A VIOLIN in Vietnamese translation

[ə ˌvaiə'lin]
[ə ˌvaiə'lin]
violin
viola
vĩ cầm
violin
the fiddle
violon
violin
as a violist
fiddle
cây đàn violon
violin
cây đàn violin
violin

Examples of using A violin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To play a violin, to speak, to marry,
Để chơi vĩ cầm, nói chuyện,
Later on, he realizes that this magic is actually music coming from a violin.
Sau này, anh nhận ra ảo thuật đó thật ra chính là tiếng nhạc phát ra từ cây đàn violon.
The man with a violin played six Bach pieces in about 45 minutes.
Một người đàn ông cùng với cây đàn violin của anh ta chơi 6 bản hòa tấu của Bach trong khoảng 45 phút.
Tuning pegs like those of a violin are traditional,
Chốt điều chỉnh như của violon truyền thống,
The findings bolster Hudziak's hypothesis that a violin might help a child battle psychological disorders even better than a bottle of pills.
Những phát hiện này củng cố giả thuyết của Hudziak rằng violin có thể giúp giúp một đứa trẻ chống lại các chứng rối loạn thần kinh thậm chí tốt hơn cả một chai thuốc.
We are across the street from Top Pot Donuts, a violin shop, spa, and antique store.
Chúng tôi là trên đường phố từ trên Pot Donuts, một cửa hàng vĩ cầm, spa, và cửa hàng đồ cổ.
A violin is worth more than a recycler's house," says Chávez.
Cây đàn violin còn đáng giá hơn cả ngôi nhà của những người nhặt rác,” Chávez nói.
He has adopted the unusual form of a violin concerto, with the choir replacing the orchestra as the violin's partner.
Ông đã áp dụng các hình thức bất thường của một concerto violin, với các ca đoàn thay thế các dàn nhạc như là đối tác của vĩ cầm.
For instance, a violin player will have a hard time fitting in a jazz ensemble.
Ví dụ, một người chơi violon sẽ khó thích nghi với một dàn nhạc jazz.
playing a violin that only had two strings.
đang chơi vĩ cầm chỉ với 2 sợi dây.
The type and quality of the wood used to build a violin is the most important factor in the instrument's particular sound.
Loại và chất lượng của gỗ được sử dụng để chế tạo cây đàn violin là yếu tố quan trọng nhất trong âm thanh riêng của nhạc cụ.
Mendelssohn wrote to David:“I should like to write a violin concerto for you next winter.
Mendelsshohn viết:“ Tôi muốn viết một bản violon concerto cho anh vào mùa đông tới.
So, you want the string to be stretched tight like a violin string in order for the sound to travel across it effectively.
Vì vậy, bạn muốn các chuỗi được kéo dài chặt chẽ như một chuỗi violin để cho âm thanh đi du lịch trên nó một cách hiệu quả.
I got an email from Steve a few days later saying that Nathaniel was interested in a violin lesson with me.
ngày sau nói rằng Nathaniel rất thích thú học vĩ cầm với tôi.
In 1838 Mendelssohn announced that he would write a violin concerto for his friend Ferdinand David.
Năm 1838, Mendelssohn đã hứa soạn một bản violon concerto dành cho Ferdinand David.
statue in Pershing Square, Steve Lopez saw a man playing a violin.
Lopez nhìn thấy một người đàn ông đang chơi violin.
If the size of your musical instrument is less than 115 cm(45 in.)- such as a violin- you may carry it on free of charge.
Nếu kích thước của nhạc cụ nhỏ hơn 115 cm( 45 inch)- chẳng hạn như violin- bạn có thể mang theo miễn phí.
In 1726, Tartini started a violin school which attracted students from all over Europe.
Trong năm 1726, Tartini bắt đầu một trường học violon thu hút sinh viên từ khắp châu Âu.
New or used: When purchasing a violin, you have two options: You can either purchase a brand-new violin or an used violin..
Đàn mới hay đã qua tiêu dùng: Bạn có 2 sự lựa chọn khi mua đàn Violin: Bạn có thể mua một cây đàn Violin mới hoặc một cây đàn đã qua sử dụng.
We can't pick up a violin and become a virtuoso overnight.
Chúng ta không thể nhặt một cây vĩ cầm và trở thành một bậc thầy qua đêm.
Results: 129, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese