A LEVEL in Vietnamese translation

[ə 'levl]
[ə 'levl]
mức
rate
point
extent
percent
much
so
how
degree
high
cent
cấp độ
level
degree
grade
trình độ
level
proficiency
qualification
degree
qualified
nồng độ
concentration
level

Examples of using A level in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The sound and his touch, and how he came to a level where nothing seemed to affect him, was just incredible.
Tiếng đàn, lối nhấn ngón của ông, và làm thế nào mà ông đạt đến tầm mà dường như không gì có thể ảnh hưởng đến ông cả, điều đó thật kinh ngạc.
By then I had reached a level of obsession with structure such that I almost became crazy about it.
Tới lúc này thì tôi đã vươn tới mức ám ảnh về cấu trúc đến độ gần như trở nên phát điên về nó.
For example, at Google a Level 7, which is considered the top level for the vast majority of engineers, can make $608,000,
Ví dụ, tại Google, cấp bậc 7, được coi là cấp cao nhất cho đại đa số kỹ sư,
Take a short walk(10 to 20 minutes) on a level surface(no slopes, hills,
Đi bộ 10 đến 20 phút trên bề mặt ngang( không có sườn,
In modern times, we have reached a level of relations classified as privileged strategic partnership.
Ngày nay, mối quan hệ của chúng tôi đã đạt đến cấp độ củamột quan hệ đối tác chiến lược tích hợp.
A level 100 user could easily make a couple of gold a day.
Một người chơi với level 100 có thể dễ dàng kiếm được hai đồng vàng một ngày.
It does not take long to reach a level where you can communicate in French;
Không mất nhiều thời gian để đạt tới trình độ mà bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Pháp.
Make two marks on your mirror on a level with your eyes, and think of them as two human eyes looking into yours.
Đánh dấu hai điểm trên gương ngang mắt, và xem chúng như hai con mắt đang nhìn vào bạn.
This is a level of unconscious shared with other members of the human species comprising latent memories from our ancestral
Đây là tầng vô thức ta có chung với các thành viên khác trong nhân loại tạo
Germain had reached a level unexplainable except by some truly ridiculous ideas.
Germain đã chạm đến mức độ không thể lí giải được ngoại trừ bằng vài ý tưởng thực sự nực cười.
You can study Hispanic Studies at Kent whether you have an A level or GCSE in Spanish, or whether you are a beginner.
Bạn có thể học Nghiên cứu Tây Ban Nha tại Kent cho dù bạn có trình độ A hoặc GCSE bằng tiếng Tây Ban Nha hay bạn là người mới bắt đầu…[-].
Such a level of understanding of your costs per customer is a tremendously powerful profit-maximizing tool.
Tầm hiểu biết về chi phí trên mỗi khách hàng của bạn là một công cụ sinh lợi vô cùng quyền năng.
it took a level 6 pick to scratch it at all,
nó phải mất tới mức độ 6 để trầy xước,
That was what should have happened if a level 90 being attacked a level 35 opponent, unless the attacker held back a lot.
Đó là điều nên xảy ra nếu một con quái cấp 90 tấn công vào đối thủ ở cấp độ 35, trừ khi kẻ tấn công kiềm chế sức mạnh của đòn đánh lại.
More than 7,000 new dwellings sold during the month, a level not seen since May 2011.
Hơn 7.000 nhà mới đã được bán trong tháng, mức cao chưa từng thấy kể từ tháng 5/ 2011.
It doesn't take long to achieve a level where you can give in French.
Không mất nhiều thời gian để đạt tới trình độ mà bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Pháp.
The points are not consumed when reaching a level and they can be used to get free cash at any time.
Các điểm không bị tiêu hao khi đạt đến mức và chúng có thể được sử dụng để có được tiền mặt miễn phí bất cứ lúc nào.
The United States should be advocating a level and fair playing field,
Nước Mỹ nên biện hộ cho một sân chơi phẳng và công bình,
To reach a level where you can speak confidently with native speakers, you will need
Để đạt đến trình độ mà bạn có thể tự tin nói với người bản xứ,
Two years ago, I said that we should reach a level of research and development that we did not see from the cusp of the space race.
Hai năm trước, tôi nói rằng chúng ta cần thiết để đạt đến cấp độ nghiên cứu và phát triển, mà chúng ta chưa từng thấy từ người ngoài hành tinh.
Results: 2101, Time: 0.0471

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese