ABSTAIN in Vietnamese translation

[əb'stein]
[əb'stein]
tránh
avoid
avoidance
prevent
stay
refrain
keep
get
kiêng
diet
abstain
abstinence
fast
abstinent
abstention
dietetic
dietary
dieters
bỏ
left
quit
put
away
dropped
remove
give up
abandoned
skipping
let
bỏ phiếu trắng
abstained
abstention
blank votes
votes blanc
the white vote
in a blank ballot
abstain

Examples of using Abstain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Haley said,“The United States will no longer abstain when the United Nations engages in its useless annual vote on the Golan Heights.
Bà Haley nhấn mạnh:“ Mỹ sẽ không còn bỏ phiếu trắng khi Liên hợp quốc tiến hành cuộc bỏ phiếu nghị quyết hàng năm vô ích đối với vấn đề Cao nguyên Golan.
doctors say that people who recover from Ebola should abstain from sex or use condoms for three months.
các bác sĩ nói rằng những người hồi phục sau Ebola nên tránh quan hệ tình dục hoặc sử dụng bao cao su trong ba tháng.
In addition, when you let your baby drink this mixture, you should let them abstain foods such as chicken,
Ngoài ra, khi bạn cho bé uống hỗn hợp này, bạn nên để chúng kiêng những thực phẩm
The DGBB system allows to tune each master mode once(yes/ no/ abstain) via the outcome of a proposal.
Hệ thống DGBB cho phép mỗi masternode bỏ phiếu một lần( có/ không/ bỏ) cho mỗi đề xuất.
The U.S. and Israel have been pressuring council members to either vote against the plan or abstain.
Hoa Kỳ và Israel đang ra sức hối thúc các hội viên Hội đồng Bảo an bỏ phiếu chống hoặc bỏ phiếu trắng.
etc.)--keep this in mind if you abstain from alcohol.
vv)- ghi nhớ điều này nếu bạn kiêng rượu.
The DGBB system allows each masternode to vote once(yes/no/abstain) for each proposal.
Hệ thống DGBB cho phép mỗi masternode bỏ phiếu một lần( có/ không/ bỏ) cho mỗi đề xuất.
which is to do good and abstain from committing evil deeds.
đó là làm điều tốt và tránh không phạm vào những điều ác.
in the United States, Russia, Turkey, and elsewhere, the EU cannot abstain from realpolitik.
EU không thể tránh khỏi chính sách thực dụng.
If you have fatty liver disease, the damage may be reversed if you abstain from alcohol for at least 2 weeks.
Nếu bạn có bệnh gan nhiễm mỡ, các thiệt hại có thể được đảo ngược nếu bạn kiêng rượu trong ít nhất hai tuần.
40 percent thinner and wrinkled skin than those who abstain from smoking.
làn da nhăn nheo hơn những người tránh hút thuốc.
Sikhs often abstain from eating to heal the body and as a spiritual practice of rejuvenation.
Người theo đạo Sikhs thường nhịn ăn để chữa lành cơ thể và coi đó như một phương thức trẻ hóa tâm linh.
Additionally, all travelers to these areas should abstain from sex or use condoms for at least eight weeks after returning.
Ngoài ra, họ cũng kêu gọi khách du lịch kiềm chế quan hệ tình dục hoặc nên sử dụng bao cao su trong vòng ít nhất 8 tuần kể từ khi rời khỏi vùng dịch.
Individuals infected with chlamydia should abstain from sex for 7 days in order to allow the antibiotics to work and to prevent spreading the bacteria to others.
Những người bị nhiễm chlamydia nên tránh xa tình dục trong 7 ngày để cho thuốc kháng sinh hoạt động và để ngăn ngừa lây lan vi khuẩn sang người khác.
Let us declare together that we shall abstain from killing, that we condemn violence.
Chúng ta hãy cùng tuyên bố rằng chúng ta sẽ từ bỏ việc giết hại, rằng chúng ta kết án bạo lực.
All people with hepatitis should abstain from alcohol, beer, and foods that contain
Người bị viêm gan cần kiêng cữ rượu, bia,
We must abstain from all actions, all words
Chúng ta cần phải tránh xa mọi hành động,
We believe that all parties concerned should abstain from any steps which could lead to mounting tensions.
Chúng tôi tin rằng các bên liên quan nên kiềm chế bất kỳ bước đi nào có thể khiến căng thẳng leo thang.
Others abstain to avoid pregnancy
Số khác kiêng khem vì để tránh có thai
The word“abstain” is used by the apostles and“abstain” seems to be quite privative
Từ ngữkiêngĐược sử dụng bởi các tông đồ vàkiêngDường như cũng khá kín đáo
Results: 249, Time: 0.1549

Top dictionary queries

English - Vietnamese