WHILE CROSSING in Vietnamese translation

[wail 'krɒsiŋ]
[wail 'krɒsiŋ]
trong khi băng qua
while crossing
khi đi qua
when passing through
when going through
while passing through
when walking through
when traveling through
when crossing
when traversing
path upon crossing
when coming through
when riding through
trong lúc băng qua
while crossing
trong khi vượt qua
while crossing
while overcoming
while traversing
trong khi vượt
while traversing
while crossing
trong lúc vượt
khi đang sang

Examples of using While crossing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Looking at your phone while crossing the street could now cost you $99 in Honolulu.
Người sử dụng điện thoại trong lúc băng qua đường tại Honolulu có thể bị phạt đến 99 USD.
In one thousand eight hundred twelfth Napoleon's troops were defeated while crossing the Berezina river,
Năm 1812 quân đội của Napoleon đã bị đánh bại trong khi vượt qua sông Berezina,
The photographer, Jayaprakash Joghee Bojan, captured a photo of a male orangutan peering from behind a tree while crossing a river in Borneo.
Nhiếp ảnh gia Jayaprakash Joghee Bojan chụp một con đười ươi đực núp sau một cái cây trong khi băng qua con sông ở Borneo.
At the age of eighty, she was struck by a car while crossing a Cleveland street.
Ở tuổi 80, bà bị xe đâm trúng khi đang sang đường ở Cleveland.
Honolulu is the first US city to ban using your phone while crossing the street.
Honolulu được cho là thành phố đầu tiên ban hành lệnh cấm sử dụng điện thoại khi đi qua đường.
Ronald Felton was shot in the back while crossing the street just before 5 a.m.
Ông Ronald Felton đã bị bắn vào lưng trong lúc băng qua đường trước 5 giờ sáng một tí.
So far this year, more than 48,000 undocumented minors have been detained while crossing the U.S. border from Mexico.
Cho đến nay, nhiều hơn trẻ vị thành niên không có giấy tờ 48,000 đã bị giam giữ trong khi vượt qua biên giới Hoa Kỳ từ Mexico.
it is important for you to stay alert while crossing the roads.
bạn phải cảnh giác trong khi băng qua đường.
died on holiday in June after being hit by a car while crossing a street in Wilmington, North Carolina.
qua đời vì bị đâm xe khi đang sang đường ở Wilmington, North Carolina.
Pedestrians who look at their mobile phones while crossing the road in Honolulu face fines of up to $99.
Người sử dụng điện thoại trong lúc băng qua đường tại Honolulu có thể bị phạt đến 99 USD.
hit by a car, but it did feel like getting hit by a mid-sized motorcycle while crossing an intersection.
bị tông bởi xe máy tầm trung trong lúc băng qua ngã giao nhau.
A Polish man who was allegedly blind for twenty years, miraculously recovered his vision after being hit by a car while crossing the street.
Một người đàn ông Ba Lan bị mù gần 20 năm đã bất ngờ khôi phục thị lực một cách thần kỳ sau khi bị xe hơi đâm trong lúc băng qua đường.
just burn incense quietly… and then one hour later, while crossing the street, he was ran over by the truck.
chỉ lặng lẽ thắp hương… để rồi sau đó một giờ, trong lúc băng qua đường, nó bị xe hàng cán chết….
The system weakened significantly while crossing Florida, falling to Category 1 intensity late on September 17.
Hệ thống suy yếu đáng kể khi băng qua Florida, rơi xuống cường độ Loại 1 vào cuối ngày 17 tháng 9.
While crossing the map, before you drop you will see a supply ship circling the map.
Khi bạn băng qua bản đồ trước khi bay xuống, bạn cũng sẽ thấy một tàu tiếp tế chạy vòng quanh.
In March, the number of people apprehended while crossing from Mexico fell to its lowest level for 17 years, according to Homeland Security Secretary John Kelly.
Vào tháng ba, số người bị bắt khi vượt biên sáng Mexico đã hạ xuống mức thấp nhất trong vòng 17 năm, theo Bộ trưởng Bộ An ninh Nội địa John Kelly.
A large puddle of water caused a passenger to slip while crossing a bridge at Leeds station(£10,000);
Một vũng nước lớn làm một hành khách trượt chân khi qua cầu ở ga Leeds( 10.000 bảng);
Like Sibyl, Zack strengthened while crossing the central Philippines on October 28.
Giống Sibyl, Zack mạnh lên khi đang đi qua miền Trung Philippines vào ngày 28 tháng 10.
IOM said more than 3,000 people have drowned while crossing the Mediterranean Sea in flimsy smugglers' boats while trying to reach Europe.
IOM nói có hơn 3.000 người chết đuối khi vượt Địa Trung Hải trong những con tàu ọp ẹp của bọn chuyển lậu người để đến châu Âu.
While crossing the bridge, it saw another goat coming from the other side.
Trong khi đang vượt qua cái cầu, nó nhìn thấy một con dê khác đang đến từ đồi bên kia.
Results: 146, Time: 0.0495

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese