YET ALSO in Vietnamese translation

[jet 'ɔːlsəʊ]
[jet 'ɔːlsəʊ]
nhưng cũng
but also
but it
but well
but just
but equally
but additionally

Examples of using Yet also in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You know, we're complex… and yet, also simple.- We are, um.
Cô hiểu mà, chúng tôi đầu tư nhiều… Ờm… Nhưng cũng rất khiêm tốn.
Yet also prescient.
Nhưng cũng là gấp.
Innocent, and yet also be adult.
Ngây thơ, nhưng cũng đủ trưởng thành.
An8}And yet also so very different.
An8} Nhưng cũng rất khác.
The movement is real, yet also an illusion.
Chuyển động là có thật, nhưng cũng là ảo ảnh.
Great bosses are professional yet also openly human.
Các sếp tuyệt vời thì không những chuyên nghiệp mà còn là người cởi mở.
I like to be different yet also blend in.
Mình còn thích là khác, vẫn đang cày tiếp.
Yet also knowing when to trade rose-colored glasses for darker rainy-day ones.
Nhưng cũng biết khi nào buôn bán kính màu hồng cho những ngày mưa nhiều hơn.
The lion can be strong and fearless, yet also gentle and loving.
Sư tử có thể mạnh mẽ và không sợ hãi, nhưng cũng dịu dàng và yêu thương.
In them was pain and grief and yet also hope.
Ở đó nỗi buồn, nỗi đau và có cả niềm hy vọng.
She was a close approximation yet also a sort of natural enemy.
Cô gái đó là một người quen thế nhưng cũng là một kiểu kẻ thù tự nhiên.
Are you always thirsty, yet also always running to the bathroom?
Bạn luôn khát nước, nhưng cũng luôn phải đi vệ sinh?
Technology is bringing us closer together and yet also driving us further apart.
Công nghệ giúp chúng ta GẦN nhau hơn nhưng cũng đẩy chúng ta XA nhau hơn.
Nonetheless, programmers produced title that is quite absorbing yet also academic.
Mặc dù điều đó, các nhà phát triển tạo ra tiêu đề đó là khá hấp thụ mà còn giáo dục.
Creative individuals tend to be smart, yet also naive at the same time….
Những người sáng tạo có xu hướng thông minh, nhưng đồng thời cũng ngây thơ.
This is probably the most common yet also misunderstood concept of Binary Options Trading.
Đây có lẽ là khái niệm phổ biến nhất nhưng cũng bị hiểu lầm về Giao dịch quyền chọn binary.
I felt trapped, confused about them and yet also responsible for them.
Tôi cảm thấy mắc kẹt, bối rối và cảm thấy có trách nhiệm với họ.
that transcend state and national borders, yet also have local relevance.
quốc tế, nhưng cũng có sự liên quan của địa phương.
A calm and gentle voice, yet also giving off a strong feeling from it.
Một giọng nói bình tĩnh và dịu dàng, nhưng cũng gợi cảm giác mạnh mẽ.
Yet also withstand and overcome,
Thế mà cũng còn trụ vững
Results: 4903, Time: 0.028

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese