Could you but see the tides of that breath you would cease to see all else.
Giá các bạn có thể thấy những ngọn triều hơi thở ấy- bạn sẽ ngưng nhìn tất cả những gì còn lại.
thinking that our hands would cease from the work, and that we would leave off.
bàn tay của chúng ta sẽ chấm dứt từ công việc, và rằng chúng tôi sẽ chấm dứt..
the Tibetan demonstrators was resolved when a local Communist Party secretary promised that mining would cease.
bí thư Đảng ủy địa phương hứa rằng việc khai thác này sẽ chấm dứt.
Britain announced that its administration of Hong Kong would cease in 1997.
Anh Quốc thông báo việc quản lý Hồng Kông của họ sẽ ngưng vào năm 1997.
Once the communist system was established, governments would cease to be necessary, as everyone toiled
Một khi Chủ nghĩa Cộng sản được thiết lập, ngay cả chính phủ cũng sẽ không cần thiết,
Either way, Russia would cease to be a potent threat to Europe.”.
Trong mọi trường hợp, Putin không còn là một mối đe dọa tiềm tàng đối với châu Âu.”.
she was informed the financial aid would cease and she was only given 48 pills for the month.
chị nhận thông báo đã hết thuốc viện trợ và chỉ được cấp 48 viên Glivec cho một tháng.
Exchanges there announced last month that they would cease withdrawals until March, only to extend the wait further.
Các sàn giao dịch tại đây cũng đã tuyên bố vào tháng trước rằng họ sẽ ngừng hoạt động rút tiền cho đến tháng 3, chỉ để kéo dài thời gian chờ đợi.
If 90% of your brain was removed, you would cease to function?
Nếu tôi cắt bỏ 90% bộ não của bạn, liệu bạn có còn hoạt động bình thường?
All would go on of its own accord, and politics would cease to be an art.
Mọi việc sẽ tự nó trôi chảy; lúc đó chính trị thôi không còn là một nghệ thuật nũa.
If I abstain from certain actions because of moral doubts, then I would cease to be an effective speculator.
Nếu tôi không thực hiện một số hành động vì sợ vi phạm đạo đức thì tôi không còn là một nhà đầu cơ có hiệu quả nữa.
If I abstained from certain actions because of moral doubts, then I would cease to be an effective speculator.
Nếu tôi không thực hiện một số hành động vì sợ vi phạm đạo đức thì tôi không còn là một nhà đầu cơ có hiệu quả nữa.
It was further ruled in her favour that official Bible-reading in American public schools in 1963 and onward would cease.
Nó tiếp tục được cai trị trong lợi của mình đọc Kinh Thánh chính thức trong các trường công Mỹ năm 1963 và trở đi sẽ hết.
tungsten that we so greatly value from that area would cease coming.
chúng ta rất quý của khu vực đó sẽ chấm dứt tới chúng ta.
Essentially, they wanted to know how far deforestation could progress before the rainforest's water cycle would cease to support the ecosystems within it.
Về cơ bản, họ muốn biết nạn phá rừng có thể đi xa đến đâu trước khi vòng tuần hoàn nước của khu rừng ngừng hỗ trợ những hệ sinh thái trong đó.
In January 2001 Sega announced that Dreamcast production would cease by March that year.
Ngày 31/ 1/ 2001, Sega tuyên bố ngừng sản xuất Dreamcast vào tháng 3 năm đó.
Essentially, they wanted to know how far deforestation could progressbefore the rainforest's water cycle would cease to support the ecosystems within it.
Về cơ bản, họ muốn biết nạn phá rừng có thể đi xa đến đâu trước khi vòng tuần hoàn nước của khu rừng ngừng hỗ trợ những hệ sinh thái trong đó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文