WHILE STAYING in Vietnamese translation

[wail 'steiiŋ]
[wail 'steiiŋ]
trong khi ở
while in
while at
whereas in
while staying
whilst in
while on
whilst at
whereas at
when in
trong khi lưu trú
while staying
trong khi vẫn giữ
while keeping
while retaining
while maintaining
while still holding
while remaining
while still preserving
while staying
trong thời gian sống
while living
while staying
over the lifetime
trong khi vẫn sống
while still living
khi lưu lại

Examples of using While staying in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It was originally thought that soldiers made these blankets while staying in hospitals.
Ban đầu người ta nghĩ rằng những người lính làm những chăn này khi ở trong các bệnh viện.
It has been said that you should not throw stones at others while staying in glass houses.
Người ta nói rằng bạn không nên ném đá vào người khác khi bạn đang ngồi trong nhà kính.
boost your productivity in the office and navigate the complex modern day business world while staying on task.
điều hướng thế giới kinh doanh ngày nay phức tạp trong khi ở lại nhiệm vụ.
That way anyone who stays at home will feel comfortable while staying there.
Những người hợp với ngôi nhà sẽ luôn cảm thấy thoải mái khi sống ở đó.
The foundation of losing weight is to eat fewer calories than you burn while staying full.
Nền tảng của giảm cân là để ăn ít calo hơn bạn đốt cháy trong khi lại đầy đủ.
He came up with the idea of establishing he beautiful, world-class garden while staying as an exchange professor in the US in 1993.
Ông đã nảy ra ý tưởng xây dựng 1 khu vườn đẹp mang đẳng cấp thế giới trong khi vẫn là giáo sư trao đổi ở Mỹ vào năm 1993.
However, you are now well over half way to your applied bachelor degree so why not continue to study while staying employed?
Tuy nhiên, bây giờ bạn đã tốt hơn một nửa mức độ cử nhân nên tại sao không tiếp tục học trong khi ở lại làm việc?
Einstein's future wife Mileva gave birth out of wedlock to a baby girl in 1902 while staying with her family in Serbia.
Vợ tương lai của Einstein là Mileva từng sinh một bé gái ngoài giá thú vào năm 1902 khi sống cùng gia đình ở Serbia.
Westminster have to offer while staying at Hotel 39 Westminster.
Westminster phải cung cấp khi lưu trú tại Khách sạn 39 Westminster.
Because he starts a yard to your side, it is essential that you reach out while staying balanced to successfully block him.
Bởi vì anh ta bắt đầu một sân bên cạnh, điều quan trọng là bạn phải vươn ra trong khi vẫn cân bằng để thành công ngăn chặn anh ta.
In addition, thanks to the Pterodactyl, the tank crew can see the situation on the battlefield, while staying hidden in a shelter
Ngoài ra, nhờ Pterodactyl, kíp xe có thể biết được tình hình trên chiến trường trong khi vẫn ở trong nơi trú ẩn
A timely and assured piece of marketing; it helped make the brand's position on the issue clear, while staying relevant to its own product.
Một mảnh marketing kịp thời và đảm bảo nó đã giúp làm rõ vị trí của thương hiệu về vấn đề này, trong khi vẫn phù hợp với sản phẩm của chính họ.
After the attack, we quickly met up with Matsuda and the others as we finished touring Fushimi Inari while staying alert.
Sau cuộc tấn công kia, chúng tôi nhanh chóng họp mặt với Matsuda và những người khác sau khi hoàn tất chuyến tham quan Fushimi Inari trong khi giữ trạng thái cảnh giác.
It has been said that you should not throw stones at others while staying in glass houses.
Có câu nói rằng bạn không nên ném đá kẻ khác khi đang sống trong ngôi nhà bằng kiếng.
However, you are now well over halfway to your applied bachelor degree so why not continue to study while staying employed?
Tuy nhiên, bây giờ bạn đã tốt hơn một nửa mức độ cử nhân nên tại sao không tiếp tục học trong khi ở lại làm việc?
This tonal shift adds a bit of interest and separates the space while staying true to that calming choice of gray.
Thay đổi âm này thêm một chút quan tâm và có thể chia các không gian trong khi sống đúng với sự lựa chọn đó làm dịu của màu xám.
Image caption Omar has been learning Italian with his friend Abdul while staying in Turin.
Image caption Omar đang học tiếng Ý với bạn của anh là Abdul trong khi lưu lại Turin, Ý.
Ms. lee still acts as if she is a victim, while staying mostly at home.
Lee vẫn vờ như bản thân là nạn nhân và cố ở lì trong nhà.
visiting Europe in 1907, he always wrote letters to her while staying abroad.
ông luôn viết thư cho cô trong thời gian ở nước ngoài.
Some South Koreans also accused North Korea of attempting to kidnap them while staying abroad.
Một số người Hàn Quốc cũng cáo buộc Bắc Triều Tiên về cố gắng bắt cóc họ trong khi lưu trú ở nước ngoài.
Results: 220, Time: 0.0588

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese