YEARNS in Vietnamese translation

[j3ːnz]
[j3ːnz]
khao khát
desire
aspire
crave
longing
hungry
thirst
hunger
avid
eager
desperate
mong mỏi
yearn
longing
mong muốn
want
wish
look forward
desirable
expect
unwanted
eager
aim
aspire
keen
mong ngóng
looking forward
yearns
mong ước đến
yearns

Examples of using Yearns in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The fiery young William Roper, who yearns to battle evil, is exasperated by Sir
Chàng trai cuồng nhiệt William Roper đang khát khao chiến đấu với cái xấu,
What the soul yearns for in the crisis is the Light of love, which is God, and not the shadow.
Điều mà linh hồn người ta ước mong trong lúc tuổi già là ánh sáng cho tình yêu, tức Thiên Chúa, chứ không phải bóng mờ mà thôi.
Strider, too: his heart yearns for Minas Tirith,
Người Sải Bước nữa: tim ông luôn dành cho Minas Tirith,
Long ago up North on the Island of Berk, a youth Viking, Hiccup, yearns to join his town's battle against the dragons that continuously raid their town.
Từ lâu, ở phía Bắc trên Đảo Berk, Viking trẻ tuổi, Hiccup, muốn tham gia cuộc chiến chống lại những con rồng liên tục tấn công thị trấn của họ.
Pray and work so that your heart yearns for God the Creator who is the true rest of your soul
Hãy cầu nguyện và làm việc để trái tim các con ao ước Thiên Chúa, Đấng Sáng Tạo
he wasn't able employ Wend as magician, he certainly still yearns for him to become his vassal.
chắc chắn ông ta vẫn muốn cậu ấy trở thành chư hầu của ổng.
to our respective traditions, to ask for the gifts humanity yearns for”.
để xin những ơn lành nhân loại đang mong mỏi".
The lyrics tell of a black American who left his sweetheart, a yellow rose and yearns to return to her side.
Lời hát kể về một người Mỹ da đen đã ra đi để lại cho người yêu của chàng một bông hồng vàng và mong ước sẽ trở lại bên nàng.
Be joyful carriers of the risen Jesus in this peaceless world, which yearns for God and for everything that is from God.
Hãy là những người hân hoan đưa Chúa Giêsu Phục Sinh vào trong thế giới bất an này, thế giới đang khao khát Thiên Chúa và mọi sự đến từ Thiên Chúa.
Every love which springs up is a power for transformation which yearns for happiness.
Mọi tình thương lớn lên đều là một sức mạnh của sự biến đổi đang khao khát niềm hạnh phúc.
Kobayashi's body cannot die due to the effects of the“Unidentifiable Mist,” but he yearns for death, and shirks from contact with other people.
Cơ thể của Kobayashi không thể chết vì một“ sương mù không xác định”, nhưng ông muốn cho cái chết, và từ chối tiếp xúc với những người khác.
Every love that arises is a power of transformation that yearns for happiness.
Mọi tình thương lớn lên đều là một sức mạnh của sự biến đổi đang khao khát niềm hạnh phúc.
give time to the Creator for whom your heart yearns.
trái tim các con mong chờ.
To consider what we think we want compared to what our heart yearns for, and contemplate the difference in quality between mind and heart desires.
Để xem xét những gì chúng ta nghĩ rằng chúng ta muốn so với những gì trái tim chúng ta khao khát, và suy ngẫm về sự khác biệt về chất lượng giữa tâm trí và mong muốn của trái tim.
Whatever your heart yearns for,(and I'm not talking lust, greed, or any of those energies here), whatever your highest vision of yourself is,
Bất cứ điều gì trái tim bạn khao khát,( và tôi không nói về ham muốn,
Mikado Ryūgamine, a young boy who yearns for the exciting life of a big city, decides to move to Ikebukuro to attend Raira Academy with his childhood friend Masaomi Kida, who he has not seen since they were young.
Câu chuyện xoay quanh Mikado Ryūgamine- một chàng trai trẻ, mong mỏi cuộc sống thú vị ở các thành phố lớn để đến Ikebukuro tham dự Raira Academy với người bạn thời thơ ấu Masaomi Kida- người mà anh đã lâurồi chưa được nhìn thấy.
The Lord yearns for us to be united,
Chúa mong muốn chúng ta hiệp một với nhau
They are depicted as having a bloated stomach that constantly yearns for more, but because they have extremely thin necks and pinhole mouths,
Họ được miêu tả là có một cái bụng căng phồng liên tục khao khát nhiều hơn,
Less desire is the willingness to be lonely without resolution when everything in us yearns for something to change our mood.
Khao khát ít đi là việc sẵn lòng cô đơn mà không cần giải pháp khi mà mọi thứ trong chúng ta đang mong mỏi điều gì đó làm mình vui vẻ hơn, giúp thay đổi tâm trạng mình.
The Lord yearns for us to be united,
Chúa mong muốn chúng ta hiệp một với nhau
Results: 120, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese