WORK FORCE in Vietnamese translation

[w3ːk fɔːs]
[w3ːk fɔːs]
lực lượng lao động
workforce
labor force
labour force
work force
lực công việc

Examples of using Work force in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Educated parents tend to invest more time and energy in child care, even when both parents are engaged in the work force.
Những cha mẹ có học vấn thường có khuynh hướng đầu tư thêm thì giờ và năng lực cho việc chăm sóc con cái, thậm chí khi cả cha lẫn mẹ đều bận việc ở sở làm.
While more than 24 million men joined the work force between 2004-05 and 2009-10, the number of women in the work force dropped by 21.7 million.
Trong khi hơn 24 triệu nam giới tham gia vào lực lượng lao động từ 2004- 2005 đến 2009- 2010, số lượng phụ nữ trong lực lượng lao động đã giảm 21,7 triệu.
skill set properly aligned with the constantly changing goals and priorities of today's professional work force.
ưu tiên liên tục thay đổi của lực lượng lao động chuyên nghiệp ngày nay.
Canadian post-secondary institutions and therefore seeing increased success in the work force.
nhờ đó đã đóng góp vào sự thành công của lực lượng lao động.
While the two companies will share some production plans, Hackett said he does not anticipate any work force reduction in any Ford plants as a result of this alliance.
Mặc dù hai công ty sẽ chia sẻ một số kế hoạch sản xuất, ông Hackett nói rằng ông không nghĩ sẽ có sự cắt giảm nào trong lực lượng lao động, tại bất cứ nhà máy nào của Ford trong hậu quả của sự liên minh này.
This program is beneficial both for US-based businesses who use seasonal staffing to cover their rising work force needs during the busy month, and for students who get a perspective on American culture, travel, and earn money.
Chương trình này có lợi cho cả doanh nghiệp- người sử dụng lao động tuyển dụng nhân sự theo mùa nhằm gia tăng nhu cầu về lực lượng lao động trong tháng, và dành cho sinh viên để có tầm nhìn mới về nền văn hóa Mỹ, cơ hội đi du lịch cũng như kiếm được tiền.
with an eye to incorporating over 1.8 million workers(out of a total estimated work force of 5.3 million) into the private sector by 2015.
với mục tiêu hợp nhất hơn 1,8 triệu người lao động( trong lực lượng lao động ước tính tổng cộng 5,3 triệu người) vào khu vực tư nhân trước năm 2015.
Boom working force: 4kg.
Max working force of hydraulic system 25 MPa.
Max lực làm việc của hệ thống thủy lực 25 MPa.
With the object of recruiting a larger working force, Stephens had been trying all along to make closer contact with the villagers.
Với mục tiêu tuyển mộ một lực lượng lao động lớn hơn, Stephens đã lân la làm quen với dân làng.
team or working force.
nhóm của bạn hay lực lượng lao động.
team or working force.
nhóm của bạn hay lực lượng lao động.
The specifications of hydraulic presses are generally expressed in terms of nominal working force(kilograms) or nominal tonnage(tons).
Thông số kỹ thuật của máy ép thủy lực thường được thể hiện dưới dạng lực làm việc danh nghĩa( kilogam) hoặc trọng tải danh nghĩa( tấn).
sheet lies in the education of the timekeepers, resulting in a more efficient working force.
của máy chấm công, dẫn đến một lực lượng làm việc hiệu quả hơn.
The benefit packages help recruit and retain workers and keep work forces healthy.
Các gói lợi ích giúp tuyển dụng và giữ chân công nhân và giữ cho lực lượng lao động khỏe mạnh.
stronger torgue force, working force is more stable and faster.
lực kéo mạnh hơn, lực làm việc ổn định hơn và nhanh hơn.
The accessibility makes transportation of building materials and work forces difficult.
Địa điểm thi công này làm cho vận chuyển vật liệu xây dựng và lực lượng công việc khó khăn.
The closing of the newspapers in which she worked forced Díaz Varín to abandon her studies, which she never completed.
Việc đóng các tờ báo mà cô làm việc đã buộc Díaz Varín phải từ bỏ việc học, điều mà cô chưa bao giờ hoàn thành.
The vertical thrust of the work forces the spectator's eyes upwards, a poignant reminder of the deeply religious connection between the physical
Lực đẩy thẳng đứng của tác phẩm buộc mắt khán giả hướng lên trên,
HONG KONG, CHINA, Sept. 9(Korea Bizwire)- Research shows work forces trying to limit dividends are most successful in nations with broader collective bargaining and effective labour law enforcement.
HỒNG KÔNG, TRUNG QUỐC- Media OutReach- Nghiên cứu mới đây của Trường Kinh doanh trực thuộc Đại học Hồng Kông Trung Quốc( CUHK) cho thấy việc các lực lượng lao động cố gắng hạn chế cổ tức thành công nhất ở các quốc gia có thương lượng tập thể lớn và thực thi[…].
Results: 54, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese