YET NOW in Vietnamese translation

[jet naʊ]
[jet naʊ]
nhưng bây giờ
but now
but today
tuy nhiên bây giờ
however now
nhưng hiện nay
but now
but today
but nowadays
but currently
but presently
but at present
but at this moment
nhưng giờ đây lại
nhưng cho đến hiện tại
vậy mà lúc này

Examples of using Yet now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some years earlier, the automatic barrier gates for the garages were intended for the rich people, yet now that idea has changed a lot.
Chỉ vài năm trước đây, các cổng tự động cho lối đi đã chỉ dành cho những người giàu có, nhưng bây giờ khái niệm đó đã thay đổi rất nhiều.
Yet now, the destiny of an entire civilization rests upon their shoulders.
Vậy mà giờ đây, số phận của tất cả dân tộc văn minh đặt lên vai hai đứa.
Yet now the bridge is shaking, and soon it might collapse.
Thế nhưng lúc này chiếc cầu ấy đang rung lắc, và chẳng mấy chốc nó có thể sụp đổ.
Yet now for the first time she saw something of Eddard Stark in his face, something as stern and hard as the north.
Nhưng giờ lần đầu tiên bà thấy một nét gì đó của Eddard Stark trên gương mặt của cậu, một nét gì đó nghiêm nghị và lạnh lùng của người phương bắc.
Yet now I'm reporting death
Vậy mà giờ đây tôi tường thuật về tử vong
Perhaps he stood as such once, yet now… he fights for what he believes is just.
Nhưng giờ đây… anh ta chiến đấu cho những gì anh ta tin là công lý.
Yet now the US shirks all responsibility for even a single refugee.
Tuy nhiên, hiện nay, Mỹ trốn tránh tất cả trách nhiệm cho ngay cả với một người tị nạn duy nhất.
Yet now, to ask him to execute it with his left hand… What kind of joke is this?
Mà giờ bảo hắn đi đánh bằng tay trái… Đùa mãi vậy?
Yet now, this area has transformed itself into a fast-growing hot spot with real estate prices increasing rapidly.
Vậy mà giờ đây, khu vực này đã chuyển mình thành điểm nóng phát triển cực nhanh với giá bất động sản liên tục tăng đến chóng mặt.
Yet now I do repent me of all the trouble I have been at to arrive where I am.
Nhưng giờ tôi thấy ăn năn về những rắc rối tôi đã đối mặt
Perhaps he stood as such once, he fights for what he believes is just. yet now.
Có thể anh ta trông như vậy, nhưng giờ đây… anh ta chiến đấu cho những gì anh ta tin là công lý.
And I know in deepest heart withhold forgiveness from treasured son. Yet now we stand as one… there is no misstep that would see father.
Nhưng giờ chúng ta là một, không lỗi lầm nào có thể khiến người cha không tha thứ cho cậu con trai yêu quý. và anh biết sâu thẳm trong trái tim.
Yet now, some naysayers have sown seeds of doubt in their minds.
Tuy nhiên, hiện nay, một số người phản đối đã gieo hạt giống của sự nghi ngờ trong tâm trí của họ.
In the case of emergencies Imperial Guards are to become shields for royalty, yet now they even lost to some no name kid.
Trong trường hợp khẩn cấp, các cận vệ hoàng gia chính là chiếc khiên cho hoàng tộc đấy, và giờ lại còn để thua trong tên một đứa nhóc vô danh tính.
Half a century ago, African Americans were still struggling for equality, yet now the United States has elected a black president.
Nửa thế kỷ trước, người Mỹ da đen còn phải đấu tranh vì quyền bình đẳng cho mình, hiện giờ lại đã bầu lên được vị tổng thống da đen.
There are also many young people who didn't use to care about their culture and customs, yet now eagerly seeking their elders with camera in hand.
Cũng không ít thanh niên trước kia không quan tâm đến văn hóa truyền thống thì nay lại say sưa với máy ảnh trong tay, tìm đến những già làng.
I even wrote an article about why I don't collect old Rolex watches, yet now I seem to be stuck with only vintage Rolex watches in my modest collection of Rolex watches.
Tôi thậm chí đã viết một bài báo về lý do tại sao tôi không sưu tập đồng hồ Rolex cổ điển, nhưng bây giờ tôi dường như bị mắc kẹt với chỉ đồng hồ Rolex cổ trong bộ sưu tập khiêm tốn của mình.
Once, I even wrote an article on why I don't collect vintage Rolex watches, yet now I seem to be“stuck” with only vintage Rolex watches in my modest collection.
Một lần, tôi thậm chí đã viết một bài báo về lý do tại sao tôi không sưu tập đồng hồ Rolex cổ điển, nhưng bây giờ tôi dường như bị mắc kẹt với chỉ đồng hồ Rolex cổ trong bộ sưu tập khiêm tốn của mình.
of view of maternity, the woman spouse, the woman mother, etc. And yet now women lead states, multinationals, armies.
làm vợ v. v… Nhưng hiện nay, phụ nữ có thể lãnh đạo quốc gia, các công ty đa quốc, cả quân đội nữa.
Yet now, six years later, the American people remain stuck in the slowest, weakest, most tepid recovery since the Great Depression,” President-elect Donald
Nhưng cho đến hiện tại, sau 6 năm, người Mỹ vẫn đang mắc kẹt trong quá trình phục hồi chậm chạp nhất,
Results: 92, Time: 0.0564

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese