bây giờ, ở thời buổi dư thừa, chính là lúc ta nên đặt nền tảng cho sự sống còn của những thê hệ tương lai. Why should we have so much stress about one test when we should be learning and having fun in school? Tại sao chúng tôi lại phải căng thẳng quá nhiều về một kỳ thi khi mà lẽ ra chúng tôi nên được học tập và vui vẻ khi ở trường? All too often we are giving young people cut flowers when we should be teaching them to grow their own plant.". Chúng ta thường xuyên cho những người trẻ những bông hoa cắt sẵn khi mà chúng ta nên tự dạy cho họ cách tự trồng cây cho mình.When we should have trust with each other. I feel thatKhi mà chúng ta nên có sự tin tưởng với nhau.All too often we are giving young people cut flowers when we should be teaching them to grow their own plants.'. Chúng ta thường xuyên cho những người trẻ những bông hoa cắt sẵn khi mà chúng ta nên tự dạy cho họ cách tự trồng cây cho mình.We are as cold as ice when we should feel a summer's glow and bloom with sacred flowers.Chúng ta lạnh như băng trong khi lẽ ra chúng ta phải nóng như nắng hè và nở rộ những đóa hoa thánh khiết.and say no when we should . This is specially true for the fist 3-5 years, when we should fight much harder. Điều này đặc biệt đúng đối với nắm tay 3- 5 năm, khi chúng ta phải chiến đấu nhiều hơn nữa. We have to know when we should be vocal and when we should be silent.Chúng ta cần biết khi nào cần phải im lặng và khi nào phải lên tiếng bộc bạch. May the Lord give us the grace to discern when we should speak and when we should stay silent. Xin Thiên Chúa ban cho chúng ta ân sủng để biện phân khi nào chúng ta nên nói và khi nào nên thinh lặng. where we drew when we should have won the game. chúng tôi đã hòa khi chúng tôi nên giành chiến thắng.The truth is, most of us are hearing to respond, when we should be listening to understand. Sự thật là hầu hết chúng ta đang nghe để đáp lại trong khi đáng ra chúng ta nên nghe để hiểu. is asked of us, we will be in a much better position to say"No" when we should . chúng tôi sẽ ở vị trí tốt hơn nhiều để nói" Không" khi chúng tôi nên .
Display more examples
Results: 86 ,
Time: 0.0529