WILL NOT STOP UNTIL in Vietnamese translation

[wil nɒt stɒp ʌn'til]
[wil nɒt stɒp ʌn'til]
sẽ không dừng lại cho đến khi
will not stop until
would not stop until
am not gonna stop until
will not cease until
will never stop until
sẽ không dừng lại cho đến
sẽ không ngưng cho đến khi
will not stop until
sẽ không ngừng lại cho tới khi
không dừng lại cho đến khi
not stop until
not cease until
not rest until
sẽ chẳng ngưng cho đến khi

Examples of using Will not stop until in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will not stop until the last pusher in the streets, around the streets are fully exterminated.
Tôi sẽ không ngưng cho đến khi những kẻ buôn ma túy cuối cùng trên đường phố bị tiêu diệt hết.”.
We will not stop until we have assured full security
Chúng tôi sẽ không dừng lại cho đến khi chúng tôi đảm bảo an ninh
Our great nation has been fully cleansed. We will not stop until.
Chúng tôi sẽ không dừng lại cho đến khi quốc gia vĩ đại của chúng ta được thanh tẩy hoàn toàn.
I will not stop until the last pushers on the street are fully exterminated.”.
Tôi sẽ không ngưng cho đến khi những kẻ buôn ma túy cuối cùng trên đường phố bị tiêu diệt hết.”.
Like Steve, we will not waver and we will not stop until we meet the immediate safety and security needs of the community.".
Giống như Steve, chúng tôi sẽ không lơ đãng và chúng tôi sẽ không dừng lại cho đến khi chúng tôi đảm bảo được sự an toàn trước mắt của cộng đồng".
This man will not stop until he has destroyed every living thing on this island.
Kẻ này sẽ không ngừng lại cho tới khi hắn tiêu diệt mọi sinh vật sống trên hòn đảo này.
We will not stop until you have a design plan that you are happy with.
Chúng tôi không dừng lại cho đến khi chúng tôi làm ra một mẫu thiết kế nội thất mà bạn yêu thích.
Every living thing on this island. This man will not stop until he has destroyed.
Kẻ này sẽ không ngừng lại cho tới khi hắn tiêu diệt mọi sinh vật sống trên hòn đảo này.
I will not stop until the last pusher on the streets is fully exterminated.”.
Tôi sẽ không ngưng cho đến khi những kẻ buôn ma túy cuối cùng trên đường phố bị tiêu diệt hết.”.
planned for the coming weeks and protesters say they will not stop until all their demands are met.
người biểu tình nói rằng sẽ không dừng lại cho đến khi mọi yêu cầu của họ được đáp ứng.
We will not stop until national liberation… and the restoration of nationhood.
Chúng ta sẽ ko dừng lại cho đến khi đất nước được thống nhất… và phục hồi.
The crisis of illegal activity at our Southern Border is real and will not stop until we build a great Steel Barrier or Wall.
Khủng hoảng nhập cư phi pháp tại biên giới phía nam của chúng ta là thật và sẽ không dừng lại cho đến khi chúng ta xây một Hàng rào thép hoặc Bức tường.
My fight will not stop until the outbreak is over," said Li,
Cuộc chiến của tôi sẽ không dừng lại cho tới khi dịch bệnh qua đi”,
And once darkness gets a taste for light it will not stop until it has swallowed the sun.
khi bóng tối được giải thoát. Nó sẽ không dừng lại cho tới khi chế ngự được ánh sáng.
I would like to make a pledge, a promise, that I will not stop until Jill Francis.
Tôi muốn cam kết rằng, tôi sẽ không dừng lại cho tới khi Jill Francis.
She will not stop until she has found you your dream home.
Bạn sẽ không dừng lại cho tới khi nào tìm được người như trong mơ của mình.
We will not stop until our client is happy with the results.
Chúng tôi sẽ không dừng lại đến khi khách hàng thật sự hài lòng với sản phẩm của chúng tôi.
And He will not stop until his job is done.
Chúa hành động trong đời anh em, Ngài không dừng cho đến khi thành sự. Vậy,
And he will not stop until he has the entire government on their knees.
Và hắn sẽ không dừng đến khi nào chính quyền này quỳ dưới chân hắn.
Hey, Pata, bro. the entire government on their knees… And he will not stop until he has.
Ê, pata. Và hắn sẽ không dừng đến khi nào chính quyền này quỳ dưới chân hắn.
Results: 132, Time: 0.0554

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese