WON ONLY in Vietnamese translation

[wʌn 'əʊnli]
[wʌn 'əʊnli]
chỉ thắng
only win
won just
chỉ giành
only won
won just
giành chiến thắng chỉ
won just
win only
chỉ đoạt
won only
chỉ chiếm được
won only

Examples of using Won only in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In the past after a match away in the Europa League, we won only one match, so it's not easy.
Trước đây, sau một trận đấu sân khách ở Europa League, chúng tôi chỉ thắng 1 trận, việc đó không hề dễ dàng.
But Barty lost in the first round of the 2012 Australian Open and won only two singles matches in her next eight Slams.
Barty đã thua ở vòng đầu tiên của Australian Open năm 2012 và chỉ thắng hai trận đánh đơn trong 8 giải Grand Slam tiếp theo.
the PAP won only 60% of the vote- down from 67% in 2006
PAP chỉ giành được 60% số phiếu, tức là giảm
end of the year, the team won only one more race before being bought by Renault in 2000.
đội này chỉ thắng được một chặng đua và đã bị Renault thôn tính năm 2000.
The Liberals won only seven seats and lost official party status in the legislature.
Đảng Tự do chỉ giành được 7 ghế, nghĩa là họ mất vị thế đảng chính thức trong Nghị viện tỉnh bang.
Pitt's place in tennis history is difficult to judge because he won only three of the four Grand Slams in his career.
Vị trí của Pete trong lịch sử quần vợt rất khó để đánh giá khi anh chỉ giành được 3 trong số bốn sự kiện Grand Slam trong suốt sự nghiệp của mình.
Wigan Athletic also won only 15 points after 16 rounds
Wigan Athletic cũng chỉ giành được 15 điểm sau 16 vòng đấu
It also won only one parliamentary seat in by-elections held concurrently with the local elections.
Đảng này cũng chỉ giành được 1 ghế nghị viện trong cuộc bầu cử được tổ chức đồng thời với bầu cử địa phương.
But in the latest elections, the PAP won only 60% of the vote- down from 67% in 2006
Tại cuộc bầu cử ngày 7/ 5, PAP chỉ giành được 60% số phiếu,
Lincoln won only 39 percent of the popular vote,
Lincoln chỉ đạt có 39% số phiếu phổ thông
They won only one match, the remaining 3,
Họ thắng duy nhất 1 trận, còn lại hòa 3,
Mr. Trump won only 18 percent of the Asian-American vote and 32 percent of the Vietnamese-American vote.
Ông Trump chỉ giành được 18% phiếu bầu của người Mỹ gốc châu Á và 32% phiếu bầu của người Mỹ gốc Việt Nam.
Lead six sticks when entering the last round, but won only in the hand after the 17th hole Reavie.
Dẫn sáu gậy khi bước vào vòng cuối, nhưng chiến thắng chỉ nằm chắc trong tay Reavie sau hố 17.
He noted that Stein won only 33,000 votes in Wisconsin,
Ông nghi nhận rằng bà Stein chỉ thắng được 33,000 phiếu tại Wisconsin,
Williams won only 4-of-16 break chances in the match
Williams đã giành chiến thắng chỉ 4- 16 trong trận đấu nhưng đã phủ nhận
the Covenant Party won only four of twenty seats in the House of Representatives.
Đảng Giao ước chỉ giành được bốn trong số hai mươi ghế trong Hạ viện.
Stein stands to gain little from a recount, since she won only one percent of the popular vote.
Bà Stein không được lợi gì nhiều từ việc kiểm phiếu lại, vì bà chỉ giành được 1% số phiếu phổ thông.
headed by Prime Minister Najib Razak won only 79 seats.
cầm quyền của Thủ tướng Najib Razak chỉ giành được 79 ghế.
For nearly six years, between 2010 and 2016, Federer won only one Grand Slam.
Cũng dễ hiểu bởi trong 6 năm từ 2011 đến 2016, Federer chỉ giành được một Grand Slam.
The Muslim Brotherhood- affiliated Justice and Development Party won only 17 seats.
Đảng Công lý và Xây dựng của tổ chức Anh em Hồi giáo có được 17 ghế.
Results: 88, Time: 0.0837

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese