YOUR CLIENT in Vietnamese translation

[jɔːr 'klaiənt]
[jɔːr 'klaiənt]
khách hàng của bạn
your customer
your client
your audience
your clientele
your guests
your consumers
your buyers
your prospects
thân chủ của anh
khách hàng của anh
his clients
his customers
thân chủ
khách hàng của cô
her client
her customers
client của bạn
your client
khách hàng của con
khách hàng của cậu
khách của mình
your guests
your client
his visitors
your client

Examples of using Your client in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They're talking about Tanner intimidating your client.
Họ nói với Tanner hãy de dọa khách hàng của anh.
Your client is an impulse shopper.
Thân chủ của anh là một người bốc đồng.
Harvey, that's for your client.
Harvey, cái này là cho khách hàng của anh.
Your client made a lot of people very angry.
Thân chủ của anh đã khiến rất nhiều người tức giận.
But first, I want to talk to your client.
Nhưng trước hết, tôi muốn nói chuyện với khách hàng của anh.
Talk it over with your client.
Cứ nói chuyện với thân chủ của anh.
I have someone who says he's your client.
Có một người nói rằng anh ta là thân chủ của anh.
She works by calling your client on the phone and being‘thermonuclear nice'.
Cô làm việc bằng cách gọi cho khách hàng của bạn trên điện thoại.
It is believed that your client is innocent.
Ông thì nghĩ rằng thân chủ của mình là vô tội.
This means the amount your client owes will increase quickly over time.
Điều này có nghĩa là số tiền Quý khách nợ sẽ gia tăng nhanh chóng.
Know your client, never assume,
Biết rõ về khách hàng, không bao giờ giả định,
Have you said something to make your client feel uncomfortable?
Bạn có sử dụng những từ làm cho khách hàng cảm thấy khó chịu?
You're gonna call your client and get my daughter back.
Anh phải gọi cho thân chủ của anh và đưa con gái tôi trở lại.
Make your client the center of your attention.
Hãy làm cho khách hàng trở thành trung tâm sự chú ý của bạn.
You never try to make your client look bad.
Tôi không bao giờ cố làm cho khách hàng của mình trông khác lạ.
I'm going to be your client.".
Ta sẽ là khách hàng của ngươi.”.
I'm your client.
Tôi là khách của anh.
I will take great care of your client, okay?
Anh sẽ chăm sóc chu đáo cho khách hàng của em, được chứ?
I'm giving your client a chance to get away with murder.
Tôi cho thân chủ cô cơ hội thoát tội giết người đấy.
And just who exactly is your client?
Chính xác thân chủ anh là ai?
Results: 1205, Time: 0.0643

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese