A CONSULATE in Vietnamese translation

[ə 'kɒnsjʊlət]
[ə 'kɒnsjʊlət]
lãnh sự quán
consulate
consular

Examples of using A consulate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There's no precedent for a criminal turning himself in to a consulate.
Không có sự nhượng bộ đối với tội phạm tự nộp mình vào Đại sứ quán.
Turkey has a consulate in Asuncion and another in Ciudad del Este, Paraguay.
Thổ Nhĩ Kỳ có lãnh sự quán ở Asuncion và một lãnh sự quán khác ở Ciudad del Este, Paraguay.
The US opened a consulate in Greenland in 1940 after Nazi Germany occupied Denmark.
Hoa Kỳ đã mở lãnh sự quán ở Greenland vào năm 1940 sau khi Đức Quốc xã chiếm đóng Đan Mạch.
Turning himself in to a consulate. There's no precedent for a criminal.
Không có sự nhượng bộ đối với tội phạm tự nộp mình vào Đại sứ quán.
Canada has an embassy in Hanoi and a consulate general in Ho Chi Minh City.
Canada có một đại sứ quán tại Hà Nội và một tổng lãnh sự quán tại thành phố Hồ Chí Minh.
Is it possible not to have camera systems at a Consulate or an Embassy?
Liệu việc không trang bị máy quay trong lãnh sự quán và sứ quán có thể xảy ra hay không?
To turn himself in to a consulate. There is no case for a criminal.
Không có sự nhượng bộ đối với tội phạm tự nộp mình vào Đại sứ quán.
Almost every country of the world is represented with an embassy or a consulate in Germany.
Hầu như mọi quốc gia trên thế giới đều duy trì một đại sứ quán hoặc lãnh sự quán ở Đức.
The Trump administration is looking to open a consulate in Greenland for the first time in years.
Chính quyền Tổng thống Trump đang lên kế hoạch mở lãnh sự quán ở Greenland lần đầu tiên trong vài thập niên….
At a consulate or(for US citizens and permanent residents only)
Tại lãnh sự quán hoặc( chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ
Canada is represented in Vietnam by an Embassy in Hanoi and a Consulate General in Ho Chi Minh City.
Canada có các cơ quan đại diện tại Việt Nam gồm Đại sứ quán tại Hà Nội và Tổng lãnh sự quán tại thành phố Hồ Chí Minh.>
Especially, incase of visa interview where a consulate officer has to rely on limited information provided by you.
Đặc biệt, trong trường hợp của cuộc phỏng vấn visa trong trường hợp một nhân viên lãnh sự phải dựa vào thông tin hạn chế do bạn cung cấp.
The golden visa application after this point can be made within Spain or at a consulate outside of Spain.
Đơn xin cấp thị thực sau thời điểm này có thể được thực hiện tại Tây Ban Nha hay tại bất kỳ lãnh sự quán Tây Ban Nha nào tại nước ngoài.
The US opened a consulate in Greenland in 1940 following the Nazi occupation of Denmark, but closed it 1953.
Mỹ mở lãnh sự quán tại Greenland vào năm 1940 sau khi Đức quốc xã chiếm Đan Mạch nhưng đóng cửa vào năm 1953.
relations with the U.S., even opening a consulate in San Francisco.
với việc Hoa Kỳ mở Đại sứ quán tại Hà Nội.
Especially, in case of visa interview where a consulate officer has to rely on limited information provided by you.
Đặc biệt, trong trường hợp của cuộc phỏng vấn visa trong trường hợp một nhân viên lãnh sự phải dựa vào thông tin hạn chế do bạn cung cấp.
A certificate of no impediment issued from a consulate in Portugal, or officially translated into Portuguese if issued elsewhere.
Giấy chứng nhận không có trở ngại do lãnh sự quán tại Bồ Đào Nha cấp hoặc được dịch chính thức sang tiếng Bồ Đào Nha nếu được cấp ở nơi khác.
certified by a chamber and legalized by a consulate.
xác nhận của lãnh sự quán nước họ.
Only after USCIS has approved the application may the beneficiary proceed to a consulate, if abroad, to obtain their visa.
Chỉ sau khi USCIS chấp thuận đơn có thể người thụ hưởng chuyển đến lãnh sự quán, nếu ở nước ngoài, để có được thị thực của họ.
The United States established a consulate in Greenland in 1940 after the Nazi occupation of Denmark but closed it in 1953.
Mỹ mở lãnh sự quán tại Greenland vào năm 1940 sau khi Đức quốc xã chiếm Đan Mạch nhưng đóng cửa vào năm 1953.
Results: 4856, Time: 0.0249

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese