Whatever it was that killed so many people seemed to have disappeared without a trace just as quickly as it had come.
Thứ đã giết chết bằng đấy người dường như đã biến mất không dấu vết một cách nhanh chóng như khi nó xuất hiện.
then gradually pass without a trace.
sau đó dần dần đi mà không có dấu vết.
A man searches for his fiancée who vanished without a trace just before their wedding ceremony, only to discover the shocking identity of her….
Một người đàn ông tìm kiếm vị hôn thê mất tích không dấu vết ngay trong lễ cưới của mình, để rồi chỉ phát hiện ra….
his secret hiding place. but according to this new clue, Thirty years ago the author vanished without a trace.
không để lại bất kì dấu vết gì, nhưng theo chứng cứ mới này, chúng ta có thể tìm ra chỗ trốn bí mật của ông.
On a time it happened that the lighthouse keeper in Aspinwall, not far from Panama, disappeared without a trace.
Một lần xảy ra chuyện người gác đèn biển ở Axpinoan- một nơi không xa Panama- bị mất tích.
At that moment, every human worry and emotion were all diluted by the seawater without a trace.
Trong khoảnh khắc đó, mọi lo lắng và cảm xúc trong con người tôi đều hòa tan vào nước biển không chút dấu vết.
This was the last U.S. Navy ship to be lost without a trace in peacetime.
Đây là con tàu cuối cùng của Hải quân bị mất tích trong thời bình.
If we are defeated, this school will most likely be destroyed without a trace.
Nếu chúng ta bị đánh bại, ngôi trường này khả năng cao sẽ bị hủy diệt không chút dấu vết.
Conestoga would be the last US Navy ship lost without a trace in peacetime.
Conestoga là tàu hải quân Mỹ cuối cùng mất tích không dấu vết trong thời bình.
but sank without a trace.
chìm nghỉm không chút dấu vết.
The young master is really behaving more and more like the heroes in the movies- coming and going without a trace.
Thiếu gia đúng là càng ngày càng có phong phạm của anh hùng trong phim- đến không bóng đi không vết.
Relying on the message from Yuki's father who disappeared without a trace, the two head towards the annihilated city, Lost.
Cả hai dựa vào một tin nhắn từ cha của Yuki, người được cho là mất tích, và tiến về phía thành phố biến mất, Lost.
If we are defeated, this school will most likely be destroyed without a trace.-There are dreams
Nếu chúng ta bị đánh bại, ngôi trường này khả năng cao sẽ bị hủy diệt không chút dấu vết.- Những ước mơ
The Mentalist, Without a Trace, The Closer, Joey,
The Mentalist, Không có Theo dõi, Gần, Joey
The young master is really behaving more and more like the heroes in the movies-coming and going without a trace.
Thiếu gia đúng là càng ngày càng có phong phạm của anh hùng trong phim- đến không bóng đi không vết.
Another example was the story that Berlitz told as lost without a trace three days out of an Atlantic port when it had been lost three days out of port with the same name in the Pacific Ocean.
Một ví dụ khác là tàu chở quặng được Berlitz kể lại là bị mất không dấu vết ba ngày từ một cảng Đại Tây Dương khi nó bị mất ba ngày từ một cảng có cùng tên trong Thái Bình Dương Đại dương.
Taking a Tour of the Walt Disney Concert Hall: Built with a lot of Disney money but without a trace of goofiness, this stunning accomplishment of art and architecture is the crown jewel of Downtown.
Tham gia một buổi hòa nhạc của Walt Disney Concert Hall Được xây dựng với rất nhiều tiền của Disney nhưng không có dấu vết của goofiness, thành tựu tuyệt đẹp của nghệ thuật và kiến trúc là viên ngọc vương miện của Downtown.
A man searches for his fiancée who vanished without a trace just before their wedding ceremony, only to discover the shocking identity of her,… More.
Một người đàn ông tìm kiếm vị hôn thê mất tích không dấu vết ngay trong lễ cưới của mình, để rồi chỉ phát hiện ra những điều gây sốc về cô…[ Xem thêm].
She later moved on to roles in CSI, Without a Trace and Castle along with bit parts in Hollywood films including Get Him to the Greek, Remember Me and Horrible Bosses.
Sau đó, cô chuyển sang vai trò trong CSI, Không có dấu vết và Lâu đài cùng với các phần nhỏ trong các bộ phim Hollywood bao gồm Đưa anh ta đến Hy Lạp, Nhớ tôi và Ông trùm khủng khiếp.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文