WITHOUT A HEAD in Vietnamese translation

[wið'aʊt ə hed]
[wið'aʊt ə hed]
không đầu
headless
without a head
not initially
not scratch

Examples of using Without a head in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
A first body of a man without a head, with lacerations to the neck, was discovered at the beach of Mae Ramphueng.
Thi thể đầu tiên là một nam giới không đầu và khỏa thân, có những vết cắt ở cổ, được phát hiện trên bãi biển Mae Ramphueng.
Without a head we do not need anything- neither in service nor in the house,
Không có cái đầu, chúng tôi không cần bất cứ thứ gì- cả trong dịch vụ
A hat without a head couldn't really pass off an invention as its own.
Cái nón ko có đầu ko thể thực sự giả mạo 1 phát minh như là do nó tạo ra.
How many legs a cockroach can fly and live without a head- these questions are often the subject of controversy. What kind….
bao nhiêu chân một con gián thể bay và sống mà không có đầu- những câu hỏi này thường là chủ đề gây tranh cãi. Cái gì….
But perhaps more frightening is the fact that a roach can live for weeks without a head.
Khủng khiếp hơn nữa chính là gián có thể sống một tuần không cần đầu.
You see, Mike the Headless Chicken managed to survive an astounding 18 months without a head.
Bạn thấy đấy, Mike the Headless Chicken đã sống sót sau 18 tháng mà không cần đầu.
In the 1940s, there was a chicken that survived 18 months without a head.
Trên thế giới có 1 chú gà sống sót 18 tháng mà không cần đầu.
It's a widely-known fact that a chicken can live for several minutes without a head.
Thông thường, gà thể sống khoảng vài phút mà không có đầu.
There is a famous myth that a chicken can also live without a head.
một huyền thoại nổi tiếng rằng một con gà cũng thể sống mà không có đầu.
the home of cockroaches, the insect is able to live even without a head.
không thoát khỏi nhà của gián,">côn trùng thể sống ngay cả khi không có đầu.
In 1945, the unnamed body of a miner from Ontario was found in his sleeping bag, without a head.
Năm 1945, một thợ mỏ ở Ontario đã được tìm thấy một xác chết nhưng cũng không có đầu.
The fact that he was able to continue functioning without a head he finds easier to explain.
Theo ông, việc con vật vẫn thể tiếp tục hoạt động mà không có đầu dễ dàng giải thích hơn.
the answer"yes, the cockroach without a head lives" sounds even stranger.
một con gián sống mà không có đầu thì nghe còn lạ hơn.
must be sold without a head, legs, internal organs,
phải được bán mà không có đầu, chân, nội tạng
I once heard that a cockroach can live for two weeks without a head.
Tôi đã từng nghe nói rằng một con gián có thể sống trong hai tuần mà không cần đầu.
water and even without a head for a very long period.
thậm chí không có đầu trong một thời gian rất dài.
that… body without a head, and… and he held his hands out and he made a cat's cradle,
là… cái xác không đầu, và… và cậu ta rút tay ra
then he pulled a piece of string out of his pocket, that… body without a head, and.
là… cái xác không đầu, và… và cậu ta rút tay ra và làm một cái nôi cho con mèo.
that… body without a head, and… And then he pulled a piece of string out of his pocket,
là… cái xác không đầu, và… và cậu ta rút tay ra
that… body without a head, and… and he held his hands out and he made a cat's cradle.
là… cái xác không đầu, và… và cậu ta rút tay ra và làm một cái nôi cho con mèo.
Results: 66, Time: 0.0393

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese