A SUMMIT in Vietnamese translation

[ə 'sʌmit]
[ə 'sʌmit]
thượng đỉnh
summit
cuộc họp thượng đỉnh
summit meeting
the summit
glassboro summit conference
hội nghị
conference
convention
meeting
summit
congress
conferencing
assembly
symposium

Examples of using A summit in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chhogori, has a summit 8,611 metres above sea level.
đỉnh cao 8.611 mét so với mực nước biển.
Moon is scheduled to arrive in the U.S. on April 10 and hold a summit with Trump the following day.
Ông Moon sẽ tới Mỹ vào ngày 10/ 4 và tổ chức họp thượng đỉnh với ông Trump vào những ngày kế tiếp.
Mr Kim's remarks on Monday did not specifically refer to a summit with Mr Trump.
Phát biểu mới nhất của ông Kim cũng không đề cập cụ thể đến cuộc gặp với Tổng thống Trump.
Germany plans to use its leadership of the Group of 20 major economies to develop a concrete plan on digital policy at a summit in July.
Đức muốn dùng quyền chủ tịch G20 để xây dựng một kế hoạch cụ thể về chính sách kỹ thuật số tại hội nghị thượng đỉnh diễn ra tháng 7 tới.
it's hard to discuss the possibility of holding a summit", Ushakov said.
thảo luận về khả năng tổ chức họp thượng đỉnh”, Ushakov cho hay.
Ukrainian security officials said they foiled an attempt to kill Putin during a summit in Yalta in August 2000.
Lực lượng an ninh Ukraina cho biết họ đã phá một âm mưu ám sát ông trong cuộc gặp thượng đỉnh tại Yalta hồi tháng 8/ 2000.
Prime Minister Boris Johnson will call for deeper investment ties between Britain and Africa at a summit for leaders of 21 African countries on Monday that comes days before his country will leave the European Union.
TTV- Thủ tướng Boris Johnson sẽ kêu gọi quan hệ đầu tư sâu sắc hơn giữa Anh và châu Phi tại hội nghị thượng đỉnh dành cho các nhà lãnh đạo của 21 quốc gia châu Phi vào thứ Hai tới trước khi Vương quốc Anh rời Liên minh châu Âu( EU).
The fresh aid was announced at the conclusion of a summit meeting in Tokyo between Japanese Prime Minister Shinzo Abe and the Mekong region leaders.
Gói viện trợ mới đã được công bố khi kết thúc cuộc họp thượng đỉnh tại Tokyo giữa Thủ tướng Nhật Bản Shinzo Abe và các nhà lãnh đạo của tiểu vùng sông Mekong.
Environmental Protection Agency(EPA) Administrator Scott Pruitt talks with Italy's Minister of the Environment Gian Luca Galletti during a summit of Environment ministers from the G7 group of industrialised nations in Bologna, Italy, June11, 2017.
Cơ quan Bảo vệ Môi trường( EPA) Scott Pruitt đã trao đổi với Bộ trưởng Bộ Môi trường Italia Gian Luca Galletti trong hội nghị thượng đỉnh các Bộ trưởng Môi trường thuộc nhóm các nước công nghiệp phát triển G7 ở Bologna, Italy, ngày 11 tháng 6 năm 2017.
Near the end of his term, his efforts to set up a summit meeting with the Soviets collapsed because of the U-2 incident when an American spy plane was shot down over Russia and its pilot captured.
Gần cuối nhiệm kỳ, những nỗ lực của ông để thiết lập một cuộc họp thượng đỉnh với Liên Xô đã sụp đổ khi một máy bay gián điệp của Hoa Kỳ bị bắn hạ trên Liên Xô.
At a summit in Brussels in October 2017,
Tại cuộc gặp thượng đỉnh ở Brussels và tháng 10/ 2017,
President Barack Obama will attend a summit in Riyadh on April 21 with the Gulf Cooperation Council states- Saudi Arabia, Kuwait, the United Arab Emirates,
Tổng thống Hoa Kỳ, Barack Obama sẽ tham dự hội nghị thượng đỉnh tại Riyadh vào ngày 21 tháng Tư tới với các Quốc gia Hội đồng Hợp tác vùng Vịnh,
Speaking on Thursday, after waiting for the 27 other EU countries to make their decision at a summit in Brussels, the prime minister said she would now be“working hard to build support for getting the deal through”.
Phát biểu hôm thứ Năm, sau khi chờ đợi 27 quốc gia thành viên khác trong EU ra quyết định trong cuộc họp thượng đỉnh tại Brussels, bà thủ tướng Anh nói bà nay sẽ“ làm việc tích cực nhằm có đủ ủng hộ để thỏa thuận được thông qua”.
At a summit in Vietnam this week with North Korean leader Kim Jong Un,
Tại cuộc gặp thượng đỉnh trong tuần với nhà lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong- un,
While White House officials said a summit meeting with Mr. Kim was still a possibility, keeping the existing date was all
Trong khi các quan chức Nhà Trắng cho biết một cuộc họp thượng đỉnh với ông Kim vẫn là một khả năng,
The impromptu meeting in the Demilitarized Zone on June 30 had raised questions about whether it was a summit akin to the previous encounters in Singapore in June 2018
Cuộc gặp đầy ngẫu hứng ở Khu phi quân sự( DMZ) vào ngày 30/ 6 đặt ra câu hỏi liệu đây có được coi là hội nghị thượng đỉnh giống như các cuộc gặp gỡ trước đó ở Singapore vào tháng 6/ 2018
At a summit in Washington on Tuesday,
Tại cuộc họp thượng đỉnh ở Washington hôm thứ Ba,
Near the end of his term, his efforts to set up a summit meeting with the Soviets collapsed when a U.S. spy plane was shot down over the Soviet Union.
Gần cuối nhiệm kỳ, những nỗ lực của ông để thiết lập một cuộc họp thượng đỉnh với Liên Xô đã sụp đổ khi một máy bay gián điệp của Hoa Kỳ bị bắn hạ trên Liên Xô.
In June 2008, following a summit of party leaders in Beijing, bilateral relations were
Tháng 6/ 2008, sau cuộc gặp thượng đỉnh của lãnh đạo đảng tại Bắc Kinh,
Tech CEOs have been invited to a summit of world leaders in Paris next month to agree on ways of preventing terrorists from using their platforms.
CEO các hãng công nghệ được mời đến hội nghị nhà lãnh đạo thế giới tại Paris( Pháp) tổ chức tháng sau để thảo luận về biện pháp ngăn chặn khủng bố sử dụng nền tảng của họ.
Results: 346, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese