WORKMEN in Vietnamese translation

['w3ːkmen]
['w3ːkmen]
công nhân
worker
employee
workman
laborer
labourers
những người thợ
workers
workmen
builders
craftsmen who
thợ
mechanic
craftsman
builder
miner
hunter
workers
workmen
mason
plumber
baker
lao động
labor
labour
employment
occupational
worker
work
workforce
employee
workmen

Examples of using Workmen in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
they were called the“English Workmen.”.
được gọi là“ english workmen”.
Let your neighbours know if you have workmen or builders coming.
Hãy để người hàng xóm của bạn biết nếu bạn có những người thợ xây dựng hoặc sắp tới.
bearded soldiers, workmen in black blouses, a few long- haired peasants.
rậm râu, những người thợ mặc áo ngắn đen, vài nông dân để tóc dài.
Some workmen in Paris had broken through a brick wall,
Vài nhân công ở Paris đã phá một bức tường gạch, và vô tình phát
In 1647, Tower workmen unearthed a box containing two small skeletons that were presumed to belong to the princes.
Năm 1647, các công nhân tháp khai quật một hộp chứa hai bộ xương nhỏ được cho là thuộc về các hoàng tử.
In 1998, workmen restoring Franklin's London home dug up the remains of six children and four adults hidden below the home.
Năm 1998, những người công nhân tu sửa ngôi nhà của Franklin tại London( Benjamin Franklin House) đã đào được những bộ xương của sáu trẻ em và bốn người lớn giấu bên dưới.
Workmen reported that Dolly's ghost appeared in the garden
Các công nhân cho biết, hồn ma của
Although workmen had rushed to finish plastering and painting walls before Adams returned to D.C.
Mặc dù các công nhân đã cố gắng hoàn thiện việc trát vữa và sơn tường trước khi Adams trở lại D.
The workmen have finally… Left for the day, and I have my hands full with dinner.
Những người công nhân cuối cùng cũng… đã xong việc và rời đi, và mẹ thì bận cho bữa tối.
In 1998, workmen restoring Franklin's London home dug up the remains of six children and four adults hidden in the grounds beneath.
Năm 1998, những người công nhân tu sửa ngôi nhà của Franklin tại London( Benjamin Franklin House) đã đào được những bộ xương của sáu trẻ em và bốn người lớn giấu bên dưới.
Workmen stand next to the screws of the RMS Titanic at a shipyard in Belfast, Northern Ireland.
Các công nhân đứng gần các chân vịt của tàu RMS Titanic lịch sử tại xưởng đóng tàu ở Belfast, Bắc Ireland.
Because they were good workmen they thought that they also knew all sorts of high matters, and this defect in them overshadowed their wisdom;
Vì họ là các thợ giỏi nên họ cho rằng họ cũng biết tất cả các vấn đề cao siêu, và nhược điểm này đã che lấp sự thông tuệ của họ;
Workmen have torn up an enormous section of the lawn in front of the White House for a mysterious, top secret project….
Các công nhân đã đào xới một mảng lớn ở bãi cỏ trước Nhà Trắng cho một dự án bí hiểm.
In 1998, workmen restoring the London home(Benjamin Franklin House) dug up the remains of six children
Năm 1998, những người công nhân tu sửa ngôi nhà của Franklin tại London( Benjamin Franklin House)
Workmen try to drape the portrait of Mao Tse-tung in Beijing's Tiananmen Square after it was pelted with paint, on May 23, 1989.
Các công nhân cố gắng phủ bức chân dung của Mao Trạch Đông tại Quảng trường Thiên An Môn sau khi nó bị ném sơn, vào ngày 23/ 5/ 1989.
The workmen were forced to abandon the chamber and create a second burial chamber, Chamber J2.
Các công nhân đã bị buộc phải từ bỏ việc xâm nhập vào các buồng và tạo ra một căn phòng thứ hai, phòng chôn cất J2.
She writes that they knew all the workmen who installed the toilet decades ago when Salinger had work done on the house.
Bà Littlefield viết họ biết tất cả những công nhân đã lắp bồn vệ sinh này nhiều thập niên trước đây khi ông Salinger sửa sang nhà.
Workmen were treated in special manner with every industrial concern employing fifty hands or over electing one or more delegates to the electoral college.
Người lao động được đối xử đặc biệt với mọi mối quan tâm công nghiệp sử dụng năm mươi tay hoặc hơn bầu một hoặc nhiều đại biểu đến đại học bầu cử.
the County police arrived, Rudy Huszagh had fired a rifle into the ground to stop the workmen.
Rudy Huszagh đã bắn một khẩu súng trường xuống đất để ngăn chặn các công nhân.
No workman will beautifully decorate bad work, nor can you possibly get good handicraftsmen or workmen without having beautiful designs.
Không người thợ nào trang trí đẹp cho một sản phẩm tồi, và bạn cũng không thể có những người thợ hoặc nghệ nhân tốt mà lại không có những thiết kế đẹp.
Results: 143, Time: 0.0783

Top dictionary queries

English - Vietnamese