WHICH MADE in Vietnamese translation

[witʃ meid]
[witʃ meid]
mà làm
that make
that do
that causes
điều đó khiến
that makes
that leaves
that led
that got
that causes
that puts
that brings
that keeps
that gives
it struck
trong đó thực hiện
which made
which realizes
điều đó giúp
that help
it makes
that gives
that keeps
this allows
việc đó khiến
mà đã khiến

Examples of using Which made in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tyson told Rachel she was pretty, which made Annabeth's nostrils flare like she was going to blow fire.
Tyson nói với Rachel rằng cô ấy thật xinh đẹp, việc đó khiến mũi Annabeth mở to như thể cô ấy chuẩn bị phun lửa vậy.
did not blink, which made"Frank and Louie appear to be staring even when his other eyes are closed".
không chớp mắt, điều đó khiến" Frank và Louie dường như đang nhìn chằm chằm ngay cả khi đôi mắt khác của nó đang nhắm lại".
This piece of land required no prep and was already an established garden bed, which made the work lessened for prepping the soil for Fall planting.
Mảnh đất này không cần chuẩn bị và đã là một giường vườn được thành lập, trong đó thực hiện các công việc giảm đi cho prepping đất để trồng mùa thu.
I asked him one thing, which made me very intimate to him and he opened his whole heart to
Tôi hỏi ông một điều, mà đã khiến cho ông đối xử rất thâm tình với tôi,
Mack's face was not covered in the footage and neither are were his distinctive body tattoos, which made him easy to identify.
Khuôn mặt của Mack không được che đậy trong cảnh quay và cũng không phải là những hình xăm cơ thể đặc biệt của anh, điều đó khiến anh dễ dàng xác định.
And his desire to lead his own Team Titans East, which made him into conflict with his Team Original Teen Titans.
Và mong muốn của mình để dẫn dắt Team Titans East riêng của mình, điều đó khiến cho anh vào mâu thuẫn với Team Teen Titans Original của mình.
Her children had been taken from her and she'd had limited contact with them ever since, which made her desperately sad.
Những đứa con của cô đã bị tước ra khỏi đời cô và cô đã hạn chế tiếp xúc với chúng kể từ đó, điều khiến cô vô cùng buồn bã.
Her children had been taken from her and she would had limited contact with them ever since, which made her desperately sad.
Những đứa con của cô đã bị tước ra khỏi đời cô và cô đã hạn chế tiếp xúc với chúng kể từ đó, điều khiến cô vô cùng buồn bã.
Which made officers wonder whether someone was trying to be funny,
Điều đó làm các viên chức cảnh sát nghi vấn
Which made me think of one of my favorite business stories about the Mexican Fisherman.
Điều này đưa tôi đến một trong những câu chuyện yêu thích của tôi về một ngư dân ngoài khơi Mexico.
She was so excited about school, which made it a little easier on me.
Nó được nhắc nhở chuyện học nhiều hơn, điều đó, làm cho nó hơi buồn một tí.
We are aware of the specifics on how the materials out of which made your home furniture along with its related accessories.
Chúng tôi nhận thức của các chi tiết cụ thể về cách các vật liệu trong đó làm đồ nội thất nhà của bạn cùng với các phụ kiện liên quan của nó.
Which made me really proud-- not for me,
Điều này làm tôi rất tự hào- không phải cho tôi
I was also very impressed with the included hardware, which made the installation come together quickly.
Tôi cũng rất ấn tượng với phần cứng bao gồm, mà thực hiện các cài đặt đến với nhau một cách nhanh chóng.
But I think the building which made me stay the longest is also the most prominent one:
Nhưng tôi nghĩ công trình nào khiến tôi ở lại lâu nhất thì nó là thứ
Colleen was in a hurry, which made her driving even more careless than usual.
Colleen đang vội, điều đó làm cho sự lái xe của cô càng cẩu thả hơn bình thường.
Vicious circle which made the implementation of agricultural insurance becomes slow, the market shrinking.
Vòng luẩn quẩn đó đã làm cho việc triển khai bảo hiểm nông nghiệp trở nên chậm chạp, thị trường co hẹp….
No one seemed to watch him particularly, which made him feel that he could go anywhere he wanted.
Dường như chẳng ai theo dõi ông, điều này khiến ông cảm thấy ông có thể đi đâu tùy ý.
We also learned a lot about nature, which made me appreciate the handiwork of our Creator.
Chúng tôi cũng học nhiều điều về thiên nhiên, điều này làm tôi cảm kích công việc sáng tạo của Đấng Tạo Hóa.
On her arm were large metal bangles which made a slight tinkling sound, and on her feet were old, worn-out sandals.
Trên tay bà ấy là những cái vòng kim loại to mà tạo ra một âm thanh khẽ kêu lách cách, và trên bàn chân của bà là đôi giày sandal mòn, cũ kỹ.
Results: 236, Time: 0.0479

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese