A USE in Vietnamese translation

[ə juːs]
[ə juːs]
sử dụng
use
usage
utilize
employ
adopt
dùng
use
take
spend
user
resort
consume
administered

Examples of using A use in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Queen of Pentacles is also able to find a use for everything in the home, and is very handy and versatile.
Queen of Pentacles có thể tận dụng mọi thứ trong nhà một cách linh hoạt và hiệu quả.
That function is expected to find a use in self-driving vehicles and fully automated agriculture machinery,
Chức năng này được kỳ vọng phát huy tác dụng với xe tự hành
(2)Once you view a use history, it is saved in your smartphone, so you can view it whenever you want.
( 2) Khi bạn xem lịch sử sử dụng, nó được lưu lại trong điện thoại thông minh của bạn, do đó bạn có thể xem lại bất kỳ lúc nào bạn muốn.
There is a use of iridium for thermal electric circuits, actually a radioactive source, because it's the only thing that These deep-space probes include.
Có trong những máy dò sâu trong không gian Người ta dùng Iridium cho các mạch điện nhiệt thực ra nó là một nguồn phóng xạ, vì nó là thứ duy nhất.
Dash have recently shared a link to a new website on Twitter that highlights a use for the Dash currency.
Dash gần đây đã chia sẻ một liên kết với một website mới trên Twitter làm nổi bật một công dụng của đồng tiền Dash.
It also comes with a toothpick, but I never found a use for that.
Nó cũng đi kèm với một cây tăm, nhưng tôi không bao giờ tìm thấy một công dụng cho điều đó.
Aristotle(384-322 B.C.) was the first to differ between a use value and an exchange value of goods.
Aristotle( 384- 322 TCN) là người đầu tiên phân biệt sự khác nhau giữa giá trị sửa dụng và giá trị trao đổi của hàng hóa.
Package authors may also decide not to support it, if they don't see a use for importing* from their package.
Tác giả gói cũng có thể không hỗ trợ nó, nếu họ không thấy cách dùng importing* là hữu dụng đối với gói của họ.
It encapsulates the presentation logic required to support a use case or user task in the application.
Nó đóng gói phần representaion logic được yêu cầu để hỗ trợ cho một use case hoặc user task trong ứng dụng.
They are still pretty I think, and I will find a use for them for sure.
Chúng nhìn vẫn khá đẹp theo tôi nghĩ, và tôi chắc chắn sẽ tìm ra mục đích để tận dụng chúng.
A use case is that when a child is very active in his growth and his hormones are
Một trường hợp sử dụng là khi một đứa trẻ rất tích cực trong sự tăng trưởng của mình
Activity Diagram The activities that occur within a use case or within an object's behavior typically occur in a sequence, as in the steps listed in the preceding subsection.
Sơ đồ hoạt động( Activity Diagram) Các hoạt động xuất hiện trong một use case hoặc trong một hành vi của object thường diễn ra theo một trình tự như 11 bước ở ví dụ trên.
I'm pretty sure that you can find a use for it in your future projects, so be sure
Tôi chắc chắn rằng, bạn có thể tìm sử dụng nó trong dự án trong tương lai của bạn,
grow attached to Yūkimaru, which he appeared to have a use for.
ông dường như có sử dụng cho.
But in 1821, Barbier approached the Royal Institute for Blind Youth in Paris in the hope that they would find a use for his innovative, new communication method.
Năm 1821, Barbier giới thiệu nó với Học viện Hoàng gia dành cho Thanh niên mù tại Paris, Pháp với hi vọng họ tìm ra cách dùng cho phương pháp giao tiếp mới do ông sáng tạo.
an Entity and, in this case, the Application Layer only contains the objects relevant to a Use Case.
Application Layer chỉ chứa các đối tượng có liên quan đến một use- case.
prior to the ICO, there must be a use case at the time of ICO(if you want to be safe),
phải có trường hợp sử dụng tại thời điểm ICO( nếu bạn muốn an toàn)
Working with EY, Vienna identified the notarization of Open Government Data as a use case for blockchain and developed a private blockchain for managing meal vouchers.
Làm việc với EY, Vienna xác định việc công chứng Dữ liệu mở của chính phủ là ví dụ dùng blockchain và phát triển một blockchain riêng để quản lý các phiếu giảm giá đồ ăn.
15-20 days as a use period.
một khoảng thời gian sử dụng.
Galena, a naturally occurring lead sulfide, was the first semiconductor discovered and found a use as a signal rectifier in the cat's whiskers of early crystal radios.
Galen là sulfua chì tự nhiên, là chất bán dẫn đầu tiên được phát hiện và nó đã từng được dùng làm bộ chỉnh lưu tín hiệu trong các“ râu mèo” của các radio tinh thể đầu tiên.
Results: 190, Time: 0.0313

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese